Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 790 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:08:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,407,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel ≥600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện 790 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,736 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG (TUYẾN 1,3,4 SÂN UBND HUYỆN): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,402 | 100 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,402 | 100 m3 |
| D | III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ (TUYẾN 1,2,3 SÂN UBND HUYỆN): | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,331 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,331 | 100m2 |
| E | IV. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 1, B = 30X40CM, L= 125,50M: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cấu kiện |
| F | V. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 2, B = 40X50CM, L= 147,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cấu kiện |
| G | VI. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 3, B = 40X50CM, L= 80,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100 m2 |
| H | VII. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 4, B = 50X65CM, L=5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m2 |
| I | VIII. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 5, B = 50X50CM, L=27,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| J | IX. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 6, B=20X20 CM, L=20,33M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m |
| K | X. PHẦN HỐ GA BTXM (HG1: 10 HỐ): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100 m3 |
| L | XI. PHẦN HỐ GA BTXM (HG2: 2 HỐ): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m3 |
| M | XII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG3: 01 HỐ): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| N | XIII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG4: 01 HỐ): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| O | XIV. PHẦN HỐ GA BTXM (HG5: 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| P | XV. PHẦN HỐ GA BTXM (HG6: 01 CÁI): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| Q | XVI. PHẦN HỐ GA BTXM (HG7: 01 HỐ): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m3 |
| R | XVII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG8: 01 CÁI): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Gia công thép hố thu, tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m3 |
| S | XVIII. PHẦN BẬC NƯỚC B=30X40CM, L=2,38M: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| T | XIX. PHẦN BÓ VỈA BTXM, L=267,65M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,765 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,435 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100 m2 |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,856 | m2 |
| U | XX. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 1 L = 46,22M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,224 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,097 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,697 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100 m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m3 |
| 10 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m3 |
| V | XXI. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 2 L = 25,35M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,178 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100 m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 10 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| W | XXII. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 3 L= 9,70M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,677 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100 m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m3 |
| 10 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| X | XXIII. PHẦN LÁT MÁI TALUY, S=61,944M2: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,298 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | cái |
| 5 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| Y | XXIV. PHẦN BỒN CÂY (02 BỒN CÂY): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| Z | XXV. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tròn D70 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,761 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BẬC CẤP, LAN CAN UBND HUYỆN DI LINH | |||
| AB | 1. SỬA CHỮA BẬC CẤP 1 COSS 990.14-991,67 | |||
| 1 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0, loại 30x60x2 đỏ băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| AC | 2. SỬA CHỮA BẬC 2 COSS 990,21 - 991,67 | |||
| 1 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0, loại 30x60x2 đỏ băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| AD | 3. SỬA CHỮA BẬC CẤP + RAM DỐC NHÀ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,402 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,145 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 10 m3/km |
| 9 | Đầm đất nền ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 15 | Lát đá ram dốc bằng đá Bazan Cubic đỏ, vữa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| AE | 4. SỬA CHỮA BẬC CẤP 4 + NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền Terazzo400x400x3cm, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| AF | 5. SỬA CHỮA BẬC CẤP 5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m2 |
| AG | 6. LAN CAN UBND HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100 kg |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100 kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100 kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 14 | SX Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg, Con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 15 | Xây ốp trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 19 | Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2 | m |
| 20 | Trát, đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,26 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,26 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, NHÀ BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| AI | 1. XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | SX Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m2 |
| 37 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m2 |
| 42 | Trát trụ, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,49 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm kính (phụ kiện đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | SXLD cửa Sổ nhôm kính (phụ kiện đính kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh (đã bao gồm hệ khung xương, nẹp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 62 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | 2. CẢI TẠO CỔNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 16 | SXLD khung bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| AK | 3. CỔNG KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 16 | SXLD khung bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| AL | 4. SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ UB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| AM | 5. SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,94 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,905 | m2 |
| AN | 6. SỬA CHỮA HIÊN NHÀ HĐND | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành hè nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại, xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 5 | Cán vữa tạo phẳng nền hè dày 3 cm Mác 50 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thành hè tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lot nền chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,132 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | SX Lắp dựng cấu kiện ống thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,482 | kg |
| 9 | Bu lông phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ròng rọc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu Inox 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 13 | Dây cáp kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel ≥600 m3/h | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5 kW | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,7 m3 | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kW | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥18T | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥110 CV | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥150l | -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi