Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị tối thiểu phục vụ thay sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị tối thiểu phục vụ thay sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:10:00 đến ngày 2021-10-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,356,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế, Công Nhệ thông tin, Viễn Thông...- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Ngoại ngữ, Sư Phạm- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị tối thiểu phục vụ thay sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 Mua sắm thiết bị tối thiểu phục vụ thay sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 06 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan từ bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), hóa đơn. - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; c) Nhà thầu cung cấp các cam kết sau: - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay. - Cam kết của nhà thầu về chất lượng thiết bị, tuân thủ các yêu cầu về kế hoạch triển khai. - Cam kết bảo hành: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành theo tiêu chẩn của nhà sản xuất nhưng không ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị - Cam kết bảo trì: Nhà thầu phải có cam kết bảo trì các thiết bị ít nhất là 03 tháng/ 1 lần sau khi thực hiện hợp đồng. - Cam kết đáp ứng được thời gian cung cấp và lắp đặt hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Giá trị hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 06 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan từ bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), hóa đơn. - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực hoặc công chứng bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện A Lưới; địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng - Môn Đạo đức - Lớp 2 | 133 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa - Môn Tiếng Việt - Lớp 2 | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ mẫu chữ viết - Môn Tiếng Việt - Lớp 2 | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt - Môn Tiếng Việt - Lớp 2 | 47 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thực hành toán lớp 2 - Môn Toán - Lớp 2 | 176 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cân đĩa kèm hộp quả cân - Môn Toán - Lớp 2 | 42 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ xương - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ cơ - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bốn mùa - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mùa mưa và mùa khô - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 131 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình bộ xương - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Mô hình hệ cơ - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) - Môn Tự nhiên và Xã hội - Lớp 2 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình - Môn Ngữ Văn lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thực hành toán lớp 6 - Môn Toán lớp 6 | 73 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học - Môn Toán lớp 6 | 14 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Video/clip về tình huống trung thực - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Video/clip về tình huống tự lập - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Video/clip tình huống về tiết kiệm - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em - Môn Giáo dục Công dân lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. - Môn Lịch sử lớp 6 | 70 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. - Môn Lịch sử lớp 6 | 70 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam - Môn Lịch sử lớp 6 | 28 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu - Môn Lịch sử lớp 6 | 36 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á - Môn Lịch sử lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. - Môn Lịch sử lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc - Môn Lịch sử lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam - Môn Lịch sử lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. - Môn Địa lý lớp 6 | 70 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời - Môn Địa lý lớp 6 | 69 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa - Môn Địa lý lớp 6 | 62 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tranh về hiện tượng tạo núi - Môn Địa lý lớp 6 | 70 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính - Môn Địa lý lớp 6 | 71 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới - Môn Địa lý lớp 6 | 9 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tập bản đồ Địa lí đại cương - Môn Địa lý lớp 6 | 71 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục - Môn Địa lý lớp 6 | 80 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Atlat địa lí Việt Nam - Môn Địa lý lớp 6 | 60 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) - Môn Địa lý lớp 6 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Địa bàn - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Nhiệt kế - Môn Địa lý lớp 6 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nhiệt - ẩm kế treo tường - Môn Địa lý lớp 6 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Sơ đồ 5 giới sinh vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Sơ đồ các nhóm Thực vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh/ảnh về Ngân Hà - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Nhiệt kế lỏng - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 51 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Cát - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Tiêu bản tế bào thực vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 62 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Tiêu bản tế bào động vật - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 62 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kính lúp - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 157 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Lam kính - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 57 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | La men - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 57 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Kim mũi mác - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 65 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Panh - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 65 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Dao cắt tiêu bản - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 59 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Pipet - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 59 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Đĩa kính đồng hồ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 127 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Methylen blue - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Chai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Chậu lồng (Bôcan) - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 55 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 55 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Thanh nam châm - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 46 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Cảm biến lực - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Cảm biến nhiệt độ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ thu nhận số liệu - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Mẫu động vật ngâm trong lọ - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Đa dạng thế giới sống - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Cấu tạo cơ thể người - Môn Khoa học Tự nhiên lớp 6 | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình - Môn Nghệ thuật lớp 6 | 37 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại - Môn Nghệ thuật lớp 6 | 39 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. - Môn Nghệ thuật lớp 6 | 39 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu - Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 | 63 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam - Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ thẻ nghề truyền thống - Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 6 | 64 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Thiết bị âm thanh trợ giảng - Thiết bị dùng chung khác | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Radiocassette - Thiết bị dùng chung khác | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Nhiệt kế điện tử - Thiết bị dùng chung khác | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Cân - Thiết bị dùng chung khác | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Radiocassette - Môn ngoại ngữ Lớp 6 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Thiết bị âm thanh trợ giảng - Môn ngoại ngữ Lớp 6 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên - Môn ngoại ngữ Lớp 6 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế, Công Nhệ thông tin, Viễn Thông...- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) | 5 | 5 |
| 2 | Thi công lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) | 3 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Ngoại ngữ, Sư Phạm- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi