Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:24:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Đằng Lâm 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,886 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 665,028 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,703 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,733 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,322 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,03 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,575 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,896 | m3 |
| 15 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,3 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,758 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,479 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,669 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 473,168 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,177 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,895 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,909 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,763 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,912 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,34 | m3 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,532 | m3 |
| 27 | Nhân công vận chuyển xà gồ, tôn, cửa vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 28 | Nhân công tháo dỡ điện, ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Đục nhám, vệ sinh mặt dầm sàn cũ để liên kết đổ bê tông dầm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14 cấy thép (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, cấy thép, bơm hóa chất HITTI(RE500)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D22 cấy thép (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, cấy thép, bơm hóa chất HITTI(RE500)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | lỗ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,024 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,518 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,54 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,919 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,555 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,437 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,424 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,722 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,156 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,685 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | tấn |
| 29 | Gia công giằng kèo sắt tròn D16 khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,141 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | m2 |
| 31 | Bu lông M20x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Tăng đơ D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | tấn |
| 35 | Bu lông M12x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | bộ |
| 36 | Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp dày 0.45m, 11 sóng, bằng tôn Ausnam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,369 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc, bo viền K400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,44 | m |
| 38 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175 | cái |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,452 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch bê tông, gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,509 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch bê tông, gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,322 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,009 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,199 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,767 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,48 | m |
| 47 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,87 | m2 |
| 48 | Láng mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,025 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 51 | Bu lông M12x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62 | bộ |
| 52 | Ty treo trần D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 53 | Thi công trần thạch cao thả 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,16 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,98 | m2 |
| 55 | Phào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 416,521 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,955 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255,717 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,007 | m2 |
| 60 | Vét lòng mo sàn 30x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,52 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thoát tràn D21, L300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,925 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,45 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,752 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhôm chữ T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1+ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phun nước tạo ẩm trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tb |
| 2 | Láng lót mái sảnh lợp lại ngói dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,703 | 1m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,703 | m2 |
| 4 | Ngói úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | viên |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,0x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,102 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,701 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,701 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 478,831 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 478,831 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,965 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,579 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,895 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,909 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,597 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4 | m |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 691,017 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 536,98 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 401,175 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 826,822 | m2 |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,212 | m2 |
| 21 | Vét lòng mo sàn 30x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,52 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát tràn D21, L300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,108 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,633 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,515 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can hành lang, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,658 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,57 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,463 | m2 |
| 29 | Đầu bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 30 | Bu lông nở thép M6x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106 | bộ |
| 31 | Bu lông M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | bộ |
| 32 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,187 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,36 | m2 |
| 35 | Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | m2 |
| 36 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,36 | m2 |
| 37 | Tiền vật liệu vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | bộ |
| 42 | Hít chân cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,36 | m2 |
| 44 | Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A/250V -6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A/250V - 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A/250V - 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270, 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng lớp học 1x18W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Ty treo máng đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 74W - 220V + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ty treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CXV (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây điện CXV (4x6)+E4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây điện 2CV (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.540 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 770 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp (máng) cáp 60x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A/450V -15KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2cực 10A/250V - 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đèn báo tín hiệu pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2cực 10A/250V - 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A/250V - 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 42 | Chân sứ đỡ kim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 45 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 47 | Lắp đặt hộp tôn kiếm tra điện trở kt: 210x160x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
| 49 | Đào hố tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 52 | Modem internet loại 4 cổng ra (TP-Link TD -W8970 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305 | m |
| 56 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 60 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 67 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bình bột ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bình |
| 69 | Bình khí CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bình |
| 70 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 71 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: in trên máy in UV phẳng với chất liệu Mica) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Đai giữ ống (7 cái/1 ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác Inox D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi