Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058457-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210976553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:24:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Đằng Lâm
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng ALC. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự, kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,65100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,886100m2
3Căng bạt phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT665,028m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,703m2
5Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,379100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,85m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,8m
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,4m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,733m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,322m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,03m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,575m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,896m3
15Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,3m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,758m3
17Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,479m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT207,669m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT473,168m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,177m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,895m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,909m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT268,763m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,912m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,34m3
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,532m3
27Nhân công vận chuyển xà gồ, tôn, cửa vào nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
28Nhân công tháo dỡ điện, ống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3
1Đục nhám, vệ sinh mặt dầm sàn cũ để liên kết đổ bê tông dầm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Khoan tạo lỗ D14 cấy thép (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, cấy thép, bơm hóa chất HITTI(RE500))Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143lỗ
3Khoan tạo lỗ D22 cấy thép (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, cấy thép, bơm hóa chất HITTI(RE500))Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14lỗ
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,711100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,024tấn
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,325m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,33100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,518tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,54tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,168m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,718100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,919tấn
15Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,555m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,161tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13tấn
20Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,437m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,424tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,722m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
25Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,156m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,685m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,58tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,58tấn
29Gia công giằng kèo sắt tròn D16 khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,141tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029m2
31Bu lông M20x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
32Tăng đơ D18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
33Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64tấn
35Bu lông M12x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140bộ
36Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp dày 0.45m, 11 sóng, bằng tôn Ausnam (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,369100m2
37Úp nóc, bo viền K400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,44m
38Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175cái
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,452m2
40Trát tường xây gạch bê tông, gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,509m2
41Trát tường xây gạch bê tông, gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,322m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,009m2
43Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,199m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,767m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,48m
47Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,87m2
48Láng mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,025m2
49Gia công hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,236tấn
50Lắp dựng hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,236tấn
51Bu lông M12x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62bộ
52Ty treo trần D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
53Thi công trần thạch cao thả 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,16m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,98m2
55Phào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,8m
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT416,521m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT169,955m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT255,717m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323,007m2
60Vét lòng mo sàn 30x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,52m
61Lắp đặt ống thoát tràn D21, L300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,9251m2
63Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,45m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7521m2
65Lắp đặt nẹp nhôm chữ TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1+ TẦNG 2
1Phun nước tạo ẩm trước khi trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tb
2Láng lót mái sảnh lợp lại ngói dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,7031m2
3Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,703m2
4Ngói úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45viên
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,0x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,102m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,701m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,701m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT478,831m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT478,831m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,965m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,579m2
12Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,895m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,909m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,597m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4m
16Công tác bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT691,0171m2
17Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT536,981m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT401,175m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT826,822m2
20Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,212m2
21Vét lòng mo sàn 30x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,52m
22Lắp đặt ống thoát tràn D21, L300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,1081m2
24Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,633m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5151m2
26Gia công lan can hành lang, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,658tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,57m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,463m2
29Đầu bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42bộ
30Bu lông nở thép M6x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106bộ
31Bu lông M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96bộ
32Gia công hoa sắt đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,187tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,44m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,36m2
35Tiền vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42m2
36Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,36m2
37Tiền vật liệu vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
38Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
39Phụ kiện cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
40Phụ kiện cửa sổ mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
41Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74bộ
42Hít chân cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,36m2
44Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC, THOÁT NƯỚC
1Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6tủ
2Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A/250V -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A/250V - 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A/250V - 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
5Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270, 220V-9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
6Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
7Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu bảng lớp học 1x18W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
8Ty treo máng đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96bộ
9Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
10Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
12Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 74W - 220V + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
13Ty treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
15Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
17Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64hộp
18Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
19Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, loại dây thép mạ kẽm D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
21Lắp đặt Cáp điện CXV (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
22Lắp đặt Dây điện CXV (4x6)+E4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
23Lắp đặt Dây điện 2CV (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136m
24Lắp đặt Dây điện 2CV (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
25Lắp đặt Dây điện 2CV (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.540m
26Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT770m
27Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
28Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
29Lắp đặt hộp (máng) cáp 60x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
30Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
31Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A/450V -15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
33Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2cực 10A/250V - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Lắp đèn báo tín hiệu pha (xanh, đỏ, vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
35Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
36Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2cực 10A/250V - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
39Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A/450V -18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
40Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A/250V - 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
41Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=0.6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
42Chân sứ đỡ kimTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
45Chân đỡ D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180cái
46Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
47Lắp đặt hộp tôn kiếm tra điện trở kt: 210x160x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
48Kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2lần
49Đào hố tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,84m3
50Đắp đất hoàn trả hố tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,84m3
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
52Modem internet loại 4 cổng ra (TP-Link TD -W8970 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
53Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
54Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
55Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305m
56Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
57Lắp đặt ổ cắm mạng+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
58Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
59Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15hộp
60Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
61Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
62Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
63Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
64Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
65Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
66Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15hộp
67Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
68Bình bột ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bình
69Bình khí CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bình
70Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
71Nội qui, tiêu lệnh PCCC (Chất liệu: in trên máy in UV phẳng với chất liệu Mica)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
72Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
73Lắp đặt cút PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
74Đai giữ ống (7 cái/1 ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
75Cầu chắn rác Inox D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,50 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->