Gói thầu: Gói thầu xây lắp phần hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp phần hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:40:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,158,552,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp phần hạ tầng Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đấu giá đất ở khu Đồng Dộc Đình, thôn Vũ Ngoại, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội: 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hàng rào bao quanh dự án | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0223 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,222 | m3 | |
| 3 | Gia công trụ cổng và hàng rào tôn | 0,8235 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,8235 | tấn | |
| 5 | Gia công khung thép hàng rào | 1,1304 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung thép hàng rào | 1,1304 | tấn | |
| 7 | Gia công cổng sắt | 0,0312 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | 8,589 | m2 | |
| 9 | Tôn hàng rào và cổng dày 0.42mm | 5,0859 | 100m2 | |
| 10 | Bản lề cổng sắt | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ khoá cổng | 1 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống gỉ thép cổng và hàng rào | 210,7312 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0223 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0223 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0223 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 37,935 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 37,935 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 37,935 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 37,935 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi san nền | 17.688,671 | m3 | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 160,8061 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Xây gạch phân lô | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,6764 | m3 | |
| 2 | Đêm móng đá dăm dày 10cm | 19,4706 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 30,5966 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1391 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3338 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 0,3477 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,3477 | 100m3 | |
| D | Hạng mục: Kè hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 21,2296 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,2632 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 12,7092 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,7092 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 12,7092 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 297,9219 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 47,6675 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 476,675 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 667,345 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7627 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8008 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,067 | m3 | |
| 13 | Gia công trụ lan can cầu | 0,7572 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng trụ lan can cầu | 0,7572 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,2734 | m2 | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu inox D80 | 128 | quả | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây xích thép D8 | 203,2 | m | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | 0,1536 | 100m2 | |
| 19 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún | 50,8 | m2 | |
| 20 | Song chắn rác KT 400x960mm | 2 | cái | |
| E | Hạng mục giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 27,5246 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 27,5246 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 27,5246 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 27,5246 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi đắp K95 | 9.852,8429 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1.307,8995 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 74,1143 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi đắp K98 | 1.294,2584 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 11,1574 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 11,0316 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,6549 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 31,8881 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,8881 | 100m2 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 17,8469 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 178,469 | m3 | |
| 16 | Lát gạch terrazzo | 1.784,69 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,3633 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 70,4074 | m3 | |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm | 984,72 | m | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ván khuôn đan rãnh | 0,8662 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,1194 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.082,58 | cái | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,6621 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,4531 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 22,8554 | m3 | |
| 26 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 546,9 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái | |
| 30 | Làm cột đỡ biển báo | 15 | cái | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0496 | m3 | |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,1981 | 100m3 | |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 4,9529 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2208 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2208 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2208 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,4336 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 7,339 | m3 | |
| 44 | Mua đất màu trồng cây | 9,324 | m3 | |
| 45 | Mua cây xanh về trồng (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây)) | 37 | cây | |
| 46 | Cọc chống cây | 37 | bộ | |
| 47 | Trồng cỏ lá gừng | 200 | m2 | |
| F | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm | 43,2 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 111,2 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | 84 | đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 216 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | 556 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 420 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 43,2 | mối nối | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 111,2 | mối nối | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 84 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D300 C4, nối bằng p/p dán keo | 0,03 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D110 C4, nối bằng p/p dán keo | 1,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D160 C4, nối bằng p/p dán keo, | 2,83 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 110mm | 60 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 160mm | 64 | cái | |
| 15 | Y D160/110 | 59 | cái | |
| 16 | Bịt đầu D110 | 60 | cái | |
| 17 | Bịt đầu D160 | 31 | cái | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1418 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,7546 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,1318 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 114,9085 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 561,311 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7374 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8909 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 250 | 18,3962 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5774 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0968 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,6032 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 228,35 | cái | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8995 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,4865 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5069 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,6206 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6206 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6206 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1596 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,5136 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,5441 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,4345 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 36,33 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,56 | m3 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,97 | m2 | |
| 43 | Mua nắp ga thu bằng gang đúc KT530x960 | 35 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,625 | tấn | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1686 | 100m3 | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,2164 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,56 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9008 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9008 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,9008 | 100m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1714 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,313 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,8293 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0535 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2595 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,4312 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2258 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 33,278 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9721 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 13,6694 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,6101 | m2 | |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 299,8229 | m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1347 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2035 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 9,8912 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 28 | cái | |
| 67 | Nắp ga gang có khoá chống mất cắp 160kg | 28 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,1 | tấn | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0295 | 100m3 | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7366 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0086 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0283 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0283 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0283 | 100m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,26 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3898 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,9711 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,616 | m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0257 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0122 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 250 | 0,2833 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0108 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1296 | m3 | |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| G | Hạng mục:Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,9262 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 198,1551 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0912 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,8178 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,8178 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 7,8178 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | 232,44 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 698 | cái | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 232,44 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 698 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D110 C4, nối bằng p/p dán keo | 3,85 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 110mm | 56 | cái | |
| 13 | Y D160/110 | 56 | cái | |
| 14 | Bịt đầu D110 | 95 | cái | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7896 | 100m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,74 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5196 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4674 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4674 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1746 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,1922 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1498 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,8558 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,876 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,8542 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6341 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1095 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6073 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | 9,044 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 38 | cấu kiện | |
| 31 | Thùng rác công cộng | 6 | cái | |
| H | Hạng mục: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 49,52 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9808 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0776 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,26 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,2685 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,2685 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,2685 | 100m3 | |
| 8 | Ống luồn cáp UPVC D130 | 4,6 | 100m | |
| 9 | Ống luồn cáp UPVC D100 | 4,94 | 100m | |
| 10 | Gạch chỉ | 1.990 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | 619 | m | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4378 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,0557 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,8199 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0791 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,7989 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,7312 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5183 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0471 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0601 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2009 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1807 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 31 | cái | |
| 24 | Báo hiệu cáp tráng sứ trên hố gavino | 31 | cái | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,0984 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2509 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2509 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0179 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,7392 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,64 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,98 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1069 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0373 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1011 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,101 | tấn | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 37 | Báo hiệu cáp tráng sứ trên nắp bể cáp | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,175 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,025 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0782 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0139 | 100m2 | |
| 42 | Bulong M16*450 | 4 | chiếc | |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,0499 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 151,2468 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,429 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | 5,8691 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 5,9193 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 0,76 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 0,19 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 5,9193 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 5,8691 | 100m | |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước | 11,7884 | 100m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,1501 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,44 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1897 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3105 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0996 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0072 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1555 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0262 | tấn | |
| 23 | Bộ nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn , đường kính nắp 650mm, KT khung 850x850mm tải trọng 400KN | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống thép D100 | 0,17 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm BE100 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chăn BB D100 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều BB D100 | 2 | cái | |
| 28 | Lá chắn thép D200 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 6 | cặp bích | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ điện từ DN100 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê gang D200-100 | 1 | cái | |
| 32 | Đai Inox 60x5 | 2 | cái | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0356 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,0919 | m3 | |
| 35 | Cát đen đầm chặt | 0,5379 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6221 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0086 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2926 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,4064 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0064 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0391 | tấn | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,608 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,0203 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0061 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2081 | m3 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0416 | tấn | |
| 50 | Thép D25, thép thang xuống bể | 19,2 | kg | |
| 51 | Lắp đặt ống thép D80 | 0,018 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt van chặn BB DN80 | 1 | cái | |
| 53 | Bích rỗng DN80 | 2 | cặp bích | |
| 54 | Tê xả BB DN100/80 | 1 | cái | |
| 55 | Bích HDPE D100 | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van xả khí nối bích D25 | 1 | cái | |
| 58 | Ống HDPE D25 | 0,005 | 100m | |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ D110x25 - HDPE | 1 | cái | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,125 | m3 | |
| 62 | Bích HDPE D110 | 2 | bộ | |
| 63 | Van cửa BB D110 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | 2 | cái | |
| 65 | Ống HDPE D110 | 0,012 | 100m | |
| 66 | Mối nối mềm BE D110 | 2 | cái | |
| 67 | Chụp van D110 | 2 | cái | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,12 | m3 | |
| 69 | Ống PVC D110 | 0,015 | 100m | |
| 70 | Van cổng mặt bích D50 | 13 | cái | |
| 71 | Ty van | 13 | cái | |
| 72 | Chụp van D110 | 2 | cái | |
| 73 | Khâu nối mặt bích HDPE D50 | 26 | cái | |
| 74 | Cút HDPE D50 | 13 | cái | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,145 | m3 | |
| 76 | Tê HDPE 50x25 | 66 | cái | |
| 77 | Ống HDPE D25 | 0,66 | 100m | |
| 78 | Nút bịt nhựa HDPE D25 | 66 | cái | |
| 79 | Cút HDPE D25 | 66 | cái | |
| 80 | Nối ren ngoài D25 | 66 | cái | |
| 81 | Nối ren trong D25 | 66 | cái | |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8082 | 100m3 | |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 20,2062 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,1105 | m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3368 | 100m3 | |
| 86 | Tê nhựa HDPE D110x110 | 4 | cái | |
| 87 | Mối nối mềm BE D110 | 4 | cái | |
| 88 | Đầu nối bích HDPE | 4 | cái | |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 16 | cặp bích | |
| 90 | Cút thép D100 | 8 | cái | |
| 91 | Ống thép D100 | 0,16 | 100m | |
| 92 | Van gang D100 | 4 | cái | |
| 93 | Ống PVC D125 | 0,02 | 100m | |
| 94 | Hộp bề mặt bằng gang | 4 | hộp | |
| 95 | Chụp van gang | 4 | cái | |
| 96 | Trụ chữa cháy DN100 | 4 | cái | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,8865 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,343 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,63 | m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0063 | 100m3 | |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,078 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0036 | 100m3 | |
| 105 | Chếch HDPE D110 | 10 | cái | |
| 106 | Cút HDPE D110 | 3 | cái | |
| 107 | Tê HDPE D110 | 4 | cái | |
| 108 | Tê HDPE D110x50 | 9 | cái | |
| 109 | Chếch HDPE D50 | 16 | cái | |
| 110 | Cút HDPE D50 | 1 | cái | |
| 111 | Tê HDPE D50 | 4 | cái | |
| 112 | Nút bịt ống D50 | 6 | cái | |
| 113 | Nút bịt ống D110 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy xúc đào ≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi