Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058693-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211037529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:39:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 6 phục vụ dạy học năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Phù; Thôn 5, Thủy Phù, Hương Thủy, T.T Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Phù; Thôn 5, Thủy Phù, Hương Thủy, T.T Huế


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu và theo yêu cầu tại Chương III. - Đối với các thiết bị: Tranh, ảnh, bản đồ phải có giấy phép xuất bản năm 2021.
E-CDNT 12.2
Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các đại lý hoặc nhà phân phối (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Thiết bị thuộc bản quyền của nhà sản xuất (Do hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, nâng cấp). - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Phù; Thôn 5, Thủy Phù, Hương Thủy, T.T Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu2BộMô tả tại chương V
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện2BộMô tả tại chương V
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ2BộMô tả tại chương V
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng2BộMô tả tại chương V
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng2BộMô tả tại chương V
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.2BộMô tả tại chương V
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản2TờMô tả tại chương V
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình2BộMô tả tại chương V
9Bộ thực hành toán lớp 65BộMô tả tại chương V
10Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học5BộMô tả tại chương V
11Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời2BộMô tả tại chương V
12Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất5BộMô tả tại chương V
13Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộMô tả tại chương V
14Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.1BộMô tả tại chương V
15Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộMô tả tại chương V
16Video/clip về tình huống trung thực1BộMô tả tại chương V
17Video/clip về tình huống tự lập1BộMô tả tại chương V
18Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộMô tả tại chương V
19Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộMô tả tại chương V
20Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộMô tả tại chương V
21Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộMô tả tại chương V
22Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộMô tả tại chương V
23Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộMô tả tại chương V
24Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộMô tả tại chương V
25Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm5BộMô tả tại chương V
26Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.8BộMô tả tại chương V
27Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.8BộMô tả tại chương V
28Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.8TờMô tả tại chương V
29Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam2TờMô tả tại chương V
30Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu8BộMô tả tại chương V
31Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam2BộMô tả tại chương V
32Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại1BộMô tả tại chương V
33Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á1BộMô tả tại chương V
34Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.1TờMô tả tại chương V
35Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á1BộMô tả tại chương V
36Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc1TờMô tả tại chương V
37Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc1BộMô tả tại chương V
38Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam1BộMô tả tại chương V
39Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộMô tả tại chương V
40Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu2TờMô tả tại chương V
41Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.8TờMô tả tại chương V
42Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời8TờMô tả tại chương V
43Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa8tờMô tả tại chương V
44Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.1BộMô tả tại chương V
45Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất2TờMô tả tại chương V
46Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa2TờMô tả tại chương V
47Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
48Tranh về hiện tượng tạo núi4TờMô tả tại chương V
49Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1BộMô tả tại chương V
50Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1BộMô tả tại chương V
51Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây2TờMô tả tại chương V
52Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển2TờMô tả tại chương V
53Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu2TờMô tả tại chương V
54Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộMô tả tại chương V
55Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộMô tả tại chương V
56Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển1TờMô tả tại chương V
57Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước1BộMô tả tại chương V
58Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính8TờMô tả tại chương V
59Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới8TờMô tả tại chương V
60Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất2TờMô tả tại chương V
61Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpMô tả tại chương V
62Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT2TờMô tả tại chương V
63Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa2TờMô tả tại chương V
64Bản đồ hình thể bán cầu Tây2TờMô tả tại chương V
65Bản đồ hình thể bán cầu Đông2TờMô tả tại chương V
66Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới2TờMô tả tại chương V
67Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
68Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới2TờMô tả tại chương V
69Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
70Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
71Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới2TờMô tả tại chương V
72Bản đồ phân bố dân cư thế giới2TờMô tả tại chương V
73Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)2ChiếcMô tả tại chương V
74Địa bàn1ChiếcMô tả tại chương V
75Thước dây1chiếcMô tả tại chương V
76Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất2TờMô tả tại chương V
77Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất2TờMô tả tại chương V
78Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật2TờMô tả tại chương V
79Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật2TờMô tả tại chương V
80Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật2TờMô tả tại chương V
81Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ2TờMô tả tại chương V
82Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ2TờMô tả tại chương V
83Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình2TờMô tả tại chương V
84Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật2TờMô tả tại chương V
85Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật2TờMô tả tại chương V
86Sơ đồ 5 giới sinh vật2TờMô tả tại chương V
87Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật2TờMô tả tại chương V
88Tranh/ảnh về Cấu tạo virus2TờMô tả tại chương V
89Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn2TờMô tả tại chương V
90Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật2TờMô tả tại chương V
91Sơ đồ các nhóm Thực vật2TờMô tả tại chương V
92Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)2TờMô tả tại chương V
93Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)2TờMô tả tại chương V
94Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)2TờMô tả tại chương V
95Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)2TờMô tả tại chương V
96Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống2TờMô tả tại chương V
97Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống2TờMô tả tại chương V
98Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống2TờMô tả tại chương V
99Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời2TờMô tả tại chương V
100Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng2TờMô tả tại chương V
101Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời2TờMô tả tại chương V
102Tranh/ảnh về Ngân Hà2TờMô tả tại chương V
103Nến (Parafin) rắn4HộpMô tả tại chương V
104Lọ thủy tinh miệng rộng5CáiMô tả tại chương V
105Cốc loại 1 lít7CáiMô tả tại chương V
106Nến7CáiMô tả tại chương V
107Thìa café nhỏ5CáiMô tả tại chương V
108Giấy lọc1HộpMô tả tại chương V
109Cát1LọMô tả tại chương V
110Tiêu bản tế bào thực vật4CáiMô tả tại chương V
111Tiêu bản tế bào động vật4CáiMô tả tại chương V
112Kim mũi mác10CáiMô tả tại chương V
113Dao cắt tiêu bản5CáiMô tả tại chương V
114Pipet5CáiMô tả tại chương V
115Cồn đốt5ChaiMô tả tại chương V
116Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1ChaiMô tả tại chương V
117Carmin acetic 2%1ChaiMô tả tại chương V
118Giemsa 2%1ChaiMô tả tại chương V
119Methylen blue1ChaiMô tả tại chương V
120Glycerol1ChaiMô tả tại chương V
121Kéo cắt cành5CáiMô tả tại chương V
122Cặp ép thực vật5CáiMô tả tại chương V
123Vợt bắt sâu bọ5CáiMô tả tại chương V
124Vợt bắt động vật thuỷ sinh5CáiMô tả tại chương V
125Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ5CáiMô tả tại chương V
126Lọ nhựa5CáiMô tả tại chương V
127Hộp nuôi sâu bọ5CáiMô tả tại chương V
128Túi đinh ghim5TúiMô tả tại chương V
129Găng tay1TúiMô tả tại chương V
130Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo1BộMô tả tại chương V
131Khay mang dụng cụ và hóa chất3CáiMô tả tại chương V
132Bộ giá đỡ cơ bản1BộMô tả tại chương V
133Mẫu động vật ngâm trong lọ1LọMô tả tại chương V
134Cấu tạo cơ thể người1BộMô tả tại chương V
135Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở2TờMô tả tại chương V
136Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam2TờMô tả tại chương V
137Tranh về Xây dựng nhà ở2TờMô tả tại chương V
138Tranh về Ngôi nhà thông minh2TờMô tả tại chương V
139Tranh về Thực phẩm trong gia đình2TờMô tả tại chương V
140Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm2TờMô tả tại chương V
141Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm2TờMô tả tại chương V
142Tranh về Trang phục và đời sống2TờMô tả tại chương V
143Tranh về Thời trang trong cuộc sống2TờMô tả tại chương V
144Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục1TờMô tả tại chương V
145Tranh về Nồi cơm điện1TờMô tả tại chương V
146Tranh về Bếp điện1TờMô tả tại chương V
147Tranh về Đèn điện1TờMô tả tại chương V
148Tranh về Quạt điện1TờMô tả tại chương V
149Bếp điện1CáiMô tả tại chương V
150Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờMô tả tại chương V
151Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4BộMô tả tại chương V
152Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờMô tả tại chương V
153Quả bóng10QuảMô tả tại chương V
154Lưới chắn bóng1BộMô tả tại chương V
155Quả bóng đá2QuảMô tả tại chương V
156Trụ, lưới đá cầu1BộMô tả tại chương V
157Quả cầu lông2HộpMô tả tại chương V
158Vợt4ChiếcMô tả tại chương V
159Thước dây2ChiếcMô tả tại chương V
160Dây kéo co1CuộnMô tả tại chương V
161Trống nhỏ4BộMô tả tại chương V
162Tam giác chuông (Triangle)4BộMô tả tại chương V
163Trống lục lạc (Tambourine)4CáiMô tả tại chương V
164Kèn phím1CáiMô tả tại chương V
165Sáo (recorder)1CáiMô tả tại chương V
166Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình5TờMô tả tại chương V
167Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại5BộMô tả tại chương V
168Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.1BộMô tả tại chương V
169Mẫu vẽ1BộMô tả tại chương V
170Tivi Smart 55inch2ChiếcMô tả tại chương V
171Máy vi tính để bàn2BộMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)53
2 Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->