Gói thầu: Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học phòng cháy chữa cháy |
| Tên gói thầu | Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:41:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 705,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.575.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan): - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương, bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (bản sao được công chứng); Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản cam kết an toàn lao động trong thời gian thi công - Bản cam kết bảo hành công trình - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy; địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5530275 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học phòng cháy chữa cháy Địa chỉ: Số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây xây bếp mới | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển cây, trạc phế thải, xe ô tô 5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm che tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào thép nhà xe phục vụ thi công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào thép nhà xe tận dụng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,539 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,805 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,966 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,104 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,796 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 125,418 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 125,418 | m2 |
| 37 | Trát cột trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,941 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống mạ kém | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp màu xanh | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,538 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 48,714 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,061 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 53,082 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 53,082 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 136,003 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 129,774 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dàn an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dàn an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,951 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa tủ bếp khung nhôm, sơn giả gỗ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,813 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dàn an toàn dày 6.38mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 61 | Gia công cửa song sắt | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 62 | Gia công cửa lưới thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,522 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng giá inox 304 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 49,111 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tấm PVC vân đá khu sân rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió D500mm trên tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần ngoài trời | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện phòng 6 module | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHÁ DỠ BẾP CŨ + QUÁN CAFE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 3 | Tháo khung thép Inox, bàn đá chậu rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 17,15 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cẫu sắt thép bằng thủ công. chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ máy bơm nước | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20,43 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 24,526 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,501 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,362 | m3 |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 26 | Vận chuyển cây, trạc phế thải, xe ô tô 5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 29 | Thuê xe vận chuyển cánh cửa, mái tôn, xà gồ thép, vì kèo thép từ trường sang cơ sở II | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 62,509 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 62,509 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SAU PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,33 | 10m |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông asphalt đoạn cắt tạo mạch vuông | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,297 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 13,297 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 7 | Đục tạo nhám tường cũ vệ sinh trước khi ốp | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,573 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,573 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,764 | m2 |
| 20 | Trát dầm cạnh cửa, cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,013 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, đơn giá đã bao gồm phụ kiện | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Bulon M18x200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | San nền thủ công tạo mặt phẳng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Dải bạt dứa lót đáy trước khi đổ bê tông | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,984 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, cút 110mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, cút 34mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d20mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo (kèm dây cấp + vòi lavabo + shiphong) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Khung bàn đá inox, bàn đá lavabo | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt ( kèm ống nối + vòi xịt) | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Thay bóng điện đèn lồng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, cửa gầm cầu thang | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.575.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Đại học | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi