Gói thầu: Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049901-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học phòng cháy chữa cháy
Tên gói thầu Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211043434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:41:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 705,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học phòng cháy chữa cháy
E-CDNT 1.2 Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường
Di chuyển bếp ăn và cải tạo cảnh quan môi trường
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy; địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần - Trường đại học Phòng cháy chữa cháy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Hội đồng thẩm định lựa chọn nhà thầu - Trường đại học Phòng cháy chữa cháy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định lựa chọn nhà thầu- Trường đại học Phòng cháy chữa cháy


- Bên mời thầu: Trường Đại học phòng cháy chữa cháy , địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy; địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan): - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương, bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng) - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (bản sao được công chứng); Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản cam kết an toàn lao động trong thời gian thi công - Bản cam kết bảo hành công trình - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy; địa chỉ: 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.5530275
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học phòng cháy chữa cháy Địa chỉ: Số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây xây bếp mới
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2gốc cây
3Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5công
4Vận chuyển cây, trạc phế thải, xe ô tô 5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1ca
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,35m2
6Tháo tấm lợp tônChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,489100m2
7Tháo tấm che tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,6100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,264tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,05tấn
10Tháo dỡ hàng rào thép nhà xe phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT31,08m2
11Lắp dựng hàng rào thép nhà xe tận dụngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT31,08m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12,539m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,2m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,805m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,269tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,833m3
19Đắp đất nền móng công trìnhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,076m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,075100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,075100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,075100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,966m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,104m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,05100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,024tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,194m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,796m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,76m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,695m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,084100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,008tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,074tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,461m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT125,418m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT125,418m2
37Trát cột trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,941m2
38Gia công cột bằng thép ống mạ kémChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,027tấn
39Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,139tấn
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,255tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,027tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,139tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,255tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp màu xanhChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,727100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,771m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,07tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,105100m2
48Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,538m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT48,714m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT30,68m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT22,061m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT53,082m2
53Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,24m2
54Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớpChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT53,082m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT136,003m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT129,774m2
57Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dàn an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,64m2
58Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dàn an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,951m2
59Sản xuất cửa tủ bếp khung nhôm, sơn giả gỗChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,813m2
60Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dàn an toàn dày 6.38mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,05m2
61Gia công cửa song sắtChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,96m2
62Gia công cửa lưới thépChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,68m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,522m2
64Sản xuất, lắp dựng giá inox 304Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT49,111kg
65Sản xuất, lắp dựng tấm PVC vân đá khu sân rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,4m2
66Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió D500mm trên tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6bộ
68Lắp đặt đèn ốp trần ngoài trờiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
72Tủ điện phòng 6 moduleChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT20m
77Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT110m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT140m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT125m
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
82Lắp đặt vòi rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,35100m
87Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,06100m
95Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
B PHÁ DỠ BẾP CŨ + QUÁN CAFE
1Tháo tấm lợp tônChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,563100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,364tấn
3Tháo khung thép Inox, bàn đá chậu rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT17,15m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,43m2
7Tháo dỡ kết cẫu sắt thép bằng thủ công. chiều cao Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,013tấn
8Tháo dỡ trầnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT54m2
9Tháo dỡ quạt treo tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
10Tháo dỡ máy bơm nướcChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,4tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,456m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,76m3
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT20,43m3
15Tháo tấm lợp tônChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,055100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,401tấn
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT24,526m2
20Tháo dỡ trầnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT44,75m2
21Tháo dỡ quạt treo tườngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,501m3
23Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,362m3
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3gốc cây
26Vận chuyển cây, trạc phế thải, xe ô tô 5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1ca
27Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,778tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,778tấn
29Thuê xe vận chuyển cánh cửa, mái tôn, xà gồ thép, vì kèo thép từ trường sang cơ sở IIChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1gói
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT62,509m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT62,509m3
C HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SAU PHÁ DỠ
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,3310m
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12,388m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông asphalt đoạn cắt tạo mạch vuôngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,909m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,297m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,297m3
6Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12,58m2
7Đục tạo nhám tường cũ vệ sinh trước khi ốpChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1công
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,573m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,573m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,028100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,208m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,36m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,044tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,904m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10,44m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,8m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,767m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,984m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16,764m2
20Trát dầm cạnh cửa, cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21,013m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, đơn giá đã bao gồm phụ kiệnChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,2m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,012tấn
23Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,015tấn
24Bulon M18x200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
25San nền thủ công tạo mặt phẳngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2công
26Dải bạt dứa lót đáy trước khi đổ bê tôngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,797100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,984m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,797100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,797100m2
30Lắp đặt ống nhựa D110mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,17100m
31Lắp đặt ống nhựa D34mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,17100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,096100m
33Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, cút 110mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, cút 34mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt cút ren trong D20Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,046100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van d20mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt lavabo (kèm dây cấp + vòi lavabo + shiphong)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
40Khung bàn đá inox, bàn đá lavaboChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10.0
41Lắp đặt chậu xí bệt ( kèm ống nối + vòi xịt)Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
42Lắp đặt gương soiChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT65m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT50m
45Thay bóng điện đèn lồngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9bộ
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mmChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT24,25m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,044100m2
51Gia công cửa sắt, cửa gầm cầu thangChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,031tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,31m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Đại học43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->