Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Nâng cấp, mở rộng hệ thống hội nghị trực tuyến của tỉnh đến cấp xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058875-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị Nâng cấp, mở rộng hệ thống hội nghị trực tuyến của tỉnh đến cấp xã
Số hiệu KHLCNT 20211051200
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:54:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,294,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8441195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hệ thống hội nghị truyền hình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu từng đợt hoặc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Dự án này đầu tư thiết bị lắp đặt tại các cơ quan quản lý trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.Để đảm bảo mức độ sẵn sàng trong việc khắc phục xử lý sự cố của thiết bị, yêu cầu nhà thầu cam kết phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm: - Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.- Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.- Có chứng minh cụ thể có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện bảo hành, bảo trì tại Hậu Giang. - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực cung cấp dịch vụ Lắp đặt thiết bị hoặc cung cấp dịch Lắp đặt máy chủ.- Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016).(Đính kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, giám sát dự án: 01 nhân sự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu05 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)05 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhóm triển khai dự án: 07 nhân sự
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.- Có ít nhất hai nhân sự có chứng nhận an toàn, an ninh thông tin.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành, bảo trì, hỗ trợ người dùng: 05 nhân sự
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có ít nhất một nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận CEH.- Có ít nhất ba nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận CCNA.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên chứng chỉ).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 14 Chương IV Phần 1 của HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị Nâng cấp, mở rộng hệ thống hội nghị trực tuyến của tỉnh đến cấp xã
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hội nghị trực tuyến của tỉnh đến cấp xã
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: 3 Điện Biên Phủ, Khu vực 4, Phường 5, Tp. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Quang Trung - 256/5 Pasteur, Phường Võ thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư Vấn CNTT Đắc Ngân - 197 Kp Nguyễn Trãi, P. Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Bình Dương. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Thương Mại Dịch Vụ CNTT Gia Hưng - 358/2B Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TPHCM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: 3 Điện Biên Phủ, Khu vực 4, Phường 5, Tp. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Nhà thầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn về hàng hóa: + Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). + Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. + Các thiết bị cung cấp trong gói thầu này phải kèm tài liệu mô tả thông số kỹ thuật (catalogue). + Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Hàng hóa mới 100%. - Đối với thiết bị, vật tư là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (C/Q), tiêu chuẩn chất lượng, an toàn bảo mật của sản phẩm phải đáp ứng theo khoản 3 Điều 6 (phần cứng) và khoản 4 Điều 7 (phần mềm) của Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Có thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị trực tuyến (Phần mềm kích hoạt phần thiết bị quản lý đa điểm MCU, thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến), nội dung phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị và kết nối thiết bị vào hệ thống hội nghị trực tuyến hiện có của tỉnh hiện nay (MCU hiện có là RPCS1830 và phần mềm kích hoạt là RealPresence Clariti của hãng sản xuất Polycom)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hậu Giang - Số 3, đường Điện Biên Phủ, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang – Số 2 Hoà Bình, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3878 840;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang – Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3870 214;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang – Số 7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang – Điện thoại: 0293 3870 214
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền kích hoạt phần thiết bị quản lý đa điểm MCU3BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
2Switch1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp lớn1BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
4Amply mixer3CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây âm thanh 10m2SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy đại biểu liền cần dài (m1)32CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
7Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp nhỏ7BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
8Tivi 55 inch (m1)8CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
9Giá treo tivi di động7CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy chủ tịch liền cần dài (m2)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy đại biểu liền cần dài (m2)10CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
12Máy chủ tịch liền cần dài (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ chia HDMI 8 cổng1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây HDMI 20m4SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
15Tăng âm trung tâm (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp lớn1BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
17Tivi 55 inch (m1)5CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ chia HDMI 8 cổng1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây âm thanh 10m1SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây HDMI 20m3SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
21Máy chủ tịch liền cần dài (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
22Máy đại biểu liền cần dài (m1)20CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
23Amply mixer1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
24Tăng âm trung tâm (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
25Giá treo tivi di động1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
26Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp nhỏ1BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
27Tivi 55 inch (m1)2CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây âm thanh 10m1SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây HDMI 20m1SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy chủ tịch liền cần dài (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy đại biểu liền cần dài (m1)8CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
32Amply mixer1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
33Tăng âm trung tâm (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
34Giá treo tivi di động1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
35Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp nhỏ1BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
36Tivi 55 inch (m1)2CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây âm thanh 10m1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây HDMI 20m1SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
39Máy chủ tịch liền cần dài (m1)1SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
40Máy đại biểu liền cần dài (m1)8CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
41Amply mixer1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
42Tăng âm trung tâm (m1)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
43Giá treo tivi di động1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
44Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp lớn (UBND huyện Long Mỹ)1BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy chủ tịch liền cần dài (m2)1CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
46Tăng âm trung tâm (m2)8CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
47Máy đại biểu liền cần dài (m2)80CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây âm thanh 10m8SợiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
49Thiết bị hội nghị trực tuyến cho phòng họp nhỏ69BộTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
50Tivi 55 inch (m2)63CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
51Giá treo tivi di động75CáiTham chiếu Chương 5– Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8441195E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hệ thống hội nghị truyền hình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu từng đợt hoặc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Dự án này đầu tư thiết bị lắp đặt tại các cơ quan quản lý trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.Để đảm bảo mức độ sẵn sàng trong việc khắc phục xử lý sự cố của thiết bị, yêu cầu nhà thầu cam kết phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm: - Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.- Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố.- Có chứng minh cụ thể có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện bảo hành, bảo trì tại Hậu Giang. - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực cung cấp dịch vụ Lắp đặt thiết bị hoặc cung cấp dịch Lắp đặt máy chủ.- Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016).(Đính kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, giám sát dự án: 01 nhân sự 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu05 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)05 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)55
2 Nhóm triển khai dự án: 07 nhân sự 7 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.- Có ít nhất hai nhân sự có chứng nhận an toàn, an ninh thông tin.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.03 năm(căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)03 năm(căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm, chuyên môn tại Mẫu số 11C, Chương IV của E-HSMT)33
3 Nhân sự vận hành, bảo trì, hỗ trợ người dùng: 05 nhân sự 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có ít nhất một nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận CEH.- Có ít nhất ba nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận CCNA.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên chứng chỉ).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 14 Chương IV Phần 1 của HSMT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->