Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư mở rộng đầu cuối hệ thống SCANSIM tại Công ty Quản lý bay miền Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư mở rộng đầu cuối hệ thống SCANSIM tại Công ty Quản lý bay miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:47:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,945,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư mở rộng đầu cuối hệ thống SCANSIM tại Công ty Quản lý bay miền Trung Mở rộng đầu cuối hệ thống SCANSIM phục vụ huấn luyện từ xa tại Trung tâm KS TC-TS Cam Ranh và Đài KSKL Tuy Hòa 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính trạm | 4 | Bộ | - CPU: Sử dụng chip Intel Core dòng i7-10700 hoặc cao hơn, đáp ứng các yêu cầu: Số core ≥ 8; tốc độ CPU ≥ 2.8Ghz; bộ nhớ Cache ≥ 6MB; số Thread ≥ 16;- RAM DDR4 trở lên, dung lượng ≥ 8GB;- Ổ cứng Sata ≥ 1TB; - Bản quyền HĐH Windows 10;- Có đầy đủ bàn phím, chuột kết nối USB;- Có màn hình LED hoặc LCD tối thiểu 23 inch cho các vị trí Pilot và Controller, tỉ lệ 16:9 hoặc 4:3, độ phân giải hỗ trợ 1920x1080 pixel, hỗ trợ ít nhất 1 cổng kết nối VGA và 1 cổng Display port. | ||
| 2 | Switch layer 3 24 ports | 1 | Cái | - Chuẩn lắp rack: Rack-mountable;- Có ít nhất 24 cổng 10/100/1000 GigaEthernet- Có ít nhất 01 cổng console, 01 cổng USB;- Có ít nhất 4 cổng Uplink 4 x 1G SFP;- Bộ nhớ RAM ≥ 4G;- Bộ nhớ flash ≥ 2G;- Stacking bandwidth ≥ 160Gbps;- Switching capacity ≥ 92 Gbps;- Total switched virtual interfaces (SVIs): 1,000;- Băng thông uplink ≥ 41.66 Mpps;- Tính năng định tuyến: OSPF stub, EIGRP stub, RIPv1, v2, PIM stub.- Hỗ trợ các tiêu chuẩn:+ IEEE 802.1x-Rev+ IEEE 802.3ad+ IEEE 802.3af+ IEEE 802.3at+ IEEE 802.3bz+ IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol+ IEEE 802.1p CoS prioritization+ IEEE 802.1Qat Stream Reservation Protocol+ IEEE 802.1Qav+ IEEE 802.1Q VLAN+ RMON I and II standards+ SNMPv1, SNMPv2c, and SNMPv3- 02 nguồn điện: 220Vac/50Hz | ||
| 3 | Switch layer 2 08 ports | 2 | Cái | - Cổng: ≥ 08 cổng 10/100/1000 Giga Ethernet- Có ít nhất 01 cổng console RJ45, 01 cổng USB mini-B, 01 cổng USB type A;- Bộ nhớ DRAM ≥ 512MB- Bộ nhớ flash ≥ 256MB- Fordwarding Bandwidth ≥ 10Gbps- Switching Bandwidth ≥ 20Gbps- Số lượng VLAN: ≥128 VLAN- Hỗ trợ các giao thức:+ IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol+ IEEE 802.1p CoS Prioritization+ IEEE 802.1Q VLAN+ IEEE 802.1w+ IEEE 802.1X+ IEEE 802.1ab (LLDP)+ RMON I and II standards+ SNMP v1, v2c, and v3+ IEEE 802.3az+ IEEE 802.3ae 10 Gigabit Ethernet- Ít nhất 01 Nguồn điện 220Vac/50Hz | ||
| 4 | Bàn console | 4 | Bộ | - Bàn Console thiết kế theo các module tiêu chuẩn và có kết cấu lắp ghép để thuận tiện cho vận chuyển, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa;- Chân bàn có cơ cấu tăng chỉnh giúp đảm bảo độ cân bằng của bàn trong quá trình sử dụng;- Bàn có thiết kế cho phép tháo lắp tay đỡ màn hình, đèn chiếu sáng và thiết bị khác dễ dàng theo nhu cầu.- Thân dưới bàn có cánh cửa trước và sau. Cánh cửa đóng, mở kiểu bản lề và có thể tháo lắp dễ dàng;- Các bề mặt được sơn tĩnh điện phủ mờ chống lóa hoặc anod mờ;- Kết cấu gọn nhẹ, ổn định, dễ dàng thay thế, lắp đặt trong quá trình khai thác;- Kích thước: 120cmW x 90cmD x 75cmH, các thông tin khác về kích thước tham khảo bản vẽ;- Thân bàn cho phép lắp các ổ điện theo tiêu chuẩn đa dụng phù hợp với nhiều loại thiết bị. Ổ điện, tấm đồng tiếp địa lắp đặt được linh hoạt nhiều vị trí.- Khung bàn bằng thép nhấn, các tấm thép độ dày từ 1.5mm trở lên. Khung bàn lắp ghép từng phần, liên kết bằng ốc vít;- Mặt bàn phẳng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 25mm màu đen mờ;- Các chi tiết thép được sơn tĩnh điện màu đen mờ;- Tấm hồi làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18mm(Có bản vẽ chi tiết kèm theo) | ||
| 5 | Ghế làm việc | 4 | Cái | - Kích thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm;- Chất liệu: Khung nhựa tựa lưới, đệm bọc vải lưới xốp, chân nhựa hoặc mạ, tay nhựa;- Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 6 | Bộ lưu điện UPS | 4 | Cái | - Công suất: ≥ 500 VA;- Nguồn điện đầu ra: 220VAC ± 10%, 50Hz;- Kết nối ra: 02 ổ cắm ra;- Điện áp vào: Điện áp danh định 220VAC ± 10%, 50Hz;- Thời gian lưu điện tại nửa tải: ≥ 5 phút;- Cảnh báo âm thanh khi pin yếu. | ||
| 7 | Điện thoại IP | 6 | Cái | - Hỗ trợ 2 SIP accounts;- Hỗ trợ IPv6/IPv4;- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS;- Hỗ trợ chuẩn G.711a-law / G.711µ-law / G.722 (wideband) / G.729a;- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE;- Có adapter rời cấp nguồn riêng;- Có màn hình hiển thị LCD;- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều;- Jack cắm tai nghe chuẩn RJ9; | ||
| 8 | Webcam | 6 | Cái | - Độ phân giải tối thiểu: HD 720P hỗ trợ chuẩn nén H.264;- Điều chỉnh ánh sáng tự động;- Có khả năng lấy nét tự động;- Kết nối qua chuẩn USB;- Góc quan sát: ≥ 50 độ; | ||
| 9 | Bộ tai nghe kèm micro | 6 | Cái | - Trở kháng đầu vào: 32 ôm;- Độ nhạy (tai nghe): 111 dBSPL +/- 3 dB;- Độ nhạy (micrô): -42 dBV/Pa +/- 3 dB;- Độ nhạy tần số (Tai nghe): 100 Hz - 10 KHz;- Độ nhạy tần số (Micrô): 200 Hz - 6 KHz;- Giao diện tai nghe: USB;- Chiều dài cáp ≥ 2.0m; | ||
| 10 | Ổ cắm điện 8 lỗ dài 5m | 5 | Cái | Ổ cắm điện 8 lỗ dài 5m | ||
| 11 | Cáp mạng Cat 6 | 590 | Mét | Cáp mạng tiêu chuẩn CAT6 | ||
| 12 | Cáp tiếp địa loại 2mm | 30 | Mét | Cáp tiếp địa loại 2mm | ||
| 13 | Đầu nối RJ45 Cat | 40 | Cái | Đầu nối RJ45 Cat | ||
| 14 | Bọc nhựa bảo vệ đầu RJ 45 | 40 | Cái | Bọc nhựa bảo vệ đầu RJ 45 | ||
| 15 | Vật tư, phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt (Khối lượng chi tiết tại mục Mô tả hàng hóa) | 1 | Gói | + 03 bộ ốc vít; + 03 xấp tích kê; + 06 gói dây rút 20cm; + 06 gói dây rút 30cm; + 03 cuộn băng keo cách điện; + 80m nẹp nhựa loại 40x20; + 150m ống ruột gà; + 03 xấp nhãn dán; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi