Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037130-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211036003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:58:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,894,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng (Trong đó có hạng mục thi công móng cọc tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Tây Phong, huyện Cao Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0969.240.268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,736m3
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT260,21610 tấn/1km
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,104100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT144mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,384m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,4432tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,0576tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5616tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,7312100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,897100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,728m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT75,128m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2041tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,0997tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,4836tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,5971100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1021100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,6376m3
19Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9891100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,4942100m3
21Mua đất về đắp, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT276,7516m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,7675100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,7675100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,7675100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,5576m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,1153m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,2899m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,5798m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,8924m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100,1692m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,6128m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3483tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6664tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,6012100m2
35Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT125,1364m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4921m3
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,2844m3
38Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT37,26m2
39Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,32m2
40Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,8m2
41Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,18m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5516tấn
43Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3542tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,3456m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT47,52m2
46Con tiện xi măng + lắp đặtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT326con
47Gia công lan can bằng INOX 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2134tấn
48Lắp dựng lan can INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,542m2
49Trụ lan can INOX D90x2mm + cầu INOX D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4Cái
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16,3977m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,2565m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,1888m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,8227m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3955tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,5982tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7848tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,8227tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0811tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5347tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,2091tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,9259tấn
62Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,5334tấn
63Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6754tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,9259tấn
65Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,2088tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT614,3186m2
67Lợp mái tôn dày 0.45lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,9914100m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT357,8764m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,6483100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,0281100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7319100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,3975100m2
73Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,7457m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT244,9769m2
75Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT199,7888m2
76Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT288,7024m2
77Quét Flinkote chống thấm máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT213,9016m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT213,9016m2
79Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT182,4274m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT617,5047m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT616,18m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT421,9732m2
83Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT439,75m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống đứng đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,38100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
87Lưới chắn rác INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống ngang đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,14100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,02100m
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT799,9321m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.477,9032m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,4412100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,7392100m2
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
97Tủ điện KT 210x345x62Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15cái
105Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bình
106Bình chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bình
107Tiêu lệnh chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
108Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT254m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT716m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT850m
113Lắp đặt hộp nốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12hộp
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,305m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,305m3
116Gia công kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
117Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
118Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT68,7m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT33m
B Các hạng mục phụ trợ
1Lấp đất móng =1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8992100m3
2Đá dăm đầm chặt tạo phẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT76,736m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT26,598m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7364m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,1115m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,9206m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,722m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1796m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,1232m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4066tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2404100m2
13Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,76m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT71,538m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT79cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng (Trong đó có hạng mục thi công móng cọc tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của CĐT kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Đầm bàn ≥1Kw2
6 Đầm dùi ≥1,5Kw2
7 Máy khoan đứng ≥ 4,5 Kw2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw2
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw2
10 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw2
11 Máy đầm cóc ≥70kg2
12 Máy mài ≥ 2,7 Kw1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
16 Máy ép cọc trước ≥150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->