Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:20:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Xây dựng; hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.882.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tôngcông suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa khu tiếp dân và một số phòng họp, phòng làm việc của trụ sở UBND huyện Thanh Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì Số điện thoại: 02438619211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì.Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| B | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,5883 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2297 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 54,272 | 1m2 |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,5883 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2297 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,4517 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V | 55,76 | md |
| C | CẢI TẠO TRẦN SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạng | Chương V | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 119,4608 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 119,4608 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 119,4608 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 119,4608 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn chùm | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn hắt trần Led dây | Chương V | 50,5 | md |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220V | Chương V | 32 | bộ |
| D | CẢI TẠO PHÒNG WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạng | Chương V | 1 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 0,055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,055 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 40,302 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600 | Chương V | 40,302 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220V | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 144 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| E | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 64,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 90,18 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 24,6708 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 24,6708 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,8396 | m2 |
| 6 | SX khuôn cửa gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 90,18 | md |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới nẹp cửa gỗ | Chương V | 180,36 | md |
| 8 | Cửa đi 1 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 3,025 | m2 |
| 9 | Cánh cửa sổ cánh pa nô gỗ - kính ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 24,6708 | m2 |
| 10 | Cánh cửa chớp gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 31,6728 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cửa đi 2 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 2,53 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa kính hiện trạng | Chương V | 9 | m2 |
| 15 | Bản lề sàn VPP inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp kính cánh trên VPP Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp kính cánh dưới VPP Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Kẹp kính chữ L VPP Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tay nắm Inox 304 | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa kính thủy lực | Chương V | 9 | m2 |
| F | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 23,4 | m2 |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 187,4636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 86,5258 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.369,947 | m2 |
| H | CHỐNG THẤM BAN CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 20,7368 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 1,0368 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 20,7368 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 20,7368 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO | |||
| K | CẢI TẠO TRẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt rèm hạt gỗ | Chương V | 8,96 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG TẮM | |||
| 1 | Lắp đặt Sen cây tắm | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mắc quần áo | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kệ góc Inox 2 tầng | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mắc khăn mặt | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| M | ĐIỆN PHÒNG CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần LED KT300x300 - 24W | Chương V | 9 | bộ |
| N | XÂY MỚI BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,3932 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,5852 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chương V | 0,0954 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,4619 | m2 |
| 8 | Ôp đá bóc thành bồn cây | Chương V | 0,6258 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu để trồng cây | Chương V | 0,3808 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO SÀN | |||
| 1 | Lát sàn gỗ công nghiệp (Phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương V | 172,1048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 91,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 4,575 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch KT200x200 | Chương V | 91,5 | m2 |
| P | XÂY BỤC ĐỂ CỤC NÓNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,3428 | m3 |
| Q | CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 5,657 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 0,4435 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,032 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,032 | m2 |
| R | CẢI TẠO MẶT TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 1,2461 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,328 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 167,434 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,762 | m2 |
| 5 | Dán giấy dán tường | Chương V | 477,742 | m2 |
| S | CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V | 0,605 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,1331 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 5,657 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 0,4435 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,295 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 38,322 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,617 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 5,741 | 1m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,75 | 1m2 cấu kiện |
| T | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 5,741 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 28,6944 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 28,6944 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 28,6944 | m2 |
| 9 | SX khuôn cửa gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 5,25 | md |
| 10 | Nẹp cửa gỗ | Chương V | 10,5 | md |
| 11 | Cửa đi 1 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V | 1,6378 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim | Chương V | 5,396 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ Bàn họp gỗ tự nhiên | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế gỗ phòng họp | Chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Downligh 1x11W-220V | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Đèn hắt trần Led dây | Chương V | 40 | md |
| 20 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 154 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6E mm2 | Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 144 | m |
| 34 | Măng sông D34 | Chương V | 13 | Cái |
| 35 | Măng sông D20 | Chương V | 48 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 5 | hộp |
| 37 | Zac co | Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Moderm ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Switch 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSL | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 45 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning Arrester | Chương V | 1 | 1 cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 48 | Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm + hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm mạng âm sàn (mặt + đế âm + hạt) | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Hạt ổ cắm mạng | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5E | Chương V | 3 | 10m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4E | Chương V | 7 | 10m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện KT(300x400x150)mm | Chương V | 3 | hộp |
| U | CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 170,206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 412,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 41,5584 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 412,2472 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,5584 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 170,206 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt rèm cửa | Chương V | 72,58 | m2 |
| V | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạng | Chương V | 1 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220V | Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ rèm cửa | Chương V | 13,12 | md |
| 4 | Thay mới thanh nhôm treo rèm | Chương V | 13,12 | md |
| W | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,232 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 4 cánh loại cửa quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V | 8,232 | m2 |
| X | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 6,0552 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 4,0986 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 6,4761 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,032 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,032 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granit KT500x500 | Chương V | 6,06 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường Granit KT500x150 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 27,288 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 27,288 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,288 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hộp đèn tuýp Led 2x18W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Vách ngăn bàn ăn | Chương V | 15 | Bộ |
| Y | NHÀ TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 23,812 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh loại cửa quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 7,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ loại cửa quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 13,652 | m2 |
| Z | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ | |||
| AA | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 44,302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 19,5738 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường: | Chương V | 13,572 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,2036 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường gạch KT400x900 | Chương V | 13,572 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,8758 | m2 |
| AB | CẢI TẠO CHỐNG THẤM VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 14,8432 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 11,322 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 18,2183 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước thiết bị WC tầng 2 | Chương V | 1 | công |
| 8 | Sika top Seal 107 | Chương V | 78,4956 | kg |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 26,1652 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 14,8432 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic KT300x450 | Chương V | 11,322 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600 | Chương V | 18,2183 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-48 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76-60 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76-42 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Thoát sàn D76 | Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V | 2 | lỗ khoan |
| AC | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hỏng hiện trạng | Chương V | 4 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 174,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 49,2276 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,5476 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 72 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| AD | MÁI CHE MƯA LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 5 | Bu lông liên kết M12 mạ kẽm | Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V | 13,68 | md |
| AE | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| AF | CẢI TẠO PHÒNG WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạng | Chương V | 1 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| AG | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC (8 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (Ổ cắm, công tắc, bóng đèn) | Chương V | 8 | Công |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED KT250x250 | Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED KT200x200 | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220V | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Đế nhựa nổi tường | Chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 570 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 340 | m |
| AH | KHUNG SẮT BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3488 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,6963 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 26,364 | m2 |
| AI | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh loại cửa quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 3 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 2,04 | m2 |
| AJ | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 140,962 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 17,5808 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 43,5206 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,6528 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,2154 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,0732 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,232 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,7848 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,244 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 5,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V | 1,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 20,42 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,42 | m2 |
| 15 | Chốt cửa | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Khóa cửa | Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm | Chương V | 1,92 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0285 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,2096 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,92 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện modul 4 automat | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W-220V | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220V | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đế nhựa nổi tường | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| AK | CẢI TẠO BỒN CÂY CỔNG PHỤ TƯỜNG RÀO | |||
| AL | CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,5687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,55 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 8,7164 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,405 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 21,4352 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chương V | 0,3039 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,9194 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,3189 | m2 |
| 10 | Ôp đá bóc thành bồn cây | Chương V | 15,9751 | m2 |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 44 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cm | Chương V | 44 | m2 |
| 14 | Cọc BTCT 200x200 dài L=4m | Chương V | 8 | m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Hệ thống cáp, cột chống, tăng đơ neo giữ cây | Chương V | 2 | Bộ |
| AM | CẢI TẠO TAM CẤP LÊN SÂN NHÀ LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,9895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,306 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 2,2955 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3735 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1476 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,9308 | m3 |
| 7 | Bậc tam cấp bằng đá xanh nguyên khối, KT350x170x1000 | Chương V | 36,971 | md |
| AN | CẢI TẠO BỂ CẢNH | |||
| 1 | Bơm nước bể hiện trạng, vệ sinh bể | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V | 30,4548 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,9136 | m3 |
| 4 | Ôp đá bóc thành bể | Chương V | 13,2445 | m2 |
| 5 | Sika top Seal 107 | Chương V | 103,2618 | kg |
| 6 | Quét Sika chống thấm | 17,2103 | m2 | |
| 7 | Ôp thành bể bằng gạch men KT300x450 | 17,2103 | m2 | |
| AO | CẢI TẠO CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn trụ cổng | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 8,671 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 7,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Chương V | 5,432 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V | 5,432 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Chương V | 66,8128 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,4336 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V | 10,1568 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Chương V | 20,5884 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 51,3336 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,4825 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,3027 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 1,552 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,1172 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 0,0853 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,6368 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,4562 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 3,6 | m |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 12,9794 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,2728 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,432 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 5,432 | m2 |
| 24 | Cánh cổng sắt | Chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Chốt cổng | Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,4 | m2 |
| 29 | Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽm | Chương V | 0,237 | tấn |
| 30 | Bu lông M16 | Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp dựng kết cấu hệ biển cổng khung thép mạ kẽm | Chương V | 0,237 | tấn |
| 32 | Chữ Mica hộp dày 10 cao 70 | Chương V | 72 | Chữ |
| 33 | Chữ Mica hộp dày 10 cao 100 | Chương V | 25 | Chữ |
| 34 | Chữ Mica hộp dày 20 cao 250 | Chương V | 56 | Chữ |
| AP | TƯỜNG RÀO CHẮN LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 20,6075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 2,0608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 3,0912 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,7659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,3568 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,2138 | m3 |
| 8 | Khung Bu lông móng M16x500 | Chương V | 11 | Cái |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 1,818 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cm | Chương V | 20,6075 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,9448 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Chương V | 0,9448 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 52,8563 | m2 |
| 15 | Tấm tôn đục lỗ | Chương V | 35,6438 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 147,5828 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 52,8563 | m2 |
| AQ | XÂY ĐOẠN TƯỜNG RÀO NGHIÊNG ĐỔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 3,3455 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 3,3455 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,7861 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 3,2561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 3,252 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,2511 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 0,3577 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 41,4612 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,4612 | m2 |
| AR | CẢI TẠO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||
| AS | CẢI TẠO KHU VỰC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 6,3 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,2828 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,5686 | m3 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,2879 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt tường: | Chương V | 13,968 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 15,1393 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường gạch KT400x900 | Chương V | 13,968 | m2 |
| 9 | Cửa đi 02 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Cửa sắt mạ kẽm | Chương V | 9,57 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4478 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 16,8249 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,57 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 22,494 | m2 |
| AT | MÁI VÒM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V | 3,256 | md |
| AU | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 92,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Chương V | 9,25 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30cm | Chương V | 92,5 | m2 |
| AV | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,9568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,1686 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Khung Bu lông neo 4M16 | Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,9041 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 49,3504 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Chương V | 5,223 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30cm | Chương V | 53,748 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,3304 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Chương V | 0,3304 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5816 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp diềm khổ 300 | Chương V | 39,27 | md |
| AW | BỂ INOX | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V | 2 | bể |
| AX | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,9856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Khung Bu lông neo 4M16 | Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,0658 | tấn |
| 8 | Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽm | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Chương V | 0,0658 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu hệ biển cổng khung thép mạ kẽm | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 11 | Tôn làm biển + Chữ dán Decal | Chương V | 2,4 | m2 |
| AY | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, | Chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 24 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| AZ | CẢI TẠO SÂN LÁT GẠCH SỤT LÚN | |||
| BA | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V | 35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 50 | m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 100 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 10 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cm | Chương V | 100 | m2 |
| BB | ĐƯỜNG DỐC XUỐNG NHÀ XE | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1312 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1894 | m3 |
| 4 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 15,5308 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 1,5531 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cm | Chương V | 15,5308 | m2 |
| BC | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Dựng lại nhà xe bị nghiêng đổ | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| BD | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO | |||
| BE | PHÒNG CHỦ TỊCH UBND | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi,kết hợp cánh kính. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 4,2 x 2,2 x 0,5 (m) | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ gỗ đứng | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,04 x 1,05 x 0,4 (m) | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế đôn gỗ | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 0,8 x 0,8 x 0,6 (m) | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ gỗ đựng đồ | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,27 x 1,39 x 0,65 (m) | 1 | Chiếc |
| 5 | Ốp nan gỗ nhựa | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi | 20,05 | m2 |
| 6 | Vách tiêu âm soi khe | Gỗ CN hoàn thiện phủ melamin màu theo thiết kế | 9,36 | m2 |
| BF | PHÒNG CHỦ TỊCH HĐND | |||
| 1 | Tủ tài liệu 01 | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,56 x 2,67 x 0,5 (m) | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu 02 | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,96 x 3,57 x 0,5 (m) | 1 | Chiếc |
| 3 | Vách tiêu âm soi khe | Gỗ CN hoàn thiện phủ melamin màu theo thiết kế | 11,16 | m2 |
| BG | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND | |||
| 1 | Tủ thấp kết hợp bàn máy tính | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,355 x 0,75 x 0,5 (m) | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu thấp | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,8 x 1,1 x 0,37 (m) | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ gỗ đứng | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,87 x 0,5 x 0,37 (m) | 1 | Chiếc |
| 4 | Hệ Tủ tài liệu cao | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi,kết hợp cánh kính,kết hợp giường ngủMàu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 4,43 x 2,62 x 0,5 (m) | 1 | Chiếc |
| BH | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Vách ốp gỗ | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi, kết hợp phào chỉ | 74,3 | m2 |
| 2 | Cửa gỗ | Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi, kết hợp ô kính | 3,234 | m2 |
| 3 | Phào trần | Gỗ tự nhiên | 20,76 | md |
| 4 | Phào chân | Gỗ tự nhiên | 18,16 | md |
| BI | KHU HÀNH LANG NHÀ TRÒN | |||
| 1 | Ốp trần hành lang | Khung xương gỗ lim tự nhiên hoàn thiện bề mặt gỗ CN veneer | 95,26 | m2 |
| 2 | Thảm trải sàn | Chương V | 100 | m2 |
| BJ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 11,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 16,2 | 5 đèn |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 24 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 4.300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 2.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (10Px2x0,5) | Chương V | 35 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 4.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 2.400 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | Chương V | 4.545 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | Chương V | 540 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 18,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 19 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V | 178 | cái |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 42 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 350 | m |
| 26 | Đắp móng đường ống | Chương V | 42 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 22 | m2 |
| 28 | Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Chương V | 1,56 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,5mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 1,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1,9mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm, D100/50 | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 64 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50 mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 11 | cặp bích |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68 | 1m2 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 37,44 | m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống | Chương V | 37,44 | m3 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mm | Chương V | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 52 | bình |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 26 | bình |
| 64 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường( Búa, rìu, gậy...) | Chương V | 1 | hộp |
| BK | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | 1 | tủ |
| BL | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hệ Thống bạt che nắng cổng phụ | Kích thước (4m x 8m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước. | 32 | m |
| 2 | Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạt | Motor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg | 1 | chiếc |
| 3 | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống | (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…) | 1 | T.gói |
| 4 | Hệ Thống bạt che nắng cổng chính | Kích thước (4,5m x 11m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước. | 50 | m |
| 5 | Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạt | Motor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg | 1 | chiếc |
| 6 | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống | (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…) | 1 | T.gói |
| 7 | Ti vi 75 inch | SMART TIVI 4K 75 inch . Kích cỡ màn hình:75 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Loại màn hình:LED nền (Direct LED). Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Tần số quét thực:100 HzTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021). Hệ điều hành:TizenOS 5.5. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 167.32 cm - Cao 104.3 cm Dày 33.99 cm. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 167.32 cm - Cao 95.82 cm Dày 5.99 cm | 2 | Bộ |
| 8 | Ti vi 55 inch | Loại tivi 55 inch Smart TV. Tivi Ultra HDKích thước màn hình 55 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Kết nối Internet, Wifi, Cổng LAN. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Cổng xuất âm thanh. Cổng Optical (Digital Audio Out). Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Smart Tivi/Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diện: Linux. Các ứng dụng sẵn có YouTube, Netflix, Web Browser | 1 | chiếc |
| 9 | Dây HDMI 10M | Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Giá treo tivi | Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Hệ thống lọc nước bể cá | Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Xây dựng; hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.882.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Máy hàn công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1.5kW | Máy đầm dùi công suất 1.5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1.5kW | Máy khoan bê tôngcông suất 1.5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi