Gói thầu: Thi công xây lắp Cầu Sẻo Xào 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059030-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyễn Đăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp Cầu Sẻo Xào 2
Số hiệu KHLCNT 20211056920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:19:00 đến ngày 2021-10-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,921,302,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng Cầu đường).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc chuyên ngành môi trường. Nếu tốt nghiệp chuyên ngành môi trường thì phải giấy Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Tàu đóng cọc búa 3,5T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Xe cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị 02 máy (kèm theo Hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy đóng cọc 3,5T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyễn Đăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Cầu Sẻo Xào 2
Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyễn Đăng , địa chỉ: 102/1 Ung Văn Khiêm, phường Cài Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu Tư Cadif – Địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyễn Đăng , địa chỉ: 102/1 Ung Văn Khiêm, phường Cài Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu Tư Cadif – Địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây lắp công trình (Giao thông) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu Tư Cadif – Địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu Tư Cadif – Địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng - phường An Phú - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ; Công ty Cổ phần Đầu Tư Cadif
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
1Đóng cọc thép hình trên cạn , đất cấp I,(KH: 1.17%*2+3.5%*2=9,34%), phần ngập đất 9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn , đất cấp I, (KH: 1.17%*2+3.5%*2=9,34%), phần không ngập đất 7m (75% NC và MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m cọc
4Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I,(KH: 1.17%*2+3.5%*2=9,34%), phần ngập đất 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
5Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I,(KH: 1.17%*2+3.5%*2=9,34%), phần không ngập đất 8m (75%NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m cọc
7Cung cấp thép hình hệ sàn đạo thi công trụ dưới nước (KH 2%x1+7%x4 lần=30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,866tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V17,731tấn
9Lắp dựng liên kết sàn đạo bằng cẩu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,731tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép cọc ÞMô tả kỹ thuật theo chương V17,769T
11Gia công và lắp đặt cốt thép cọc ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,784T
12Gia công và lắp đặt cốt thép cọc Þ >18Mô tả kỹ thuật theo chương V63,69T
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,193100m²
14Gia công thép tấm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,844tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V303,24m3
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (VL:112,34kg/mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V168mối nối
17Lắp đặt hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,873tấn
18Đóng cọc thử thẳng trên cạn, cọc 35x35cm, chiều dài cọc >24m, đất cấp I (MN, MTCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m
19Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,533100m
20Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (NC, MTCx1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,243100m
21Đóng cọc thử bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (NC,MTCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m
22Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,533100m
23Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (NC, MTCx1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,243100m
24Đập đầu cọc (35x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,244tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,729tấn
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V143,228m3
29Bê tông tường mố đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,102m3
30Vữa xi măng tạo dốc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,544m2
31Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,955100m2
33SXLD cốt thép bản vượt ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
34SXLD cốt thép bản vượt ÞMô tả kỹ thuật theo chương V2,418tấn
35SXLD cốt thép bản vượt Þ >18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,642tấn
36Đổ BT bản vượt đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m3
37SXLD tháo dở ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
38Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
39Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,988m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m3
42Cung cấp hệ đà giáo thi công mố (KH 2%x1+7x2 lần=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTCx60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
45SXLD cốt thép trụ cầu ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
46SXLD cốt thép trụ cầu ÞMô tả kỹ thuật theo chương V4,315tấn
47SXLD cốt thép trụ cầu Þ >18 dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,748tấn
48Bê tông bệ trụ đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo chương V90,488m3
49Bê tông thân trụ đá 1x2 m.300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,85m3
50Bê tông xà mũ và đá kê gối đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo chương V54,485m3
51SXLD ván khuôn thép trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,325100m2
52Vữa xi măng tạo dốc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,376m2
53Đào đất hố móng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m3
54Bêtông bịt đáy trong khung vây đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V186,88m3
55Bê tông tạo phẳng hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
56Sản xuất thép hình làm khung chống vành đai (KH 2%x2+7x2 lần=18%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,037tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,074tấn
58Tháo kết cấu thép hệ khung chống dưới nước (NC, MTC x60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,074tấn
59Đóng cọc ván thép làm vòng vây (KH: 1.17%*2 tháng+3.5%*2 lần=9,34%), (phần ngập trong đất 8,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16100m
60Đóng cọc ván thép làm vòng vây (KH: 1.17%*2 tháng+3.5%*2 lần=9,34%), (phần không ngập trong đất 4,0m) (NC, MTCx75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08100m
61Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,24100m cọc
62Cung cấp hệ đà giáo thi công trụ (KH:2%x2 tháng+7%x2 lần=18%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC,MTCx60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
65Cung cấp dầm I-12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14dầm
66Cung cấp dầm I-18.6Mô tả kỹ thuật theo chương V7dầm
67Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V21dầm
68Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,288m3
69Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
70SXLD cốt thép bản mặt cầu và dầm ngang ÞMô tả kỹ thuật theo chương V3,273tấn
71SXLD cốt thép bản mặt và dầm ngang Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,965tấn
72SXLD cốt thép bản mặt và dầm ngang Þ > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,547tấn
73BT bản mặt cầu đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V161,772m3
74SXLD , tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,581100m2
75CC và thi công lớp phòng nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V373,5m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735100m2
77Rải thảm bêtông nhựa nóng C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,735100m2
78Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,995tấn
79Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,995tấn
80Cung Bulong M22mm, L=640mmMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
81Lắp đặt gối cầu 250x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
82CC & Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm (độ co giãn 5 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
83SXLD cốt thép khe co giãn ÞMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
84Bêtông đá 1x2 mác 400 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,525m3
85Tấm thép 450x2350x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
86Bulong D10, L=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
87Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
91C.cấp Bu long D27mm L=290mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
93Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
95Lắp dựng bộ đèn chiếu sáng Led Solar 80W - 5000K - IP66 - 8.500 lm - IK 09 - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
96Lắp đặt ống gang, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
97Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,41100m3
99Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt Rk>=50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
104Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,55m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải đính kèm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn với giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND, phải có đầy đủ chữ ký và con dấu của các thành phần tham gia như: Chủ đầu tư, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng Cầu đường).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng 2 + Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường+ Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc chuyên ngành môi trường. Nếu tốt nghiệp chuyên ngành môi trường thì phải giấy Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Tàu đóng cọc búa 3,5T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
2 - Cần trục bánh xích 25T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
3 - Sà lan 200T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
4 - Xe cần cẩu 25T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
5 - Máy hàn 23KW 01 máy (kèm theo Hoá đơn)1
6 - Máy đào 0,80 m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
7 - Máy đầm dùi 1,5KW 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
8 - Máy trộn BT 250L 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
9 - Máy trộn vữa 150L 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
10 - Máy cắt uốn sắt 5KW 02 máy (kèm theo Hoá đơn)2
11 - Máy đóng cọc 3,5T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
12 - Máy nén khí 360m3/h 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
13 - Máy phun nhựa đường 190CV 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
14 - Máy rải 50-60m3/h 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
15 - Máy lu bánh thép 10T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
16 - Máy lu bánh hơi 16T 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
17 - Máy ủi 110CV 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
18 - Ô tô tưới nước 5m3 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động)1
19 - Máy thủy bình 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)1
20 - Máy kinh vĩ 01 máy (hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->