Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Mạo Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472151-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Mạo Khê
Số hiệu KHLCNT 20200338050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:32:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,802,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van bướm DN100, PN16 (Nhiệt độ ≥ 110°C) 6 Cái Van bướm mặt bích DN100-PN16; Nhiệt độ làm việc: ≥ 110°C; Dạng điều khiển: tay gạt (có nấc hiển thị độ mở van); Kết nối: kiểu mặt bích (mặt bích 04 lỗ bulông M16, khoảng cách tâm lỗ bu lông 170 mm); Chiều dài van: L = 80 mm; Chiều cao van: H = 360 mm
2 Van tay SH-6NBW12-G (Áp suất 450 Bar, Nhiệt độ 650°C) 32 Cái Van SH-6NBW12-G; 450 Bar - 650°C; Dạng điều khiển: tay quay; Kết nối: kiểu hàn măng xông (SW)
3 Van an toàn khớp nối thủy lực YOX400, M16x15 2 Cái Tương đương van an toàn cho khớp nối thủy lực YOX400 30-55kW (fusible plug); Quy cách: Dạng bu lông, M16x15mm; Điểm nóng chảy: 75~80°C
4 Van dao DN250, PN10, SUS310S, 1000°C (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng) 2 Bộ Van dao mặt bích DN250-PN10; Nhiệt độ làm việc: ≥ 1000°C; Vật liệu: SUS310S; Dạng điều khiển: tay quay vô lăng; Kết nối: kiểu mặt bích tròn (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng)
5 Van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 1 Bộ Tương đương van đỉnh cầu DN80 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
6 Van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Bộ Tương đương van đỉnh cầu DN80 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
7 Van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Bộ Tương đương van đỉnh cầu DN300 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Centre Trun Cylinder Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
8 Van đỉnh cầu DN200 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Bộ Tương đương van đỉnh cầu DN200 bao gồm cơ cấu chấp hành (Dome valve + Kinetrol Actuator) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
9 Van sục 1 chiều CBH 1/2'' 8 Cái Van sục một chiều CBH 1/2'' của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd lắp đặt cho hệ thống D pump 50/8/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
10 Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
11 Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 3 Cái Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
12 Gioăng cao su của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 3 Cái Tương đương gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert seal) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
13 Mặt cầu của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
14 Mặt cầu của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
15 Mặt cầu của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MpPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve dome) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
16 Vành đỡ của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
17 Vành làm kín của van đỉnh cầu DN80 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
18 Vành đỡ của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
19 Vành làm kín của van đỉnh cầu DN250 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
20 Vành đỡ của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve spigot ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
21 Vành làm kín của van đỉnh cầu DN300 (Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve insert ring) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
22 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
23 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
24 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN80 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
25 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
26 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
27 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN250 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN250 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
28 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 0,4mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,4mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
29 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 0,8mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 0,8mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
30 Gioăng bìa chịu nhiệt của van đỉnh cầu DN300 (Độ dày 1,5mm, Áp suất ≥ 1,0MPa, Nhiệt độ ≥ 200°C) 2 Cái Tương đương gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN300 (Dome valve gasket body/top) của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd (Độ dày 1,5mm; Áp suất ≥ 1,0MPa; Nhiệt độ ≥ 200°C) lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co., Ltd
31 Phớt 40x55x7mm HMSA10 RG 2 Cái Tương đương phớt SKF 40x55x7mm HMSA10 RG
32 Vòng bi 6016/2RS1 2 Cái Tương đương vòng bi SKF 6016/2RS1
33 Vòng bi 6017 2 Cái Tương đương vòng bi SKF 6017
34 Dầu thủy lực X32 20 Lít Tương đương dầu thuỷ lực Castrol Perfecto X32 của hãng Castrol BP Petco
35 Que hàn Tig 309L, Ø2,4x1000 1 Kg Tương đương que hàn Tig OK Tigrod 309L của hãng ESAB, Quy cách: Ø2,4x1000mm
36 Que hàn K7018, Ø3,2x350 10 Kg Tương đương que hàn K7018 của hãng KISWEL, Quy cách: Ø3,2x350mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->