Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 15-324, 38-324, 39-324, 40-324, 41-324, 42-324

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055646-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 15-324, 38-324, 39-324, 40-324, 41-324, 42-324
Số hiệu KHLCNT 20211055578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:40:00 đến ngày 2021-10-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,713,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,500,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 15-324, 38-324, 39-324, 40-324, 41-324, 42-324
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 15-324, 38-324, 39-324, 40-324, 41-324, 42-324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/ Quân chủng -KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/ QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T312Б48CáiUКEО max=30V; IK max=0,03A; h21E min= 25; fгр= 120 Hz;Công suất tối đa 0,225W.
2Bán dẫn2T630A384CáiLoại n-p-n. Pk max: 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; Iki max= 2000 mA; IKB0 ≤1μA; h21E= 40.. 120; Cm≤ 15пФ; RKE ≤2Ω
3Bán dẫn2T630Б120Cáin-p-n; PKTmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; IKimax= 2000 mA; IKB0≤ 1μA; h21E: 80..240;Ck≤15пФ;
4Bán dẫn2T803А100CáiN-P-N; Pк т max: 60Вт; fгр: 20мГц; Uкэr max: 60B; Uэбо max: 4B; Iк max:5A
5Bóng đènCMH6-80360CáiĐiện áp hiệu dụng: 6V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 80mA; Đường kính: 3,2 mm; Dài: 27mm; Trọng lượng: ≤0,1g; Loại đui: Trần, chân mềm; Tuổi thọ: 10000h làm việc.
6Cầu chìПМ-10051CáiHiệu điện thế tối đa trong mạch: Một chiều 30V hoặc xoay chiều 127..220V 400..440Hz; Dòng điện hiệu dụng: 100A; Hiệu điện thế giữa chân ra và chân vào của cầu chì: ≤360 mV; Iном≤ 1,3A
7Cầu chìПМ-15066CáiHiệu điện thế tối đa trong mạch: Một chiều 30V hoặc xoay chiều 127..220V 400..440Hz; Dòng điện hiệu dụng: 150A; Hiệu điện thế giữa chân ra và chân vào của cầu chì: ≤360 mV; Iном≤ 1,3A
8Cầu chìСП-272CáiĐiện áp một chiều tối đa: +30V; Điện áp xoay chiều (400Hz) tối đa: 208V;Dòng hiệu dụng: IH=2A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- 20', 1,75IH- không quá 30', 2IH- không quá 30', 2,5IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+70°C; Trọng lượng: 3,3g; Quá tải giới hạn: 10g; Tải rung: đến4g, 10-80Hz; Tải va đập:chịu tải đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ
9Cầu chìСП-572CáiĐiện áp một chiều tối đa: +30V; Dòng hiệu dụng: IH=5A; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,2IH- không quá 30', 1,67IH- không quá 30', 1,75IH- không quá 30'; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Trọng lượng: 3,3g; Tải tĩnh: đến 10g; Tải rung: đến 4g, 10-80Hz; Tải va đập: đến 12g 40-80 lần/phút chu kỳ 20-50ms; Vỏ: Thuỷ tinh; tiếp điểm: hợp kim niken-đồng; Điều kiện kỹ thuật: 16- 522.001-82ТУ
10Công tắc2ППГ-15К54CáiHiệu điện thế hiệu dụng: 27V; Cường độ dòng chuyển mạch: 0,1-15A (đối với tải động), 0,1-7A (đối với tải cảm ứng); Giáng áp: Không quá 180mV; Tuổi thọ;25000 lần đóng ngắt; Nhiệt độ làm việc: 60°C..+60°C; Điều kiện kỹ thuật:7ШO.360.000 ТУ
11Công tắcA3PГК-5-2C120CáiTự động bảo vệ mạch; Bịt kín; Dòng hiệu dụng: 5A; Thời gian ngắt mạch: 0,015s (đối với dòng 2..20A), 0,001s (đối với dòng 25..50A); Chế độ làm việc: liên tục; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt; Kích thước: 55,5х21,5х88 mm
12Công tắcB601-2C180CáiU=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g
13Công tắcB602-2C180CáiU=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x25
14Công tắcBK2-140P180CáiU=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-8A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
15Công tắcПT6-13B72CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,05 Om; Độ bền cách điện: 1200V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,9..24,6N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
16Công tắcППГ-15К-2С240CáiU=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
17Công tắc tơТКД-101ОДГ54CáiN-P-N; Pк т max: 60Вт; fгр: 20мГц; Uкэr max: 60B; Uэбо max: 4B; Iк max:5A
18Công tắc tơТКД103ДОД10CáiCường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: -60 đến +85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C.Kích thước tổng thể - 49 × 40 × 63 mm; Trọng lượng sản phẩm tơ lụa TKD103DOD - 0,26 kg.
19Công tắc tơТКД-103ДОДГ54CáiCường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: -60 đến +85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C.Tổng thể kích thước - không quá 39 × 47 × 71 mm; Trọng lượng - không quá 240 g.
20Công tắc tơТКД-133ОДЛ54CáiCường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: -65 đến +85°C; Áp suất khí quyển - từ 5,45 kPa đến 152 kPa; Nhiệt độ dao động: 25°C. Kích thước tổng thể - 40 × 48 × 62 mm; Trọng lượng - không quá 160 g.
21Công tắc tơТКД-201ОДГ48CáiCường độ dòng điện hiệu dụng: 25A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-80°C;
22Công tắc tơТКД-501ДОДГ54CáiHiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 50A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở: 1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 360..1100 Hz;
23Công tắc tơТКД-511ДОД51CáiHiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
24Công tắc tơТКД-533ОДЛ33CáiHiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 20A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 3; Số cặp tiếp điểm thường mở: 3; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 400 Hz;
25Công tắc tơТКС-101ОДЛ51CáiHiệu điện thế trên cuộn dây: 27V; Cường độ dòng điện đóng mạch: 100A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc
26Công tắc tơТКС-111ОДЛ48CáiHiệu điện thế trên cuộn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 100A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V;
27Công tắc tơТКС-133ОДЛ48CáiHiệu điện thế trên cuộn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 100A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 3; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V;
28Công tắc tơТКС-201ОДЛ48CáiHiệu điện thế trên cuộn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 200A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc
29Công tắc tự độngАЗК1М-1087CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 10A
30Công tắc tự độngАЗК1М-1551CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 15A
31Công tắc tự độngАЗК1М-287CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 2A
32Công tắc tự độngАЗК1М-2051CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 20A
33Công tắc tự độngАЗК1М-3051CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 30A
34Công tắc tự độngАЗК1М-587CáiTự động bảo vệ mạch loại nút ấn; Số cặp tiếp điểm: 1; Vỏ kim loại; Hiệu điện thế trong mạch: một chiều 24,6.. 30V hoặc xoay chiều 111.. 122V 320..1050 Hz; Dòng điện làm việc: 5A
35Đầu cắmСНЦ23-10/18Р-6-В72CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực.
36Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-5132CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 32; Kích thước: ØD-M27x1, Ød-3,2, A-27, Bmax-33,4, bmax-1,8, lmax-11,3, Lmax-48 ; Loại: Đầu cắm đực;
37Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-8-В58CáiTháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 45; Kích thước: ØD-M39x1, Ød-3,2, A-40, Bmax-46,4, bmax-2, lmax-15,3, Lmax-50 ; Loại: Đầu cắm đực;
38Đầu cắmГРППМ10-90Ш2-В11CáiĐầu cắm vuông dùng cho tín hiệu thấp tần; Số chân: 90; Số hàng chân cắm: 2; Mạ bạc; Loại: Đầu cắm đực; Dòng điện qua chân cắm: ≤1A; Điện áp trên chân cắm: ≤100V; Điện trở của mỗi chân cắm: 0,01 Om; Điện dung giữa hai chân bất kỳ: ≤3ПΦ. Điện trở cách điện: ≥1000MOm; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
39Đầu cắmГРППМ10-90Ш2-Г12CáiĐầu cắm vuông dùng cho tín hiệu thấp tần; Số chân: 90; Số hàng chân cắm: 2; Mạ bạc; Loại: Đầu cắm cái; Dòng điện qua chân cắm: ≤1A; Điện áp trên chân cắm: ≤100V; Điện trở của mỗi chân cắm: 0,01 Om; Điện dung giữa hai chân bất kỳ: ≤3ПΦ. Điện trở cách điện: ≥1000MOm; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ.
40Đi ốt2Д212А48CáiĐi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-16; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.006 ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 1A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=1A; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 45пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
41Khuếch đạiУCC-2-0248CáiHệ số khuyếch đại: 100; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 5 V; Kích thước: 32х62х35 mm; Điện áp nguồn: 27V
42Khuếch đạiУHЧ-6C2.032.01448CáiKhuyếch đại thấp tần; Hệ số khuyếch đại: 175..275; Điện áp nguồn: 27V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 8 mA; Dòng tiêu thụ: Không quá 25 mA; Điện áp đầu ra cực đại: 8 V; Kích thước: 35×15,2×30,2 mm.
43RơleРЭC-109CáiSố tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
44Rơ lePЭC-4920CáiĐiện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
45Rơ lePЭС5220CáiĐiện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C.
46RơleРЭC-55А25CáiSố tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 1880±282Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤1,5ms; Thời gian ngắt: ≤2,3ms; Điện trở cách điện: 500MOm (Điều kiện thường), 10MOm (nhiệt độ lớn nhất), 5MOm (độ ẩm cao); Độ bền cách điện: 500V(chân-vỏ), 200V (chân- chân); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 200000 lần làm việc;
47Rơ lePЭC-6020CáiĐiện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
48Rơ leРЭН-3310CáiSố tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
49RơleРЭН-349CáiSố tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
50Tụ điệnК50-2-90В-150мкФ±10%126CáiTụ nhôm ôxy hóa; Điện áp 90V; Điện dung 150МКФ±10%
51Tụ điệnK50-29-25B-2200МКФ47CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
52Tụ điệnK50-29- 25B-22 МКФ-B20CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
53Tụ điệnK50-29- 63B-200МКФ-B19CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
54Tụ điệnК52-1-100В-33мкФ159CáiTụ tan tan; Điện dung 33µF; điện áp 100V; Sai số 10%; Điện trở thuần ≤40 Om; Tuổi thọ: 5000h 20 năm
55Tụ điệnК52-1-50В-100 МКФ20CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤11 μA; tgδ=15%; Iут=8μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
56Tụ điệnК52-1M-100В-33МКФ20CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
57Tụ điệnК52-1Б-100B-150MKФ20CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
58Tụ điệnК52-1Б-50В-150мкФ117CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
59Tụ điệnК52-1БМ-25В-150мкФ±20%24CáiTụ tantan; Điện áp nguồn: 25V; Điện dung 150мкФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24; Tải rung lớn nhất: 10g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 25000 giờ.
60Tụ điệnК52-20мкФ-70В48CáiTụ tantan ôxy hóa; Điện áp nguồn:70V; Điện dung 20мкФ±10%; Iут= 2-30μA; Kích thước: D=13,5mm, d=8,2mm, H=9,5mm, h= 4,9mm, d1= 0,8mm; Tải rung lớn nhất: 10g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ.
61Tụ điệnК52-2-90В-100мкФ±10%48CáiTụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=6mm, H=20mm, h= 5mm, d1= 0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
62Tụ điệnК52-5-25B-330мкФ±10%72CáiTụ tantan; Điện áp nguồn:25V; Điện dung 330мкФ±10%; Iут=17,5μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ.
63Tụ điệnК52-5-70В-100мкФ279CáiTụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:70V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
64Tụ điệnК52-7А-63В-750мкФ120CáiTụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 750 μФ±10%; Dòng rò tối đa 40 μA. Kích thước: 24x18,6x1,5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ;
65Tụ điệnК53-1-30В-6,8мкФ±10%48CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
66Tụ điệnК53-1A-16В-15МКФ±10%20CáiTụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=2μA; Kích thước: 4x13mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
67Tụ điệnК53-1A-30В-22мкФ±10%20CáiTụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
68Tụ điệnК53-1A-30В-33МКФ±30%20CáiTụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
69Tụ điệnК53-1А-30В-6,8мкФ±10%72CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
70Tụ điệnК73-16-250В-10МКФ±10%21CáiĐiện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.
71Tụ điệnК73-16B-400B-0,47мкФ201CáiTụ nhôm; Dùng cho mạch một chiều, xoay chiều và xung; Điện áp: 400V; Điện dung: 0,47μФ±10%; Kích thước: D=9 mm, l=20mm, d=0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ.
72Vi mạch133ИЕ550CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
73Vi mạch133ЛА330CáiTTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
74Vi mạch140УД227CáiKhuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;.
75Vi mạch143КТ130Cái- Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
76Vi mạch1HT251А40Cái14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chung emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
77XenxinБCKT-220-1П72CáiTần số hiệu dụng của dòng kích từ: 400Hz; Thay đổi giá trị củaệ số biến đổi theo nhiệt độ: 10% mỗi 40°C; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..100°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 3000 giờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->