Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037581 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 10:38:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.979E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 6 phục vụ dạy học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu và theo yêu cầu tại Chương III. - Đối với các thiết bị: Tranh, ảnh, bản đồ phải có giấy phép xuất bản năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các đại lý hoặc nhà phân phối (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Thiết bị thuộc bản quyền của nhà sản xuất (Do hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, nâng cấp). - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thủy Phương (23 Dạ Lê, Phường Thủy Phương. Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Thủy Phương - Địa chỉ: 23 Dạ Lê, Phường Thủy Phương. Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bộ thực hành toán lớp 6 | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 16 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 16 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 8 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 16 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 16 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 16 | tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 16 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 16 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 16 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1 | Tập | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Địa bàn | 4 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Thước dây | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 79 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 80 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 81 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 82 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 83 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 84 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 85 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 86 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 87 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 89 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 90 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 91 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 92 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 93 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 94 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 95 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 96 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 97 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 98 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 99 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 100 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 101 | Nến (Parafin) rắn | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 102 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 103 | Cốc loại 1 lít | 6 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 104 | Nến | 7 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 105 | Thìa café nhỏ | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 106 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 107 | Cát | 1 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 108 | Tiêu bản tế bào thực vật | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 109 | Tiêu bản tế bào động vật | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 110 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 111 | Panh | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 112 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 113 | Pipet | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 114 | Cồn đốt | 5 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 115 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 116 | Carmin acetic 2% | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 117 | Giemsa 2% | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 118 | Methylen blue | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 119 | Glycerol | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 120 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 121 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 122 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 123 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 124 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 125 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 126 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 127 | Túi đinh ghim | 10 | Túi | Mô tả tại chương V | ||
| 128 | Găng tay | 5 | Túi | Mô tả tại chương V | ||
| 129 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 130 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 131 | Bộ giá đỡ cơ bản | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 132 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 1 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 133 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 134 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 135 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 136 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 137 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 138 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 139 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 140 | Tranh về Trang phục và đời sống | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 141 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 142 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 143 | Tranh về Nồi cơm điện | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 144 | Tranh về Bếp điện | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 145 | Tranh về Đèn điện | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 146 | Tranh về Quạt điện | 2 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 147 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 148 | Nôi cơm điện | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 149 | Bếp điện | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 150 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 151 | Quạt điện | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 152 | Cáp mạng UTP | 100 | Mét | Mô tả tại chương V | ||
| 153 | Access Point | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 154 | Modem | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 155 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 156 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 157 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 158 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 159 | Quả bóng ném | 40 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 160 | Lưới chắn bóng (môn bóng ném) | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 161 | Quả bóng đá | 10 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 162 | Quả bóng rổ | 4 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 163 | Trụ, lưới đá cầu | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 164 | Quả cầu lông | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 165 | Vợt | 4 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 166 | Trụ, lưới cầu lông | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 167 | Thước dây | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 168 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 169 | Trống nhỏ | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 170 | Tam giác chuông (Triangle) | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 171 | Trống lục lạc (Tambourine) | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 172 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 173 | Kèn phím | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 174 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 175 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 176 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 177 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 178 | Đèn chiếu sáng. | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 179 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 180 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 181 | Tivi Smart 55inch | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 182 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.979E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung01 | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi