Gói thầu: Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044991-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211044954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:37:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,231,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình
Mua hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Đường Trần Quang Khải, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sulfuric acid 95-97% (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
2Acid hydrochloric 37% (pha thuốc thử)3ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
3Acetic Acid 100% khan (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
4Nitric acid 65% (pha thuốc thử)2ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
5Acetonitrile Gradient grade (dùng cho máy HPLC)4ChaiChai/4 lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
6Methanol Gradient grade HPLC (dùng cho máy HPLC)7ChaiChai/4 lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
7Sodium Dodecyl sulfate (định lượng kháng sinh)1HộpHộp/1kg. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
8Dung dịch đệm PH4 (dùng cho máy đo pH)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
9Dung dịch đệm PH7 (dùng cho máy đo pH)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
10Methanol khan (max.0,003% H2O) ( dùng cho máy chuẩn độ điện thế)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
11Aqualine TM Complete 5 (dùng cho máy chuẩn độ điện thế)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
12Sodium metabisulfiste (pha thuốc thử)1LọLọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
13Kali dicromat (pha chỉ thị)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
14Ammonium iron III sulfate dodecahydrate (pha thuốc thử)1HộpHộp/500gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
15DD chuẩn Ammonium thiocyanate 0,1N (pha dung dịch chuẩn độ)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
16Amoni thiocyanat (pha thuốc thử)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
17Cobalt (II) nitrate hexahydrate (pha thuốc thử)1LọLọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
18Potassium Permanganate (pha thuốc thử)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
19Formaldehyd Solution min.37% (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
20Aniline (pha thuốc thử)1ChaiChai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
21Kali fericyanid (pha thuốc thử)1LọLọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
22Toluene (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
23Chloroform (pha thuốc thử)4ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
24Đĩa giấy ONPG On (định danh vi sinh vật)1Hộp50 đĩa/hộp. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
25Petroleum ether 30-60 (kiểm nghiệm thực phẩm)10ChaiChai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
26Diethylamine (dùng cho máy HPLC)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
27Cyclohexane (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
28Potassium hexacyanoferate (III) (pha thuốc thử)1LọLọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
29Zinc Sulfate Heptahydrate (pha thuốc thử)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
30Potassium iodate (pha thuốc thử)1LọLọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
31Ammonium acetat (pha động chạy máy HPLC)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
321-Octanesulfonic acid, sodium salt (pha động chạy máy HPLC)1LọLọ/25 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
33Acid sufuric (pha thuốc thử)1LítChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
34Hydrochlorid acid (pha thuốc thử)1LítChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
35Dikali hydrophosphat (pha thuốc thử)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
36Kali iotdua (KI) (pha thuốc thử)1LọLọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
37Iod (pha thuốc thử)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
38Tris (hydroxymethyl) a minomethane (pha thuốc thử)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
39Sodium acetat trihydrat (pha thuốc thử)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
40Benzen (pha thuốc thử)1LítChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
41Butan-2-one (Methyl ethyl ketone) (pha thuốc thử)1LítChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
42Anhydrid acetic (pha thuốc thử)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
43Dung dịch acid Perchloric 0,1N (CĐ) (pha dung dịch chuẩn độ)1ChaiChai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
44Ehrlich Kovacs (định danh Vi sinh vật)1ChaiChai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
45Dung dịch chuẩn sắt (dùng cho máy AAS)1ChaiChai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
46Dung dịch chuẩn Manganese (dùng cho máy AAS)1ChaiChai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
47King Medium B Base (môi trường phát hiện Pseudomonas)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
48Môi trường Thạch TTC natri azit (môi trường phát hiện Vi khuẩn đường ruột)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
49Môi trường TBX (môi trường phát hiện Ecoly)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
50Thạch mật Aesculin azid (môi trường phát hiện Vi khuẩn đường ruột)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
51MSRV medium (Base) Modified (môi trường phát hiện Samonela)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
52Urea Agar Base (Christensen) (môi trường phát hiện Vi sinh vật phân hủy Ure1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
53Lysine Decarboxylase Broth (môi trường xác định và phát hiện Samonela)1HộpHộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
54Egg yolk emisusion (môi trường bổ sung manitol)1ChaiChai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
55Buffered peptone water (đệm pha loãng mẫu)1HộpHộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
56Coliform Agar CCA -(môi trường định lượng Ecoly và coliform)1HộpHộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
57Pseudomonas CFC/ CN Agar (base) (môi trường nuôi cấy Pseudomonas)1HộpHộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
58Egg yolk emulsion sterile, 50% (chất bổ sung môi trường thực phẩm, nước)1ChaiChai 100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
59Egg yolk tellurite emulsion sterile, 20% Egg yolk emulsion sterile, 50% (chất bổ sung môi trường thực phẩm, nước)1ChaiChai 50ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
60Quả bóp cao su (dùng hút dung môi)5CáiGói 1 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
61Bản mỏng Silicagel GP 254 (dùng trong sắc kí lớp mỏng)1HộpHộp 25 miếng. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
62Đĩa Petri nhựa vô trùng dùng 1 lần (d:90mm) (dùng nuôi cấy vi sinh vật)2ThùngThùng 400 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
63Pipet thẳng 10ml nhựa vô trùng dùng 1 lần (dùng hút dung môi)100CáiGói 1 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
64Que chấm sắc ký 2µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng)1HộpHộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
65Lam kính (soi tinh bột)1HộpHộp 72 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
66Lamen (soi tinh bột)1HộpHộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
67Băng chỉ thị màu hấp ướt (kiểm tra độ vô trùng)2CuộnHộp/cuộn. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
68Que chấm sắc ký 1µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng)1HộpHộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
69Que chấm sắc ký 5µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng)1HộpHộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
70Khẩu trang chống độc (Loại đặc chủng cho phòng thí nghiệm vi sinh) N95 (bảo hộ lao động trong phòng thí nghiệm)20CáiTúi 01 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
71Màng lọc (vi sinh) Cellulose ester 0.45um - 47mm không pad, tiệt trùng, kẻ sọc (kiểm nghiệm nước, thực phẩm bằng phương pháp màng lọc)20HộpHộp 100 tờ. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
72Đĩa Petri nhựa, đường kính : 55mm tiệt trùng BP 53061ThùngThùng 1620 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
73Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh, chia vạch (Round contact Petri, Rodax) (dùng nuôi cấy vi sinh vật)1ThùngThùng 720 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->