Gói thầu: Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 10:37:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,231,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình Mua hóa chất, chất chuẩn, môi trường vi sinh và dụng cụ vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệp thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sulfuric acid 95-97% (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 2 | Acid hydrochloric 37% (pha thuốc thử) | 3 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 3 | Acetic Acid 100% khan (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 4 | Nitric acid 65% (pha thuốc thử) | 2 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 5 | Acetonitrile Gradient grade (dùng cho máy HPLC) | 4 | Chai | Chai/4 lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 6 | Methanol Gradient grade HPLC (dùng cho máy HPLC) | 7 | Chai | Chai/4 lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 7 | Sodium Dodecyl sulfate (định lượng kháng sinh) | 1 | Hộp | Hộp/1kg. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 8 | Dung dịch đệm PH4 (dùng cho máy đo pH) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 9 | Dung dịch đệm PH7 (dùng cho máy đo pH) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 10 | Methanol khan (max.0,003% H2O) ( dùng cho máy chuẩn độ điện thế) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 11 | Aqualine TM Complete 5 (dùng cho máy chuẩn độ điện thế) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 12 | Sodium metabisulfiste (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 13 | Kali dicromat (pha chỉ thị) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 14 | Ammonium iron III sulfate dodecahydrate (pha thuốc thử) | 1 | Hộp | Hộp/500gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 15 | DD chuẩn Ammonium thiocyanate 0,1N (pha dung dịch chuẩn độ) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 16 | Amoni thiocyanat (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 17 | Cobalt (II) nitrate hexahydrate (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 18 | Potassium Permanganate (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 19 | Formaldehyd Solution min.37% (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 20 | Aniline (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 21 | Kali fericyanid (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 22 | Toluene (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 23 | Chloroform (pha thuốc thử) | 4 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 24 | Đĩa giấy ONPG On (định danh vi sinh vật) | 1 | Hộp | 50 đĩa/hộp. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 25 | Petroleum ether 30-60 (kiểm nghiệm thực phẩm) | 10 | Chai | Chai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 26 | Diethylamine (dùng cho máy HPLC) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 27 | Cyclohexane (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 28 | Potassium hexacyanoferate (III) (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 29 | Zinc Sulfate Heptahydrate (pha thuốc thử) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 30 | Potassium iodate (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/100gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 31 | Ammonium acetat (pha động chạy máy HPLC) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 32 | 1-Octanesulfonic acid, sodium salt (pha động chạy máy HPLC) | 1 | Lọ | Lọ/25 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 33 | Acid sufuric (pha thuốc thử) | 1 | Lít | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 34 | Hydrochlorid acid (pha thuốc thử) | 1 | Lít | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 35 | Dikali hydrophosphat (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 36 | Kali iotdua (KI) (pha thuốc thử) | 1 | Lọ | Lọ/250gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 37 | Iod (pha thuốc thử) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 38 | Tris (hydroxymethyl) a minomethane (pha thuốc thử) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 39 | Sodium acetat trihydrat (pha thuốc thử) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 40 | Benzen (pha thuốc thử) | 1 | Lít | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 41 | Butan-2-one (Methyl ethyl ketone) (pha thuốc thử) | 1 | Lít | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 42 | Anhydrid acetic (pha thuốc thử) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 43 | Dung dịch acid Perchloric 0,1N (CĐ) (pha dung dịch chuẩn độ) | 1 | Chai | Chai/1lít. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 44 | Ehrlich Kovacs (định danh Vi sinh vật) | 1 | Chai | Chai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn sắt (dùng cho máy AAS) | 1 | Chai | Chai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn Manganese (dùng cho máy AAS) | 1 | Chai | Chai/500ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 47 | King Medium B Base (môi trường phát hiện Pseudomonas) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 48 | Môi trường Thạch TTC natri azit (môi trường phát hiện Vi khuẩn đường ruột) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 49 | Môi trường TBX (môi trường phát hiện Ecoly) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 50 | Thạch mật Aesculin azid (môi trường phát hiện Vi khuẩn đường ruột) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 51 | MSRV medium (Base) Modified (môi trường phát hiện Samonela) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 52 | Urea Agar Base (Christensen) (môi trường phát hiện Vi sinh vật phân hủy Ure | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 53 | Lysine Decarboxylase Broth (môi trường xác định và phát hiện Samonela) | 1 | Hộp | Hộp/500 gam. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 54 | Egg yolk emisusion (môi trường bổ sung manitol) | 1 | Chai | Chai/100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 55 | Buffered peptone water (đệm pha loãng mẫu) | 1 | Hộp | Hộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 56 | Coliform Agar CCA -(môi trường định lượng Ecoly và coliform) | 1 | Hộp | Hộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 57 | Pseudomonas CFC/ CN Agar (base) (môi trường nuôi cấy Pseudomonas) | 1 | Hộp | Hộp 500g. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 58 | Egg yolk emulsion sterile, 50% (chất bổ sung môi trường thực phẩm, nước) | 1 | Chai | Chai 100ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 59 | Egg yolk tellurite emulsion sterile, 20% Egg yolk emulsion sterile, 50% (chất bổ sung môi trường thực phẩm, nước) | 1 | Chai | Chai 50ml. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 60 | Quả bóp cao su (dùng hút dung môi) | 5 | Cái | Gói 1 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 61 | Bản mỏng Silicagel GP 254 (dùng trong sắc kí lớp mỏng) | 1 | Hộp | Hộp 25 miếng. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 62 | Đĩa Petri nhựa vô trùng dùng 1 lần (d:90mm) (dùng nuôi cấy vi sinh vật) | 2 | Thùng | Thùng 400 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 63 | Pipet thẳng 10ml nhựa vô trùng dùng 1 lần (dùng hút dung môi) | 100 | Cái | Gói 1 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 64 | Que chấm sắc ký 2µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng) | 1 | Hộp | Hộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 65 | Lam kính (soi tinh bột) | 1 | Hộp | Hộp 72 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 66 | Lamen (soi tinh bột) | 1 | Hộp | Hộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 67 | Băng chỉ thị màu hấp ướt (kiểm tra độ vô trùng) | 2 | Cuộn | Hộp/cuộn. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 68 | Que chấm sắc ký 1µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng) | 1 | Hộp | Hộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 69 | Que chấm sắc ký 5µl (dùng trong sắc kí lớp mỏng) | 1 | Hộp | Hộp 100 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 70 | Khẩu trang chống độc (Loại đặc chủng cho phòng thí nghiệm vi sinh) N95 (bảo hộ lao động trong phòng thí nghiệm) | 20 | Cái | Túi 01 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 71 | Màng lọc (vi sinh) Cellulose ester 0.45um - 47mm không pad, tiệt trùng, kẻ sọc (kiểm nghiệm nước, thực phẩm bằng phương pháp màng lọc) | 20 | Hộp | Hộp 100 tờ. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 72 | Đĩa Petri nhựa, đường kính : 55mm tiệt trùng BP 5306 | 1 | Thùng | Thùng 1620 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền | ||
| 73 | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh, chia vạch (Round contact Petri, Rodax) (dùng nuôi cấy vi sinh vật) | 1 | Thùng | Thùng 720 cái. Đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi