Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp Hệ thống nung phôi trung tần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp Hệ thống nung phôi trung tần |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 10:31:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,750,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp thiết bị nung phôi, gia nhiệt bằng điện trung tần hoặc tương tự gói thầu. Nhà thầu phải scan đính kèm E-HSDT văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, thanh lý hợp đồng (nếu có) và xác nhận hoàn thành hợp đồng của bên mua. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực cho chủ đầu tư để kiểm tra đối chiếu trước khi công nhận trúng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện hoặc đại lý của Nhà sản xuất có trụ sở tại Việt Nam gần với trụ sở của Chủ đầu tư (Khu vực Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nội) được ủy quyền để thay mặt nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực hiện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề cơ điện, cơ khí chế tạo, công nghệ kim loại, nhiệt luyện hoặc ngành nghề liên quan đến công nghệ rèn dập kim loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp Hệ thống nung phôi trung tần Dự án: Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất 2019 - Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu Nhà thầu có Catalô hình ảnh, vi đeo giới thiệu, mô tả về hình dáng, kiểu dáng, sự chuyển động hoạt động của hàng hoá… |
| E-CDNT 12.2 | Giá bán là giá của hàng hoá được bàn giao tại trụ sở của Chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin. Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ thuế giá trị gia tăng VAT 10% của hàng hoá theo quy định, chi phí vận chuyển hàng hoá đến chân công trình và các chi phí khác liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | 5 ÷ 7 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hoặc đại lý bán hàng uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc để đối chiếu). Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê-Vinacomin, địa chỉ khu Quang Trung, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3871312; Fax: 0203.3871387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin, Địa chỉ khu Quang Trung, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3871312; Fax: 0203.3871387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện - An toàn, Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin, Địa chỉ khu Quang Trung, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3871312; Fax: 0203.3871387. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đầu thầu Dự án: Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất 2020 - Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê – Vinacomin, Địa chỉ: khu Quang Trung, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3871312; Fax: 0203.3871387. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống nung phôi trung tần | 1 | Hệ thống | Cung cấp Hệ thống thiết bị trọn bộ đầy đủ các chi tiết, vận chuyển hàng hoá đến chân công trình, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao đưa vào sử dụng, bảo hành hàng hoá tối thiểu 12 tháng theo quy định. Hệ thống nung phôi trung tần và các vật tư phụ tùng kèm theo, chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 tới thời điểm chào thầu, đảm bảo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (tên đơn vị sản xuất/chế tạo, nước sản xuất). Có chứng chỉ xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. Chi tiết các thông số yêu cầu của hàng hoá được nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | Có tài liệu kỹ thuật kèm theo. Tài liệu kỹ thuật kèm theo bao gồm Cataluge gốc hoặc bản vẽ kỹ thuật mô nêu tổng thể và chi tiết của hàng hoá và tài liệu kỹ thuật về hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo dưỡng. Catalgue gốc hoặc bản vẽ kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt (Nếu là hàng nhập khẩu phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng dịch thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp thiết bị nung phôi, gia nhiệt bằng điện trung tần hoặc tương tự gói thầu. Nhà thầu phải scan đính kèm E-HSDT văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, thanh lý hợp đồng (nếu có) và xác nhận hoàn thành hợp đồng của bên mua. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực cho chủ đầu tư để kiểm tra đối chiếu trước khi công nhận trúng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện hoặc đại lý của Nhà sản xuất có trụ sở tại Việt Nam gần với trụ sở của Chủ đầu tư (Khu vực Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nội) được ủy quyền để thay mặt nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thực hiện hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Công nhân kỹ thuật trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề cơ điện, cơ khí chế tạo, công nghệ kim loại, nhiệt luyện hoặc ngành nghề liên quan đến công nghệ rèn dập kim loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi