Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Xây dựng ụ tàu, cầu cảng bảo quản ca nô chữa cháy cho Đội Chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên sông; nội dung công việc theo Quyết định số 2812 QĐ-UBND ngày 19 8 2021 của Chủ tịch UBND

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053363-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Xây dựng ụ tàu, cầu cảng bảo quản ca nô chữa cháy cho Đội Chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên sông; nội dung công việc theo Quyết định số 2812 QĐ-UBND ngày 19 8 2021 của Chủ tịch UBND
Số hiệu KHLCNT 20211025499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:42:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Có CMND/CCCD xác thực- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400TCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Có trọng lượng đầu búa ≥ 1.8TCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cầu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 25TCó giấy kiểm định còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây dựng): Xây dựng ụ tàu, cầu cảng bảo quản ca nô chữa cháy cho Đội Chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên sông; nội dung công việc theo Quyết định số 2812 QĐ-UBND ngày 19 8 2021 của Chủ tịch UBND
Xây dựng khu ụ tàu, cầu cảng bảo quản ca nô chữa cháy cho Đội Chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên sông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Cường Phát. Địa chỉ: Số 167N4, Khu dân cư Bửu Long, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Số 5/9, Tổ 24, Khu phố 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Số 5/9, Tổ 24, Khu phố 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. Địa chỉ: Số 22/175, đường Hồ Văn Đại, Kp3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạc động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III cuẩ E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2a Chương III của E-HSMT. + Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyên Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cầu dẫn + Đường dẫn
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,554100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
7Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,452m3
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,403tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,165tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,656m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,278tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,388tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
27Cung cấp bu lông cường độ cao 8,8 M14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
28Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
31Gia công lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,053m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,578m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,715m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,72m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,6m2
39Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,362100m3
40Cung cấp đá mi đắp nền đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,2m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,04m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,06m3
B Hạng mục Cầu phao + Cầu quay
1Cung cấp cọc BTCT ly tâm dự ứng lực PHC D300 Loại A, Mac 800Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20mối nối
4Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,33m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt dây xích neo D14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
12Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,85tấn
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,062tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,062tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,912tấn
16Cung cấp bu lông cường độ cao 8,8 M14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật192cái
17Cung cấp lắp đặt thùng phuy nhựa 220 lít D585x935mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật172cái
18Cung cấp lắp đặt lốp xe cũ chống va đường kính 620mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật98cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật637,584m2
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,719tấn
21Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,031tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,289tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,289tấn
25Cung cấp bu lông cường độ cao 8,8 M14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160cái
26Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,129tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,129tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,067100m2
29Gia công lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,172m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật298,025m2
32Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,999tấn
36Cung cấp bu lông cường độ cao 8,8 M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Cung cấp lắp đặt bánh thép cho đầu trượtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Có CMND/CCCD xác thực- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.32
2 Cán bộ phụ trách trắc địa và quan trắc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chất công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động- Đã thực hiện công việc tương tự thối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 400TCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Búa đóng cọc Có trọng lượng đầu búa ≥ 1.8TCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy mài Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt3
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Cần cầu tự hành Sức nâng 25TCó giấy kiểm định còn hiệu lực;1
11 Tàu kéo phục vụ thi công Công suất 150CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->