Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058951-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20211058869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách, nguồn thu của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 10:50:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,554,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai
Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn năm 2021 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách, nguồn thu của đơn vị năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI , địa chỉ: 98 Phan Đình Phùng - Tây Sơn - Pleiku - Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Silvernitrate1Chai- Độ tinh khiết: ≥99%.- Công thức hóa học: AgNO3.- 100g/chaiNhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
2Chuẩn độ đục1Bộ- Bao gồm: 05 cuvet với giá trị  0.10, 15.0, 100, 750 và 2000 NTU..- 5 chai x10mlNhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
3Buffer sol1Chai- Dung dịch chuẩn pH 7.01 NIST.- 500ml/chai.- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
4Bộ Cal Check Clo dư1Chai- Bao gồm: 02 cuvet đã chứa sẳn dung dich chuẩn clo dư (0.00 và 1.00mg/L).- 2 cuvet x13,5ml/ hộp- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
5Sodium nitrite1Chai- Độ tinh khiết: ≥ 99,0 – 99.6%.- Công thức hóa học: NaNO2.- 500g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
6Calcium carbonate1Chai- Độ tinh khiết: 99.5 – 99.9%. - Công thức hóa học: CaCO3.- 250g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
7Sodium chloride1Chai- Độ tinh khiết: 99.5 – 99.9%.- Công thức hóa học: NaCl.- 1.000g/Chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
8Cadmium std So1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
9Arsenic std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
10Mercury std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
11Lead std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
12Copper std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
13Zinc std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
14Iron std sol 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
15Manganese std 1000ppm1Chai1.000mg/l, 500ml/chai
16Potassium chromate1Chai- Độ tinh khiết: ≥99.5%.- Công thức hóa học: K2CrO4.- 250g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
17Sodium hydroxide1Chai- Độ tinh khiết: ≥99%.- Công thức hóa học: NaOH.- 1000g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
18Ammonium acetate4Chai- Độ tinh khiết: ≥98%.- Công thức hóa học: CH3COONH4.- Giá trị pH: 6.7 – 7.3 (50g/l, H2O, 20ºC).- 500g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
19Hydroxylamnium chloride2Chai- Độ tinh khiết: ≥99%.- Công thức hóa học: NH2OH * HCl- 500g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
201,10 Phenanthroline1Chai- Độ tinh khiết: ≥99,5%.- Công thức hóa học: C12H8N2 * H2O.- 10g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
21Disodium dihydrogen ethylenediaminetetraacetate (Titriplex III)1Chai- Độ tinh khiết: 99 – 101%. - Công thức hóa học: C10H14N2O8*2Na*2H2O.- 1000g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
22Sodium salicylate1Chai- Độ tinh khiết: ≥99,5%.- Công thức hóa học: HCO6H4COONa.- 250g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
23Sodium Acetate trihydrate1Chai- Độ tinh khiết: 99.5 – 101.0%.- Công thức hóa học: CH3COONa * 3H2O.- 500g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
241,8-Dihydroxy-2-(4-sulfophenylazo) naphthalene-3,6- disulfonic acid trisodium salt1Chai- Công thức hóa học: C16H9N2NaO11S3.- 25g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
25Mercury(II) chloride1Chai- Độ tinh khiết: ≥99,5%.- Công thức hóa học: HgCl2.- 50g/chai - Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
26Ammonia solution1Chai- Độ tinh khiết: ≥25%.- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
27Triethanolamine1Chai- Độ tinh khiết: ≥99%.- Công thức hóa học: N(CH2CH2OH)3..- 1000ml/ chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
28Formaldehyde1Chai- Độ tinh khiết: 37%.- 1000ml/ chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
29Nitric acid1Chai.- Độ tinh khiết: ≥65%.- 1000ml/ chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
30Sulfuric acid2Chai- Độ tinh khiết: 95 – 97%.- Công thức hóa học: H2SO4.- 1000ml/ chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
31Acetic acid1Chai- Độ tinh khiết: ≥99,8%.- Công thức hóa học: CH3COOH.- 1000ml/ chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
32Tin (II) chloride dihydrate1Chai- Độ tinh khiết 98-103%- Chemical formula SnCl2*2H2O- 250g/chai- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
33Chủng E.feacalis1Hộp- 2 gói/ hộp- Nhóm 6
34Chủng P.aeruginosa1Hộp- 2 gói/ hộp - Nhóm 6
35Ống bào tử (Sterikon plus Bioindicator)2Hộp.- Nhiệt độ bảo quản: Từ 2ºC đến 8ºC.- Quy cách: 15 ống/hộp.- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
36Oxidase trips2Hộp- Thử nghiệm chuẩn đoán để phát hiện hoạt tính cytochrome oxidase của vi sinh vật trong vòng 1 phút.- Bộ dụng cụ chứa các dải nhựa có vùng giấy được bão hòa bằng dung dịch N, N- dimethyl – 1,4-phenylene và alphanaphtol.- Thực hiện trên vi khuẩn Gram âm.- Bảo quản khô ở nhiệt độ từ: Từ +2ºC đến 8ºC.- 50 test/ hộp - Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
37Chromocult Coliform agar (CCA)1Hộp- Thành phần bao gồm: + Enzymmatic Digesr of Casein: 1g.+ Yeast Extract: 2g.+ NaCl: 5g.+ NaH2PO4 X 2H2O: 2.2g. + Na2HPO4: 2.7g.+ Sodium Pyruvate: 1g.+ Sorbitol: 1g.+ Tryptophane: 1g.+ Tergitol7: 0,15g.+ 6-Chloro-3-indoxyl-betaD-galactopyranoside: 0.2g.+ 5-Bromo-4-chloro-3-indoxyl-D-glucoronic acid: 0.1g.+ Isopropyl-beta-D-thiogalactopyranoside: 0.1g+ Agar – agar*:10g.500g/hộp- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
38Tryptic Soy agar1Hộp- Nhiệt độ bảo quản: Từ 15ºC đến 25ºC.- 500g/hộp- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
39Violet red agar (VRB)1Hộp- pH value 7.3-7.5- 500g/ hộp- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
40Kovac's1Lọ- pH value
41Bộ nhuộm Gram-Color1Bộ- Bảo quản ở nhiệt độ: Từ +2ºC đến +8ºC.- 5 x 500ml- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
42Test morphin/ Heroin 1chân, 4mm400Test- Thuộc loại: 1chân (4mm/chân).- Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin- Opiates trong nước tiểu.- Ngưỡng phát hiện: 300ng/ml.- Độ nhạy: 99,8%, Độ đặc hiệu: 99,6%.- Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485:2016.- Có giấy chứng nhận chất lượng COA.- Hộp  50 test- Nhóm 5- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
43Test thử ma túy tổng hợp300Test- Thuộc loại: 4 chân (5mm/1 chân).- Phát hiện định tính nhóm chất gây nghiện trong nước tiểu.- Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300ng/ml.+ MDMA: 500 ng/ml.+ Methamphetamine: 500ng/ml.+ THC: 300ng/ml.- Độ nhạy: 99,8%.- Độ đặc hiệu: 99,6%- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.- Có giấy chứng nhận chất lượng COA.- Hộp  50 test- Nhóm 5- Nhà thầu đính kèm Tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu;
44Thuốc thử Clo dư2Hộp- Quy cách: 0.00-5.00mg/L, 100 lần đo.- 100 test/ hộp
45Chủng Escherichia coli1Hộp- ATCC® 25922™- 2 gói/ hộp- Nhóm 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->