Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hội nghị trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hội nghị trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 11:16:00 đến ngày 2021-10-28 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,529,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2755876E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị âm thanh hội thảo, thiết bị trình chiếu, có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị: (Máy tính, máy chiếu, tivi, thiết bị âm thanh) giá trị 530.970.000 đồng.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.592.910.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đằng trở lên chuyên ngành về Điện – Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hội nghị trực tuyến Mua sắm hàng hóa, dịch vụ thường xuyên của cơ quan Tổng cục Thi hành án dân sự năm 2021, đợt 4 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. 4. Bản chụp chứng thực các chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001; 14001; 45001; 27001 áp dụng theo quy trình trong sản xuất, kinh doanh của nhà thầu hoặc các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng tương đương. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã hộp trong E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với những thiết bị chính có dấu (*)tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòngTổng cục thi hành án dân sự. Địa chỉ: Số 60 – Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.62739622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòngTổng cục thi hành án dân sự Địa chỉ: Số 60 – Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 55 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá treo Tivi phía trong phòng họp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chân đế tivi đa năng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Vật tư phụ kiện lắp đặt thiết bị trình chiếu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ Camera hội thảo Rally Logitech | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy tính Code kiểu dáng loại case SFF | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Vật tư phụ kiện | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Loa toàn dải | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Amply cho loa toàn dải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp loa Speaker Cable | 100 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ rack lắp thiết bị | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Micro cổ ngỗng - dài 18 inch đặt bục phát biểu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ Chủ toạ kỹ thuật số kèm theo cần dài | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ Đại biểu kỹ thuật số kèm theo cần dài | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp mở rộng 10m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp tín hiệu chuyên dụng kết nối sang hệ thống HNTH và âm thanh | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giá treo máy chiếu loại âm trần, điều khiển điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Màn chiếu điện treo tường Dalite 120" | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vật tư phụ kiện lắp đặt thiết bị trình chiếu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ để thiết bị | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt, thiết lập, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.138E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2755876E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị âm thanh hội thảo, thiết bị trình chiếu, có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị: (Máy tính, máy chiếu, tivi, thiết bị âm thanh) giá trị 530.970.000 đồng.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.592.910.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 2 | Cao đằng trở lên chuyên ngành về Điện – Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của 01 hợp đồng/dự án cung cấp thiết bị âm thanh, thiết bị trình chiếu.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi