Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 11:50:00 đến ngày 2021-10-31 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,994,813,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0492219E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098443E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại), thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước uống tinh khiết và thiết bị dụng cụ thể thao;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.896.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.792.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ chế biến lâm sản);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế và thiết bi dụng cụ thể dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại) và thiết bị dụng cụ thể thao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo của hãng;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Thiết bị máy tính và cài đặt phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu các loại, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước nước uống tinh khiết và thiết bị âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm và thiết bị lọc nước uống tinh khiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Trường Trung học cơ sở An Điền - giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các thiết bị bao gồm: Bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa): Dùng cho đa số học sinh tiểu học Lớp 6 | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 7, 8 | 144 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 9 | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ghế giáo viên | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng từ chống lóa | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bồn rửa đơn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Chi phí thi công | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bồn rửa đơn | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Dụng cụ Thí nghiệm dãn nở dài Lý Lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dụng cụ Thí nghiệm dãn nở khối Lý Lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bộ thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm Quang Lớp 7 (HS ) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm Âm Lớp 7 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm Điện Lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm Điện Lớp 7 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Danh mục Lý lớp 9 (điện) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Danh mục Lý lớp 9 (quang A) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Danh mục Lý lớp 9 (quang B) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Danh mục Lý lớp 9 (điện từ) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Danh mục Lý lớp 9 (linh kiện) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Danh mục Lý lớp 9 (GV) | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Chi phí thi công | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tủ kính hiển vi | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bồn rửa đơn | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (GV)- không cân | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Cân điện tử 250g | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ hóa chất Hóa Lớp 8 (GV+HS): mỗi bộ gồm 24 loại chứa trong 2 hộp - Không Photpho | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa Lớp 9 (GV + HS) | 25 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cân hiện số 240g | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ hóa chất Hóa Lớp 9 (GV+ HS) | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Chi phí & vật tư thi công: nhân công lắp đặt, phụ kiện, … | 1 | Phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm HS 2 chỗ | 23 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 85 | Chi phí thi công | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 86 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 88 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 89 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 90 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 91 | Quạt hút gió | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 92 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 94 | Tủ kính hiển vi | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 95 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bộ Dụng cụ thực hành Sinh Lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bộ Dụng cụ thực hành Sinh Lớp 6 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 99 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu ) | 24 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh Lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh Lớp 7 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bộ dụng cụ thủy tinh Sinh Lớp 7 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 103 | Kính hiển vi XSP - 15B - 2 thị kính 2 vật kính | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bộ hóa chất Sinh lớp 7 (8 loại) | 6 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bộ dụng cụ Sinh Lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ Sinh Lớp 8 (HS) | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 107 | Hộp tiêu bản nhân thể | 24 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 108 | Kính hiển vi XSP- 640x | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 109 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp /20 cái) | 24 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 110 | Mô hình cấu trúc không gian AND (Lớp 9) | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 114 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 116 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bồn rửa đơn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 118 | Vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 119 | Chi phí thi công | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 122 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 123 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 124 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 125 | Tủ chứa bản đồ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 126 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 127 | Kệ treo tường | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bồn rửa đơn | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 129 | Máy tính Server | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 130 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 131 | Máy tính | 49 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 132 | Phần mềm dùng cho máy Server: Microsoft - WinSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 133 | Phần mềm dùng cho máy Server: Microsoft - WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 49 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 134 | Phần mềm dùng cho máy trạm: Microsoft - Windows 10 Pro OEM | 49 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 135 | Phần mềm dùng cho máy trạm: Microsoft - OfficeStd 2019 SNGL OLP NL | 49 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 136 | Switch - Loại: 24ports 10/100 Mbps + 2 port 1000Mbps | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 137 | Switch - Loại 8 port 10/100Mbps | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 138 | Cable mạng | 4 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 139 | Connector | 100 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 140 | Tủ rack (cabinet) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 141 | Router ADSL | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 142 | UPS Offline | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 143 | Máy in khổ A4 | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 144 | Ổn áp 1 pha | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass X bao gồm: (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 146 | Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass X Student IK-1200S | 24 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 147 | Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học Viên, Phiên bản: Tiếng Việt | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 148 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass LH-790 | 49 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 149 | Hệ thống Cable cho phòng Hiclass X | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bàn ghế giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bàn Lab học viên 02 chỗ | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 152 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 153 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 156 | Ampli - Loa thùng - Micro không dây cầm tay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tivi LED Chuẩn Full HD 43” | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 158 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 159 | Chi phí thi hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 161 | Bàn ghế giáo viên hình chữ L | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 162 | Ghế Giáo Viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 163 | Tủ đựng hồ sơ và thiết bị | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 165 | Tivi LED Chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo Tivi | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 166 | Máy tính giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 167 | License Windows cho máy của giáo viên (Phần mềm có bản quyền) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 168 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh (Multimedia Projector) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 169 | Màn chiếu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 170 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 171 | Máy chiếu vật thể (Presenter) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bộ chuyển đổi tính hiệu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 173 | Amly - loa thùng - Micro không dây cầm tay | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 174 | Cassette | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tủ để đầu máy, Ampli,… | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 176 | Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế xoay chuyên dùng, bao da, adaptor, sách hướng dẫn. | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 177 | Đàn ghita thùng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 178 | Giá để bảng nhạc giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 179 | Bảng kẻ khuôn nhạc | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 180 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 181 | Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống điện, mạng hoàn chỉnh cho Phòng | 1 | phòng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 183 | Giá vẽ giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 184 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 186 | Tủ đựng thiết bị | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 187 | Trụ bóng rổ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 188 | Vòng rổ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 189 | Lưới vòng rổ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 190 | Trái bóng rổ | 4 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 191 | Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 192 | Lưới bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 193 | Quả bóng chuyền | 3 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 194 | Trụ cầu lông | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 195 | Lưới cầu lông | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 196 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 197 | Trái cầu lông | 20 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bàn Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 199 | Lưới Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 200 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 201 | Trái bóng bàn | 10 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 202 | Trụ đa năng | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 203 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | cây | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 204 | Nệm nhảy cao có vỏ bọc mỗi bộ gồm 6 cái bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (100 x 2.400 x 1.200)mm. | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 205 | Nệm nhảy cao có vỏ bọc mỗi bộ gồm 6 cái bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (200 x 2.400 x 1.800)mm. | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 206 | Goal tập kỹ năng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 207 | Bóng ném | 8 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 208 | Bóng đá | 6 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 209 | Đồng hồ bấm giây | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bàn đạp xuất phát | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 211 | Cone nhựa cao 23 cm | 16 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bảng formica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 214 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 215 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 216 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 217 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 218 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 219 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 220 | Trống đội | 1 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 221 | Tủ đựng trống và thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 223 | Bảng formica | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 224 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 225 | Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 226 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 227 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 228 | Bảng formica | 2 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 229 | Bảng từ chống lóa | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bàn họp: gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 231 | Ghế làm việc | 59 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 232 | Tủ đựng hồ sơ | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 233 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 234 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 235 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 236 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 237 | Giường nâng inox, 2 tư thế (kể cả niệm và drap chuyên dùng) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 238 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 239 | Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 240 | Bàn Y Tế bằng Inox | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 241 | Cân sức khỏe chuyên dùng (có thước đo chiều cao) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 242 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 243 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 244 | Tủ úp ca treo tường | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 245 | Ca uống nước | 315 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 246 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 247 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 7 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 248 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 249 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 250 | Bản vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 251 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0492219E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098443E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại), thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước uống tinh khiết và thiết bị dụng cụ thể thao;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.896.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.792.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ chế biến lâm sản);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế và thiết bi dụng cụ thể dục | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại) và thiết bị dụng cụ thể thao. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo của hãng;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Thiết bị máy tính và cài đặt phần mềm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu các loại, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước nước uống tinh khiết và thiết bị âm nhạc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm và thiết bị lọc nước uống tinh khiết. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi