Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037126-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210908402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 11:50:00 đến ngày 2021-10-31 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,994,813,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0492219E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098443E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại), thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước uống tinh khiết và thiết bị dụng cụ thể thao;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.896.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.792.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ chế biến lâm sản);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế và thiết bi dụng cụ thể dục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại) và thiết bị dụng cụ thể thao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo của hãng;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Thiết bị máy tính và cài đặt phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu các loại, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước nước uống tinh khiết và thiết bị âm nhạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm và thiết bị lọc nước uống tinh khiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Trường Trung học cơ sở An Điền - giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Quang Trung. Địa chỉ: Số 482, đường Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 5, lô E2, khu dân cư Hiệp Thành 2 (tổ 14, khu 1), phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Định giá Châu Á. Địa chỉ: Số 59B, ngách 132/63, tổ 25, đường Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
E-CDNT 15.2
- Đối với các thiết bị bao gồm: Bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa): Dùng cho đa số học sinh tiểu học Lớp 624bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
2Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 7, 8144bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa), trang bị cho đa số học sinh lớp 924bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
4 Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
5Tủ đựng thiết bị và hồ sơ8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
6Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
7Ghế giáo viên8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
8Bảng từ chống lóa8bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
9Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
10Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
11Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
12Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
13Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
14Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
15Bồn rửa đơn6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
16Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
17Chi phí thi công1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
18Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
19Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
20Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
21Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
22Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
23Tủ chứa bản đồ tranh ảnh1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
24Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
25Kệ treo tường1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
26Bồn rửa đơn1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
27Dụng cụ Thí nghiệm dãn nở dài Lý Lớp 6 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
28Dụng cụ Thí nghiệm dãn nở khối Lý Lớp 6 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
29Bộ thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
30Cân Roberval 200g & hộp quả cân (dùng chung)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
31Bộ thí nghiệm Quang Lớp 7 (HS )24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
32Bộ thí nghiệm Âm Lớp 7 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
33Bộ thí nghiệm Điện Lớp 7 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
34Bộ thí nghiệm Điện Lớp 7 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
35Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
36Bộ dụng cụ Lý Lớp 8 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
37Danh mục Lý lớp 9 (điện)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
38Danh mục Lý lớp 9 (quang A)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
39Danh mục Lý lớp 9 (quang B)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
40Danh mục Lý lớp 9 (điện từ)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
41Danh mục Lý lớp 9 (linh kiện)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
42Danh mục Lý lớp 9 (GV)3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
43Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
44Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
45Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ23cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
46Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
47Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
48Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
49Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
50Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
51Chi phí thi công1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
52Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
53Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
54Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
55Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
56Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
57Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
58Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
59Tủ đựng hóa chất1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
60Tủ kính hiển vi1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
61Kệ treo tường1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
62Bồn rửa đơn1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
63Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (GV)- không cân1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
64Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
65Cân điện tử 250g24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
66Bộ hóa chất Hóa Lớp 8 (GV+HS): mỗi bộ gồm 24 loại chứa trong 2 hộp - Không Photpho3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
67Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa Lớp 9 (GV + HS)25bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
68Cân hiện số 240g24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
69Bộ hóa chất Hóa Lớp 9 (GV+ HS)3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
70Mô hình phân tử dạng đặc1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
71Mô hình phân tử dạng rỗng24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
72Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su1hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
73Hộp mẫu phân bón hóa học1hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
74Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ1hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
75Hộp mẫu chất dẻo1hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
76Chi phí & vật tư thi công: nhân công lắp đặt, phụ kiện, …1PhòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
77Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
78Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
79Bàn thí nghiệm HS 2 chỗ23cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
80Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
81Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
82Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
83Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
84Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
85Chi phí thi công1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
86Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
87Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
88Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
89Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
90Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
91Quạt hút gió1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
92Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
93Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
94Tủ kính hiển vi1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
95Kệ treo tường1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
96Bồn rửa đơn bằng composite1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
97Bộ Dụng cụ thực hành Sinh Lớp 6 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
98Bộ Dụng cụ thực hành Sinh Lớp 6 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
99Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu )24hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
100Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh Lớp 7 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
101Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh Lớp 7 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
102Bộ dụng cụ thủy tinh Sinh Lớp 71cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
103Kính hiển vi XSP - 15B - 2 thị kính 2 vật kính1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
104Bộ hóa chất Sinh lớp 7 (8 loại)6BộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
105Bộ dụng cụ Sinh Lớp 8 (GV)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
106Bộ dụng cụ Sinh Lớp 8 (HS)24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
107Hộp tiêu bản nhân thể24hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
108Kính hiển vi XSP- 640x24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
109Đồng kim loại tính xác suất (hộp /20 cái)24hộpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
110Mô hình cấu trúc không gian AND (Lớp 9)3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
111Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
112Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
113Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
114Ghế giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
115Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
116Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 3041cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
117Bồn rửa đơn6bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
118Vật tư lắp đặt1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
119Chi phí thi công1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
120Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
121Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
122Giá để thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
123Tủ thuốc y tế1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
124Tủ đựng dụng cụ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
125Tủ chứa bản đồ1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
126Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
127Kệ treo tường1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
128Bồn rửa đơn1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
129Máy tính Server1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
130Máy tính giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
131Máy tính49bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
132Phần mềm dùng cho máy Server: Microsoft - WinSvrStd 2019 SNGL OLP NL1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
133Phần mềm dùng cho máy Server: Microsoft - WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL49bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
134Phần mềm dùng cho máy trạm: Microsoft - Windows 10 Pro OEM49bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
135Phần mềm dùng cho máy trạm: Microsoft - OfficeStd 2019 SNGL OLP NL49bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
136Switch - Loại: 24ports 10/100 Mbps + 2 port 1000Mbps2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
137Switch - Loại 8 port 10/100Mbps1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
138Cable mạng4thùngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
139Connector100cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
140Tủ rack (cabinet)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
141Router ADSL1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
142UPS Offline2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
143Máy in khổ A41cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
144Ổn áp 1 pha1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
145Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass X bao gồm: (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
146Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass X Student IK-1200S24bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
147Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học Viên, Phiên bản: Tiếng Việt1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
148Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass LH-79049cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
149Hệ thống Cable cho phòng Hiclass X1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
150Bàn ghế giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
151Bàn Lab học viên 02 chỗ24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
152Ghế xoay dành cho giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
153Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng)48cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
154Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
155Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
156Ampli - Loa thùng - Micro không dây cầm tay1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
157Tivi LED Chuẩn Full HD 43”1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
158Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
159Chi phí thi hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
160Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
161Bàn ghế giáo viên hình chữ L1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
162Ghế Giáo Viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
163Tủ đựng hồ sơ và thiết bị3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
164Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
165Tivi LED Chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo Tivi1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
166Máy tính giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
167License Windows cho máy của giáo viên (Phần mềm có bản quyền)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
168Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh (Multimedia Projector)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
169Màn chiếu1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
170Khung treo máy chiếu1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
171Máy chiếu vật thể (Presenter)1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
172Bộ chuyển đổi tính hiệu1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
173Amly - loa thùng - Micro không dây cầm tay1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
174Cassette1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
175Tủ để đầu máy, Ampli,…1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
176Đàn organ gồm 5 chi tiết: đàn, chân đàn, ghế xoay chuyên dùng, bao da, adaptor, sách hướng dẫn.2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
177Đàn ghita thùng2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
178Giá để bảng nhạc giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
179Bảng kẻ khuôn nhạc3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
180Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
181Chi phí thi công hệ thống điện & hệ thống điện, mạng hoàn chỉnh cho Phòng1phòngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
182Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi ( mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
183Giá vẽ giáo viên1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
184Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
185Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
186Tủ đựng thiết bị3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
187Trụ bóng rổ2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
188Vòng rổ2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
189Lưới vòng rổ2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
190Trái bóng rổ4tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
191Trụ bóng chuyền1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
192Lưới bóng chuyền1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
193Quả bóng chuyền3tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
194Trụ cầu lông3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
195Lưới cầu lông3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
196Vợt cầu lông, có túi đựng8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
197Trái cầu lông20tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
198Bàn Bóng bàn2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
199Lưới Bóng bàn2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
200Vợt bóng bàn, có túi đựng4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
201Trái bóng bàn10tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
202Trụ đa năng2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
203Xà nhảy cao chuyên dụng6câyĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
204Nệm nhảy cao có vỏ bọc mỗi bộ gồm 6 cái bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (100 x 2.400 x 1.200)mm.6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
205Nệm nhảy cao có vỏ bọc mỗi bộ gồm 6 cái bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (200 x 2.400 x 1.800)mm.6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
206Goal tập kỹ năng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
207Bóng ném8tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
208Bóng đá6tráiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
209Đồng hồ bấm giây6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
210Bàn đạp xuất phát4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
211Cone nhựa cao 23 cm16cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
212Bảng formica1tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
213Bàn làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
214Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
215Giá để thiết bị2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
216Giá treo tranh ảnh loại 15 móc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
217Tủ chứa bản đồ tranh ảnh1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
218Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
219Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
220Trống đội1BộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
221Tủ đựng trống và thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
222Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)20bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
223Bảng formica1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
224Bàn, ghế làm việc1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
225Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)48bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
226Bàn, ghế giáo viên1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
227Tủ trưng bày2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
228Bảng formica2tấmĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
229Bảng từ chống lóa1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
230Bàn họp: gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
231Ghế làm việc59cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
232Tủ đựng hồ sơ5cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
233Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
234Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
235Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
236Ghế làm việc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
237Giường nâng inox, 2 tư thế (kể cả niệm và drap chuyên dùng)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
238Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
239Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
240Bàn Y Tế bằng Inox1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
241Cân sức khỏe chuyên dùng (có thước đo chiều cao)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
242Tủ lạnh để lưu trữ thuốc1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
243Hệ thống lọc nước uống tinh khiết1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
244Tủ úp ca treo tường8cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
245Ca uống nước315cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
246Thùng rác inox tròn nắp bập bênh10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
247Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp7cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
248Thùng rác bằng composite hình các con thú5cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
249Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
250Bản vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
251Bảng tên tất cả các tầng và các phòng1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0492219E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.098443E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị máy tính, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại), thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước uống tinh khiết và thiết bị dụng cụ thể thao;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.896.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.792.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Đối với thiết bị bộ điều khiển giáo viện, máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, máy tính và thiết bị lọc nước uống tinh khiết: Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Công nghệ chế biến lâm sản);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a.Tài liệu chứng minh:a.1. Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế và thiết bi dụng cụ thể dục 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị bàn ghế học sinh - văn phòng, thiết bị dạy học, thiết bị phòng y tế (giường, tủ thuốc các loại) và thiết bị dụng cụ thể thao.31
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần máy tính 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Kỹ thuật máy tính);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đào tạo của hãng;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Thiết bị máy tính và cài đặt phần mềm.31
4 Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu các loại, thiết bị thực hành thí nghiệm, thiết bị lọc nước nước uống tinh khiết và thiết bị âm nhạc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Tự động hóa);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất: Bao gồm thiết bị âm thanh, thiết bị máy chiếu, thiết bị âm nhạc, thiết bị thực hành thí nghiệm và thiết bị lọc nước uống tinh khiết.31
5 Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Thẻ an toàn điện; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình được chủ đầu tư xác nhận (hoặc các văn bản xác nhận nhiệm vụ liên quan đến công trình);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->