Gói thầu: Mua sắm máy móc, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ HSC |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 12:13:00 đến ngày 2021-10-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,037,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 05năm và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Có Giấy chứng nhận của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) về việc sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm đã cung cấp như (sửa chữa trong thời gian tối đa 12 giờ, có sẵn phụ tùng thay thế chính hãng cho sản phẩm), cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất, bảo hành 12 tháng, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 5 năm cam kết khi bàn giao đưa vào sử dụng có kỹ thuật đến đơn vị thụ hưởng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho đơn vị sử dụng đối với máy tính, máy lọc nước, bình nước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Lâm nghiệp. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 trở lên; 04 điện; 03 mộc; 03 cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Công nghệ HSC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, trang thiết bị Mua sắm máy móc, trang thiết bị làm việc tại trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thanh Trù 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - File quét (scan) Tài liệu kỹ thuật và Catalogue (Xác nhận của đại lý phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật) của hàng hóa, thiết bị, kèm theo thư hỗ trợ kỹ thuật, ủy quyền bán hàng hoặc ủy quyền phân phối đố của đại lý phân phối hoặc nhà sản xuất. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp Catalog, tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu có xác nhận của đại lý ủy quyền hoặc nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ủa gói thầu (Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT). - Cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền hợp lệ (theo quy định của Luật Dân sự) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị bàn, ghế thiết bị nội thất, máy tính, điều hòa, máy in, máy lọc nước, sơn. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ. - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); - Có cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Hàng hóa, thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO; CQ; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). + Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalog sản phẩm trong HSĐXKT. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm theo hồ sơ dự thầu để chủ đầu tư duyệt kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo HSDT (Trong vòng 7 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 7 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà thầu kế tiếp) + Đối với hàng hóa nội thất, phải có chứng nhận hệ thống quản lý môi trường, an toàn sửa khỏe nghề nghiệp, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn, giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn đối với gỗ công nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, đối với nhà sản xuất còn hiệu lực (đính kèm chứng nhận còn hiệu lực) + Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng (chuẩn bị đầy đủ tài liệu trước khi ký thương thảo hợp đồng). + Hàng hóa phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/06/2019 của Bộ Khoa học công nghệ về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017. - Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 Năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Có giấy chứng nhận ủy quyền đại lý hoặc chứng nhận đại bán hàng và bảo hành sản phẩm tại Việt Nam đối với thiết bị bàn, ghế thiết bị nội thất, máy tính, điều hòa, máy in, máy lọc nước, sơn. (trường hợp là ngôn ngữ khác phải kèm bản dịch sang tiếng việt) Có Giấy chứng nhận của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) về việc sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm đã cung cấp như (sửa chữa trong thời gian tối đa 24 giờ, có sẵn phụ tùng thay thế chính hãng cho sản phẩm), cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất, bảo hành 12 tháng, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng, cam kết khi bàn giao đưa vào sử dụng có kỹ thuật đến đơn vị thụ hưởng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho đơn vị sử dụng đối với máy chiếu đa năng, máy tính, âm thanh. + Yêu cầu cung cấp hình ảnh mẫu, Catalogu sản phẩm trong HSĐXKT. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình hàng mẫu của các sản phẩm theo hồ sơ dự thầu để chủ đầu tư duyệt kiểm tra các tiêu chí kỹ thuật theo HSDT (Trong vòng 7 ngày chủ đầu tư thông báo nhà thầu đạt yêu cầu năng lực kỹ thuật và tài chính, nếu trong 7 ngày làm việc nhà thầu không có đủ hàng mẫu theo yêu cầu thì chủ đầu tư thương thảo nhà kế tiếp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù
Địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113846171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113846171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Công nghệ HSC Địa chỉ: Lý Thái Tổ, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0964080258 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113846171 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy móc, trang thiết bị | 1 | gói | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 05năm và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Có Giấy chứng nhận của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) về việc sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm đã cung cấp như (sửa chữa trong thời gian tối đa 12 giờ, có sẵn phụ tùng thay thế chính hãng cho sản phẩm), cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất, bảo hành 12 tháng, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 5 năm cam kết khi bàn giao đưa vào sử dụng có kỹ thuật đến đơn vị thụ hưởng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho đơn vị sử dụng đối với máy tính, máy lọc nước, bình nước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thiết bị. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Lâm nghiệp. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán. | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu 01 năm là đủ 12 tháng)Đã là Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiên ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 10 | Có bằng nghề 3/7 trở lên; 04 điện; 03 mộc; 03 cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi