Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036510 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 12:25:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,667,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.958.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng là cung cấp dịch vụ bảo vệ cho bệnh viện hoặc trung tâm y tế (có thời gian tối thiểu 12 tháng);+ Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Và hóa đơn VAT của hợp đồng để chứng minh Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) trên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên+ Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về nghiệp vụ Bảo vệ do Cơ quan có chức năng cấp (Công An Thành phố, Quận, Huyện và các tỉnh Thành..).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được tập huấn về quy tắc ứng xử theo thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (có kèm danh sách) theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do đơn vị có đủ chức năng cấp theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực những tài liệu nêu trên đính kèm file scan trên hệ thống đấu thầu điện tử để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (máy bộ đàm) do cục tần số vô tuyến điện cấp (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu)+ Các thiết bị đang sử dụng tốt.+ Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 2-Roi điện hoặc Gậy bấm 3 khúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy phép sử dụng.+ Các thiết bị đang sử dụng tốt.+ Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Còi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Các thiết bị đang sử dụng tốt.Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo qui định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Quyết định trúng thầu + Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng + Hồ sơ dự thầu + Và các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ Số 345 Nguyễn văn Cừ, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 613.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu Có đính kèm:+ Hợp đồng là cung cấp dịch vụ bảo vệ cho bệnh viện hoặc trung tâm y tế (có thời gian tối thiểu 12 tháng);+ Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Và hóa đơn VAT của hợp đồng để chứng minh Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) trên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy chính | 2 | + Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên+ Có giấy chứng nhận đã được tập huấn về nghiệp vụ Bảo vệ do Cơ quan có chức năng cấp (Công An Thành phố, Quận, Huyện và các tỉnh Thành..).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được tập huấn về quy tắc ứng xử theo thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (có kèm danh sách) theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do đơn vị có đủ chức năng cấp theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực những tài liệu nêu trên đính kèm file scan trên hệ thống đấu thầu điện tử để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm (bộ) | + Có giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (máy bộ đàm) do cục tần số vô tuyến điện cấp (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu)+ Các thiết bị đang sử dụng tốt.+ Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống | 17 |
| 2 | Roi điện hoặc Gậy bấm 3 khúc | + Có giấy phép sử dụng.+ Các thiết bị đang sử dụng tốt.+ Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống | 5 |
| 3 | Còi | + Các thiết bị đang sử dụng tốt.Tất cả tài liệu phải đính kèm file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) trên hệ thống | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi