Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059326-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Hải Dương
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210980384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 13:15:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,413,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm Thần Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 05: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Nhà điều trị khoa 3 và khoa 4 Bệnh viện Tâm thần Hải Dương
210 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần Hải Dương , địa chỉ: Xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Hải Dương; địa chỉ: xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần Hải Dương , địa chỉ: Xã Gia Xuyên, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Hải Dương; địa chỉ: xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.405


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết thực hiện dự án của nhân sự chủ chốt được huy động đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Hải Dương; địa chỉ: xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hải Dương; Địa chỉ: Số 42 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.852.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHOA 3
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V446,1214m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,5375100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2009100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6572m3
5Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,232100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,6721m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1218100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8164tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5199tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9907tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7464m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0339m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3327100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0688tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,6154m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8607m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4938100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9069tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1689100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,2314m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,2314m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2923100m3
27Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2923100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,4372m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3901tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9139tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7035100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,6582m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9395tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5453tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4583tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5709100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,1892m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5595100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2434tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,6476m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2887100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1675m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7155m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,8564m2
47Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,574m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6m
49Lan can innox 304 cầu thang (gia công + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,12kg
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,056m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1273m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,167100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2467tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8541m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,991m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,9679m2
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,0431m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,186m
64Lan can innox 304 cầu thang (gia công + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V152,13kg
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2208tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4841tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7463100m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5623m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1449m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2795m3
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9171m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1267m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2444m3
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7221m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,43m
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0406m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8634m3
79Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8416m2
80Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0061m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,0612m2
83Lan can inox 304 (Sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44kg
84Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1112m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,013m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,931m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7654m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
89Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9395m3
90Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0998tấn
91Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0998tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,651m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7054100m2
94Tôn úp nóc dày 0,4 ly tương đương hàng SSSC Việt NhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,62m
95Rải màng HDPE chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,165100m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,3356m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,2052m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V364,6201m2
99Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,606m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V499,7792m2
101Trần thạch cao chịu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,9632m2
102Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,1555m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75 (Mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,3018m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75 (mặt bên + mặt sau)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,7024m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V137,584m2
106Trát trần, vữa XM M75 (mặt tiền ngoài nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,8784m2
107Trát trần, vữa XM M75 (Mặt bên + mặt sau nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0192m2
108Trát trần, vữa XM M75 (Trần trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V351,5754m2
109Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Mặt tiền )BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,0429m2
110Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (mặt sau và mặt bên)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V318,6366m2
111Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315,9263m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,228m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (mặt bên và mặt sau)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,752m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95,683m2
115Trát ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1338m2
116Trát ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (mặt bên, mặt sau)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,234m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,48m
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,693m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,063100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,1m2
124Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V426,3442m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320,5528m2
126Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V954,7251m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V954,7251m2
128Inox hoa cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V462,826kg
129Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính 6,38 ly (đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,575m2
130Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m2
131Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 01 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
132Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
133Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
134Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,4m2
135Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 02 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13bộ
136Cửa sổ nhôm hệ mở lật, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
137Bộ phụ kiện cửa sổ lật 1 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
138Vách kinh cố định nhôm hệ kính 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9m2
139Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,397m2
140Nan innox hành langBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V940,2937kg
141Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,325100m
142Ván khuôn chống sụt móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8304100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7401100m2
144Bạt che:BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V374,01m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m3
146Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,375100m
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9225m3
152Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3994m3
153Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,1725m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8318m2
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022100m2
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3966m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
160Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m3
161Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m3
162Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6176m3
165Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,584m3
167Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6684m3
168Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,244m2
169Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8836m2
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1202tấn
171Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
172Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8774m3
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V571cấu kiện
174Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V371,4151m3
175Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V371,4151m3
176Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V213,1492m3
177Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V213,1492m3
178Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,25361000v
179Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,25361000v
180Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9404100m2
181Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - đá ốp lát các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9404100m2
182Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,7362tấn
183Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,7362tấn
184Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5472m3
185Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5472m3
186Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,0383100 cây
187Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,0383100 cây
188Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,8259tấn
189Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,8259tấn
190Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,624m3
191Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cây
192Đào gốc cây, đường kính gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11gốc
193Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0711m3
194Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1504m3
195Đào đất thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3852m3
196Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,1393m3
197Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,1393m3
198Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3914100m3
199Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3914100m3
200Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5m3
B CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ KHOA 3
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp âm tường KT 100x100x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10hộp
4Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 2-4 ModuleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt công tắc đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
13Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22hộp
14Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lắp đặt quạt thông gió WC D250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt lốp gắn trần D200, 16WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V620m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V865m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V330m
26Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
27Ty treo D4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
28Gia công kim thu sét, d14 dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,5m
31Chân bật D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21chiếc
32Hộp kiểm tra điện trởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3chiếc
33Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
34Bình cứu hỏa MFZ4 BC tương đương hàng Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
35Bình cứu hỏa MT3 BC tương đương hàng Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bình
36Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
37Giá đựng bình chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt hộp đấu nối nguồn exit - CSSCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt đèn exitBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA 3
1Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
8Van xả tiểu nam ( tương đương viglacera VGHX05)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt bể nước Inox 4m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,615100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
14Ga thoát sàn ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8quả
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,81100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,25100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
46Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt khóa, ĐK50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt khóa, ĐK32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt khóa, ĐK25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
54Quả cầu chắn rác ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
55Máy bơm nước đẩy cao tương đương hàng Panasonic GP-350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1chiếc
D PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHOA 4
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V403,1809m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,0375100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1889100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,4492m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2145100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,5315m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9144100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7789tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3684tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8387tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7464m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0489m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3354100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0688tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,1155m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,501m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4735100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8583tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8138100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5971100m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,8009m3
25Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,8009m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,218100m3
27Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,218100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,2066m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3901tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9139tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7042100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,6582m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8858tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5381tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2507tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4566100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,3312m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0725100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5131tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,9223m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2879100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3094tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1233m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6255m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,6756m2
47Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,714m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,2m
49Lan can innox 304 cầu thang (gia công + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,12kg
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,056m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1273m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1643100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8217m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,991m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,6979m2
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,7731m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,186m
64Lan can innox 304 cầu thang (gia công + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V149,98kg
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4636tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,706100m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3079m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1449m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,266m3
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7483m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,91m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0987m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1904m3
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7907m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,23m
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0406m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,653m3
79Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8416m2
80Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7913m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1276m2
83Lan can inox 304 (Sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44kg
84Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9514m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,9777m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,0702m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5466m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
89Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5694m3
90Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8883tấn
91Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8883tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,81m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4089100m2
94Tôn úp nóc dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,9m
95Rải màng HDPE chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1119100m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,8856m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,2052m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V318,0868m2
99Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,606m2
100Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V478,3153m2
101Trần thạch cao phẳng chịu nước (khung nổi tương đương khung xương Vĩnh tường), tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,2232m2
102Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,3716m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75 (mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1018m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75 (02 mặt bên và sau nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,5024m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75 (dầm trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V137,7908m2
106Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,0784m2
107Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà mặt bên và sau nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,2192m2
108Trát trần, vữa XM M75 (trần trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V306,1218m2
109Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,1997m2
110Trát tường ngoài xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 ( mặt bên + mặt sau)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V298,5992m2
111Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V287,8277m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Cột ngoài nhà mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,954m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Cột ngoài nhà mặt bên và sau nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,012m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (cột trong nhà)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,805m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Ô văng mặt tiền)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1338m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (02 mặt bên và mặt sau)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,45m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,48m
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,693m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,063100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,1m2
124Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V396,7778m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V298,1656m2
126Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V883,3209m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V883,3209m2
128Inox hoa cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V418,062kg
129Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính 6,38 ly (đã bao gồm chi phí lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,548m2
130Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m2
131Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 01 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
132Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
133Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
134Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,8m2
135Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 02 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
136Cửa sổ nhôm hệ mở lật, kính 6,38ly (đã bao gồm công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
137Bộ phụ kiện cửa sổ lật 1 cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
138Vách kinh cố định nhôm hệ 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9m2
139Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,397m2
140Nan innox hành langBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V862,202kg
141Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,125100m
142Ván khuôn chống sụt móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7904100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4776100m2
144Bạt che:BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V347,76m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m3
146Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,375100m
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9225m3
152Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3994m3
153Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,1725m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8318m2
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022100m2
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3966m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
160Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m3
161Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,21m3
162Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
163Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5434m3
165Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1311100m2
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,597m3
167Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1427m3
168Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,932m2
169Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,1713m2
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
171Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1801100m2
172Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8986m3
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V881cấu kiện
174Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V352,525m3
175Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V352,525m3
176Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V209,2743m3
177Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V209,2743m3
178Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110,66551000v
179Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110,66551000v
180Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7609100m2
181Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7609100m2
182Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,1698tấn
183Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,1698tấn
184Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,0403tấn
185Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,0403tấn
186Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,1073m3
187Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,1073m3
188Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,6842100 cây
189Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 70m tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,6842100 cây
190Phá dỡ nền gạch lá nemBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V285,44m2
191Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,544m3
192Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cây
193Đào gốc cây, đường kính gốc cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11gốc
194Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9111m3
195Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1504m3
196Đào đất thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3852m3
197Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,7022m3
198Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,7022m3
199Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,427100m3
200Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,427100m3
201Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,5m3
202Lát gạch tương đương hàng Giếng Đáy-tiết diện gạch 400x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53m2
E CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ KHOA 4
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x150mm dày 1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp âm tường KT 100x100x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10hộp
4Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 2-4 ModuleBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt công tắc đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
13Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22hộp
14Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lắp đặt quạt thông gió WC D250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt đèn gắn trần D200, 16WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V145m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V190m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V590m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V830m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V380m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315m
26Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
27Ty treo D4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
28Gia công kim thu sét, d14 dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
31Chân bật D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21chiếc
32Hộp kiểm tra điện trởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3chiếc
33Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
34Bình cứu hỏa MFZ4 BC Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
35Bình cứu hỏa MT3 BC Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bình
36Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
37Giá đựng bình chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt hộp đấu nối nguồn exit - CSSCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt đèn exitBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62m
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA 4
1Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
8Van xả tiểu nam ( tương đương viglacera VGHX05)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt bể nước Inox 4m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,615100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
14Ga thoát sàn ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8quả
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,84100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,25100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
46Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt khóa, ĐK50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt khóa, ĐK32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt khóa, ĐK25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
54Quả cầu chắn rác ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
55Máy bơm nước đẩy cao tương đương hàng Panasonic GP-350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Búa căn khí nén 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
15 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->