Gói thầu: Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB 2021 -2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 13:31:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,919,150,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4878725284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.943.405.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.886.810.264 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021 Cải tạo, nâng cấp lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB 2021 -2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT NĂM 2021 | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m bê tông kép - M14-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tái lập gạch móng trụ, mương tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ĐD THT hỗn hợp: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt LB.FCO 27kV - 100A Polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XL-8.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép sắt + composite X-2.4K(S+C) (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc ACXH50(CĐN Plmer - X) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 25 | Cung cấp dây ACXH50 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.231 | m |
| 26 | Cung cấp dây AC50 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | kg |
| 27 | Kéo rải căng dâyACXH50 lấy độ võng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.972 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.273 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC(25-50)/(50-95) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 179 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ (1pha) |
| 4 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ (1pha) |
| 5 | Lắp đặt TI 600V- 400/5A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp Giá treo MBA 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x75x6 và TC PL60x10x810 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6 và TC PL60x10x810 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON + ty sứ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1000x500x850 (trọn bộ trạm 3x50kVA) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa khoan sâu | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | trọn bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa 30 cọc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 250A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặtMCCB 3P - 415V - 150A (thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 222 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC 114 - 3,2mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC 114 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PVC - D114 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PVC - D 34 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cuộn |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| D | THÁO THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho gía treo MBA (1 pha thu hồi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi nhập kho thùng điện kế 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi nhập kho MCCB 2P 240V-250A | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi nhập kho cáp CXV 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Thu hồi nhập kho cáp đồng CV95 mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng đất chôn sâu - M8;7,5o | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M8,5-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 149 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mới (trụ hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 7,5 mét - F300 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 7,5 mét - F300 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 4x150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 50-95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 50-95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 273 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 583 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc IPC95- 95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc IPC150-150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 496 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Cung cấp dây LV.ABC 4x150mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.509 | m |
| 25 | Cung cấp dây LV.ABC 4x95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.761 | m |
| 26 | Kéo rải căng dây LV.ABC 4x150mm2 lấy độ võng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.421 | m |
| 27 | Kéo rải căng dây LV.ABC 4x95mm2 lấy độ võng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.589 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4878725284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.943.405.132 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.886.810.264 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v... | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | đầm đất móng trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi