Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058360-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211021944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 13:17:00 đến ngày 2021-10-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,457,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2686469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 5.930.000.000 VNĐ (Năm tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp đê chứng minh).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình Thuỷ lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về số lượng công nhân kỹ thuật:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Cốp pha ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái xe, lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Có bằng nghề phù hợp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy có gắn đầu búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí Diezel công suất >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loại 360m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi trọng lượng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 6T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gàu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Loại >=0,4m3.. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ trọng lượng >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 2,5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước bằng Diezel hoặc điện
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Toàn đạc hoặc Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới B27 thuộc DMKH sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp & PTNT Nam Định – Địa chỉ: 09 Trần Nhật Duật – thành phố Nam Định – tỉnh Nam Định. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Duy, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Duy, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang - Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 130 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính - Đoạn K0+6 -:- K0+565.3
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V5,875100m3
2Đất muaE-HSMT- Chương V222,678m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V7,154100m3
4Đắp hoàn thành bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0.9 (Đất mua)E-HSMT- Chương V0,21100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V86,23m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V166,67m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V3,96m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V35,93m3
9Ván khuôn thép móngE-HSMT- Chương V1,414100m2
10Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V27,763100m2
11Ván khuôn thép giằng tường kênhE-HSMT- Chương V0,99100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V6,696tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V4,245tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V7,258tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,055tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,569tấn
B Trung chuyển VL cự ly 55m-30m - Đoạn K0+6 -:- K0+565.3
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiE-HSMT- Chương V156,494m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V156,494m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V156,494m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtE-HSMT- Chương V222,678m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V222,678m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V222,678m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiE-HSMT- Chương V257,772m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V257,772m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V257,772m3
10Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V23,596tấn
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V23,596tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V23,596tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V23,596tấn
14Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V87,239tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V87,239tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V87,239tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V87,239tấn
C Kênh chính - Đoạn K1+281 -:- K2+162.2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V10,451100m3
2Đất muaE-HSMT- Chương V100,635m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V10,416100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V138,65m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V255,37m3
6Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V6,25m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V57,78m3
8Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V2,403100m2
9Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V42,359100m2
10Ván khuôn thép giằng tường kênhE-HSMT- Chương V1,562100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V11,318tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V6,249tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V11,268tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,096tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,909tấn
D Trung chuyển VL cự ly 125m-30m - Đoạn K1+281 -:- K2+162.2
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiE-HSMT- Chương V244,856m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V244,856m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V244,856m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtE-HSMT- Chương V100,635m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V100,635m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V100,635m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiE-HSMT- Chương V403,319m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V403,319m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V403,319m3
10Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V37,178tấn
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V37,178tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V37,178tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V37,178tấn
14Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V136,345tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V136,345tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V136,345tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V136,345tấn
E Kênh chính - Đoạn K2+162.2-:- K3+022.3
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V6,349100m3
2Đất muaE-HSMT- Chương V414,531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V9,54100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V123,35m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V205,91m3
6Bê tông giằng tường kênh, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V5,39m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V51,39m3
8Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V2,284100m2
9Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V34,125100m2
10Ván khuôn thép giằng tường kênhE-HSMT- Chương V1,348100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V10,099tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V5,006tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V9,287tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,092tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,799tấn
F Trung chuyển VL cự ly 75m-30m - Đoạn K2+162.2 -:- K3+022.3
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiE-HSMT- Chương V206,417m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V206,417m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V206,417m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtE-HSMT- Chương V414,531m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V414,531m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V414,531m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiE-HSMT- Chương V340,002m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V340,002m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V340,002m3
10Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V31,267tấn
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT- Chương V31,267tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V31,267tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V31,267tấn
14Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V114,678tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT- Chương V114,678tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V114,678tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V114,678tấn
G Kênh chính (khối lượng k tính trung chuyển)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V5,585100m3
2Đất muaE-HSMT- Chương V36,764m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V5,411100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V15,1m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1,04m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1.205,37m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmE-HSMT- Chương V983,47m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theoE-HSMT- Chương V137,07m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theoE-HSMT- Chương V562,23m3
10Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoE-HSMT- Chương V284,17m3
11Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổ 2,5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V12,224100m3
12Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V12,224100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (không đầm chặt)E-HSMT- Chương V0,15100m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V72,69m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V150,04m3
16Bê tông giằng tường kênh, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V3,23m3
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V3,83m3
18Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V71,12m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V30,3m3
20Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,748100m2
21Ván khuôn thép tường kênhE-HSMT- Chương V24,141100m2
22Ván khuôn thép giằng tường kênhE-HSMT- Chương V1,157100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V3,408100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V5,952tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V3,643tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V6,283tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,045tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,464tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính E-HSMT- Chương V5,081tấn
30Lắp đặt cấu kiện tấm nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V301cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT- Chương V678cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PE-HSMT- Chương V16,35310tấn/km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V678CK
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng E-HSMT- Chương V61cái
35Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V2,994100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V61,17m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụE-HSMT- Chương V61,17m2
H Cống đầu kênh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V2,124100m3
2Đào xúc đất phá đập quây, máy đào E-HSMT- Chương V0,981100m³
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất mua)E-HSMT- Chương V0,981100m3
4Đắp đất hoàn thành bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3E-HSMT- Chương V1,25100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V6,14m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 2,5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,061100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V0,061100m3/1km
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V18,54m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V16,01m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V1,78m3
11Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V11,1m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V7m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V0,39m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V4,86m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4E-HSMT- Chương V4,68m3
16Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,234100m2
17Ván khuôn thép tường cốngE-HSMT- Chương V1,107100m2
18Ván khuôn thép trần cốngE-HSMT- Chương V0,154100m2
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngE-HSMT- Chương V0,052100m2
20Lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,275tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V0,677tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V1,04tấn
23Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,021tấn
24Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmE-HSMT- Chương V0,217tấn
25Mua thép Fi12 làm lan canE-HSMT- Chương V10,014kg
26Mua thép hình C140x60x6,7mm làm lan canE-HSMT- Chương V53,813kg
27Mua thép bản làm lan canE-HSMT- Chương V100,391kg
28Mua ống thép mạ kẽm F100 làm lan canE-HSMT- Chương V31,839kg
29Gia công lan canE-HSMT- Chương V0,189tấn
30Lắp dựng lan can sắtE-HSMT- Chương V1,92m2
31Mua thép hình C80x45x4,5mm làm cánh cốngE-HSMT- Chương V70,52kg
32Mua thép bản làm cánh cốngE-HSMT- Chương V188,622kg
33Sản xuất cửa van phẳngE-HSMT- Chương V0,248tấn
34Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở E-HSMT- Chương V0,248tấn
35Bu lông các loạiE-HSMT- Chương V20cái
36Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V0,099100m2
37Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V17,4100m
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V0,056100m3
39Trải bạt dứaE-HSMT- Chương V0,35100m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V15m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT- Chương V3,25m2
42Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V1bộ
I 14 Cống đầu kênh bờ hữu tại K1+378.1;
K1+485; K1+956.5; K2+157; bờ tả tại K2+157; K1+691.5; bờ hữu tại K2+262.2; K2+610.8; K2+973; bờ tả tại K2+262.2; K2+433.7; K2+610.8; K2+748; K2+973
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,373100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,139100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V8,61m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V2,89m3
5Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V0,99m3
6Lắp đặt cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V141cấu kiện
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V1,72m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V16,24m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XME-HSMT- Chương V147,29m2
10Ván khuôn tấm đanE-HSMT- Chương V0,306100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,043100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,194tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,047tấn
14Thép hình 75x75x6mmE-HSMT- Chương V374,064kg
15Thép bảnE-HSMT- Chương V96,138kg
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,457tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,457tấn
18Thép hình C140x60x6,7mmE-HSMT- Chương V731,85kg
19Thép hình L75x75x6mmE-HSMT- Chương V211,765kg
20Thép bảnE-HSMT- Chương V27,636kg
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,947tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,947tấn
23Bu lôngE-HSMT- Chương V70cái
24Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V0,069100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V45,78m2
26Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V14bộ
J 6 Cụm cống điều tiết bờ hữu tại K1+342.5;
K1+559; K1+694.5; bờ tả bờ hữu tại K1+909; bờ hữu tại K2+162.2; bờ tả bờ hữu K2+920.9
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,364100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,376100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V8,82m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V3,94m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V2,96m3
6Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V1,05m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh cửa lấy nước trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V14Cấu kiện
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V1,76m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT- Chương V12,36m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT- Chương V96,29m2
11Ván khuôn tấm đanE-HSMT- Chương V0,311100m2
12Ván khuôn thép tường cốngE-HSMT- Chương V0,394100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,031100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,197tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,056tấn
16Thép hình L75x75x6mmE-HSMT- Chương V407,766kg
17Thép bảnE-HSMT- Chương V96,138kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,489tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,489tấn
20Thép hình C140x60x6,7mmE-HSMT- Chương V731,85kg
21Thép hình L75x75x6mmE-HSMT- Chương V237,042kg
22Thép bảnE-HSMT- Chương V26,978kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,972tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,972tấn
25Bu lông các loạiE-HSMT- Chương V70cái
26Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V0,099100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V48,3m2
28Mua máy đóng mở V1E-HSMT- Chương V14bộ
K Cụm cống F30 bờ tả tại K0+107; bờ hữu tại
K0+109; K1+410; K1+431.3; K2+276; K2+436; bờ tả tại K1+763
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,517100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,447100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT- Chương V1,27m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V0,14m3
5Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V0,06m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh cửa lấy nước trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V7CK
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2E-HSMT- Chương V0,43m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,56m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT- Chương V34,29m2
10Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,096100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,006100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,031tấn
13Thép hình L50x50x5mmE-HSMT- Chương V45,982kg
14Gia công cấu kiện thép cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,045tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép cánh cửa lấy nướcE-HSMT- Chương V0,045tấn
16Rải giấy dầu 2 lớpE-HSMT- Chương V0,008100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmE-HSMT- Chương V161 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2686469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 5.930.000.000 VNĐ (Năm tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp đê chứng minh).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình Thuỷ lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm33
4 Lực lượng công nhân chính 17 - Yêu cầu về số lượng công nhân kỹ thuật:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Cốp pha ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái xe, lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Có bằng nghề phù hợp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy có gắn đầu búa căn khí nén Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy nén khí Diezel công suất >= 360m3/h Loại 360m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi trọng lượng >= 6T Loại >= 6T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg Loại >= 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy đào gàu >=0,4m3 Loại >=0,4m3.. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
7 Máy hàn điện Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
9 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Loại >= 250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ trọng lượng >= 2,5T Loại >= 2,5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước bằng Diezel hoặc điện Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy Toàn đạc hoặc Thuỷ bình Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->