Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 13:17:00 đến ngày 2021-10-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,457,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2686469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 5.930.000.000 VNĐ (Năm tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp đê chứng minh).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình Thuỷ lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về số lượng công nhân kỹ thuật:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Cốp pha ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái xe, lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Có bằng nghề phù hợp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy có gắn đầu búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí Diezel công suất >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 360m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi trọng lượng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 6T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào gàu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >=0,4m3.. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng lượng >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 2,5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước bằng Diezel hoặc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Toàn đạc hoặc Thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới B27 thuộc DMKH sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính - Đoạn K0+6 -:- K0+565.3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 5,875 | 100m3 |
| 2 | Đất mua | E-HSMT- Chương V | 222,678 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 7,154 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn thành bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0.9 (Đất mua) | E-HSMT- Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 86,23 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 166,67 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 35,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | E-HSMT- Chương V | 1,414 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường kênh | E-HSMT- Chương V | 27,763 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng tường kênh | E-HSMT- Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 6,696 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 4,245 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 7,258 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,055 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,569 | tấn |
| B | Trung chuyển VL cự ly 55m-30m - Đoạn K0+6 -:- K0+565.3 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT- Chương V | 156,494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 156,494 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 156,494 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT- Chương V | 222,678 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 222,678 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 222,678 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT- Chương V | 257,772 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 257,772 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 257,772 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 23,596 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 23,596 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 23,596 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 23,596 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 87,239 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 87,239 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 87,239 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 87,239 | tấn |
| C | Kênh chính - Đoạn K1+281 -:- K2+162.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 10,451 | 100m3 |
| 2 | Đất mua | E-HSMT- Chương V | 100,635 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 10,416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 138,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 255,37 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 6,25 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 57,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường kênh | E-HSMT- Chương V | 42,359 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng tường kênh | E-HSMT- Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 11,318 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 6,249 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 11,268 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,909 | tấn |
| D | Trung chuyển VL cự ly 125m-30m - Đoạn K1+281 -:- K2+162.2 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT- Chương V | 244,856 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 244,856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 244,856 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT- Chương V | 100,635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 100,635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 100,635 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT- Chương V | 403,319 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 403,319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 403,319 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 37,178 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 37,178 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 37,178 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 37,178 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 136,345 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 136,345 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 136,345 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 136,345 | tấn |
| E | Kênh chính - Đoạn K2+162.2-:- K3+022.3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,349 | 100m3 |
| 2 | Đất mua | E-HSMT- Chương V | 414,531 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 9,54 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 123,35 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 205,91 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường kênh, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 5,39 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 51,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 2,284 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường kênh | E-HSMT- Chương V | 34,125 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng tường kênh | E-HSMT- Chương V | 1,348 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 10,099 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 5,006 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 9,287 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,799 | tấn |
| F | Trung chuyển VL cự ly 75m-30m - Đoạn K2+162.2 -:- K3+022.3 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT- Chương V | 206,417 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 206,417 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 206,417 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT- Chương V | 414,531 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 414,531 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 414,531 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT- Chương V | 340,002 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 340,002 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 340,002 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 31,267 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 31,267 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 31,267 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 31,267 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 114,678 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 114,678 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 114,678 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 114,678 | tấn |
| G | Kênh chính (khối lượng k tính trung chuyển) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 5,585 | 100m3 |
| 2 | Đất mua | E-HSMT- Chương V | 36,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 5,411 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 15,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1.205,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | E-HSMT- Chương V | 983,47 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 15m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 137,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 85m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 562,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | E-HSMT- Chương V | 284,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổ 2,5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 12,224 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 12,224 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (không đầm chặt) | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 72,69 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 150,04 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường kênh, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 3,23 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 3,83 | m3 |
| 18 | Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 71,12 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 30,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường kênh | E-HSMT- Chương V | 24,141 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng tường kênh | E-HSMT- Chương V | 1,157 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 3,408 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 5,952 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 3,643 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 6,283 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kênh, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,464 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | E-HSMT- Chương V | 5,081 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | E-HSMT- Chương V | 678 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | E-HSMT- Chương V | 16,353 | 10tấn/km |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 678 | CK |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 61 | cái |
| 35 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 2,994 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 61,17 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 61,17 | m2 |
| H | Cống đầu kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,124 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phá đập quây, máy đào | E-HSMT- Chương V | 0,981 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất mua) | E-HSMT- Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thành bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | E-HSMT- Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 6,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 2,5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 2,5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 18,54 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 16,01 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,78 | m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 11,1 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,39 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 4,86 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 4,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường cống | E-HSMT- Chương V | 1,107 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 1,04 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Mua thép Fi12 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 10,014 | kg |
| 26 | Mua thép hình C140x60x6,7mm làm lan can | E-HSMT- Chương V | 53,813 | kg |
| 27 | Mua thép bản làm lan can | E-HSMT- Chương V | 100,391 | kg |
| 28 | Mua ống thép mạ kẽm F100 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 31,839 | kg |
| 29 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,189 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Mua thép hình C80x45x4,5mm làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 70,52 | kg |
| 32 | Mua thép bản làm cánh cống | E-HSMT- Chương V | 188,622 | kg |
| 33 | Sản xuất cửa van phẳng | E-HSMT- Chương V | 0,248 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | E-HSMT- Chương V | 0,248 | tấn |
| 35 | Bu lông các loại | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 36 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 17,4 | 100m |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 39 | Trải bạt dứa | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 15 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,25 | m2 |
| 42 | Mua máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| I | 14 Cống đầu kênh bờ hữu tại K1+378.1; K1+485; K1+956.5; K2+157; bờ tả tại K2+157; K1+691.5; bờ hữu tại K2+262.2; K2+610.8; K2+973; bờ tả tại K2+262.2; K2+433.7; K2+610.8; K2+748; K2+973 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,89 | m3 |
| 5 | Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 16,24 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | E-HSMT- Chương V | 147,29 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,194 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Thép hình 75x75x6mm | E-HSMT- Chương V | 374,064 | kg |
| 15 | Thép bản | E-HSMT- Chương V | 96,138 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,457 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,457 | tấn |
| 18 | Thép hình C140x60x6,7mm | E-HSMT- Chương V | 731,85 | kg |
| 19 | Thép hình L75x75x6mm | E-HSMT- Chương V | 211,765 | kg |
| 20 | Thép bản | E-HSMT- Chương V | 27,636 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,947 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,947 | tấn |
| 23 | Bu lông | E-HSMT- Chương V | 70 | cái |
| 24 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 45,78 | m2 |
| 26 | Mua máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| J | 6 Cụm cống điều tiết bờ hữu tại K1+342.5; K1+559; K1+694.5; bờ tả bờ hữu tại K1+909; bờ hữu tại K2+162.2; bờ tả bờ hữu K2+920.9 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 8,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,96 | m3 |
| 6 | Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh cửa lấy nước trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 14 | Cấu kiện |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,76 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 12,36 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 96,29 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường cống | E-HSMT- Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,197 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Thép hình L75x75x6mm | E-HSMT- Chương V | 407,766 | kg |
| 17 | Thép bản | E-HSMT- Chương V | 96,138 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,489 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,489 | tấn |
| 20 | Thép hình C140x60x6,7mm | E-HSMT- Chương V | 731,85 | kg |
| 21 | Thép hình L75x75x6mm | E-HSMT- Chương V | 237,042 | kg |
| 22 | Thép bản | E-HSMT- Chương V | 26,978 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,972 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,972 | tấn |
| 25 | Bu lông các loại | E-HSMT- Chương V | 70 | cái |
| 26 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 48,3 | m2 |
| 28 | Mua máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| K | Cụm cống F30 bờ tả tại K0+107; bờ hữu tại K0+109; K1+410; K1+431.3; K2+276; K2+436; bờ tả tại K1+763 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông cánh cửa lấy nước, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh cửa lấy nước trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 7 | CK |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 34,29 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Thép hình L50x50x5mm | E-HSMT- Chương V | 45,982 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép cánh cửa lấy nước | E-HSMT- Chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Rải giấy dầu 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | E-HSMT- Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2686469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là V= 5.930.000.000 VNĐ (Năm tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp đê chứng minh).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình Thuỷ lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cứng hoá kênh mương thuỷ lợi từ cấp IV trở lên (có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi. (có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – Vệ sinh lao động).Không được bố trí nhân sự gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 17 | - Yêu cầu về số lượng công nhân kỹ thuật:+ Công nhân Nề ≥ 05 người;+ Công nhân Cốp pha ≥ 05 người;+ Công nhân Thép, hàn ≥ 05 người;+ Công nhân lái xe, lái máy ≥ 02 người;+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầuGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh: Có bằng nghề phù hợp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy có gắn đầu búa căn khí nén | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy nén khí Diezel công suất >= 360m3/h | Loại 360m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi trọng lượng >= 6T | Loại >= 6T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg | Loại >= 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào gàu >=0,4m3 | Loại >=0,4m3.. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Loại >= 250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng lượng >= 2,5T | Loại >= 2,5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước bằng Diezel hoặc điện | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy Toàn đạc hoặc Thuỷ bình | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi