Gói thầu: XL-01: Xây dựng kho xăng dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046061-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng kho xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20211029375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:01:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng.- Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép tròn xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại-loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch các loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa PPR-Loại máy điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại động cơ điện - khoan đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng kho xăng dầu
Kho xăng dầu Trường Trung cấp kỹ thuật Công binh
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS - Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tư lệnh Binh chủng Công binh: Thiếu tướng Trần Trung Hoà - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Kế hoạch và đầu tư-Bộ Quốc phòng - Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Kế hoạch và đầu tư-Bộ Tư lệnh công binh. - Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới 01 kho dầu mỡ tổng hợp
1Phá dỡ kiến trúc hiện trạng phục vụ giải phóng mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Toàn bộ
2Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Toàn bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60,291m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,7742m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,3513m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,4637m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3562100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,429100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3838tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,489tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6224tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5725100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2882100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2882100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0191100m3
16Đất đồi san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm115,1663m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3218100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,0825m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,3669m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8806100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1521tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0461tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,9999m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5331100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5808tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4878tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0692tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,2019m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26,368m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,5695100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,8201tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7308m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0632100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0724tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29cái
36Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0702tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0702tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm134,02m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,5792m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,7092m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm326,208m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm332,324m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm88,08m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,4976m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm163,1614m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,82m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15m
48Gờ móc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm65m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm495,4854m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm457,7856m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm106,518m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,2976m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm54,3688m2
54Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng Sika (4,5kg/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112,0926m2
55Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,5854100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3398m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,1072m3
58Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,592m2
59Láng granitô tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,9824m2
60Cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33m2
61Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
62Khung luới thép chắn côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,68m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,68m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33m2
65Biển tên Alu "Kho dầu mỡ tổng hợp"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1t bộ
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,9603100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5327100m2
68Hộp aptomat loại 6-8 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1hộp
69Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm60m
70Dây điện Cu/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
71Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m
72Đèn Led ốp trần 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
73Đèn tuýp Led đôi dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
74Hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13hộp
75Ống luồn dây SP D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
76Công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
77Công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
78MCB 2P-30A, 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
79MCB 1P-10A, 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
80Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,2m3
81Kim thu sét D16 dài 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
82Dây dẫn sét D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110m
83Dây thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
84Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cọc
85Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4hộp
86Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,2m3
B Xây mới 01 nhà để dụng cụ PCCC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,62m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0102100m2
3Gia công hệ khung lán cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3453tấn
4Lắp dựng khung lán cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3453tấn
5Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,3168m2
7Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1151100m2
8Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0036100m3
10Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,36m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0096100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0379tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5245m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,416m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,7756m2
17Đổ cát vào bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3955m3
C Xây mới Trạm cấp phát xăng dầu cho xe Xitec
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,9625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,288m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,472m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,424m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,8119m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1987100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0262tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2195tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,079tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1619100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0357100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0357100m3
13Đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,97m3
14Cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9925m3
15Thi công móng cấp phối đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1496100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,8593m3
17Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7432tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1708tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,914tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6948tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6948tấn
22Gia công chi tiết liên kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2418tấn
23Lắp đặt chi tiết liên kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2418tấn
24Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3303tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3303tấn
26Gia công giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1431tấn
27Lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1431tấn
28Gia công hệ khung diềm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9446tấn
29Lắp dựng khung diềm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9446tấn
30Gia công sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2472tấn
31Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5252tấn
32Lắp sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7724tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm175,3845m2
34Bu lông neo M24 (L=500mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
35Bu lông neo M20 (L=300mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm160.0
36Bu lông neo M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
37Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
38Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9833100m2
39Hộp điện loại 4 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1hộp
40Hộp điện loại 2 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1hộp
41Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
42Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
43Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7m
44Đèn phòng nổ 220Vx100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
45Aptomat phòng nổ 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
46Aptomat phòng nổ 3P-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
47Aptomat phòng nổ 3P-65AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
48Công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
49Ống thép mạ kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,5m
50Móc treo đèn D14 (L=0,5m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
51Nút ấn phòng nổ khởi độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
52Khởi động từ 65AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
53Rơ le nhiệt 65AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
54Đào rãnh chôn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,518m3
55Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,555m3
57Lấp đất rãnh chôn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,963m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0056100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0056100m3
60Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1m3
61Kim thu sét D16 dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
62Dây dẫn sét D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55m
63Dây thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17m
64Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cọc
65Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
66Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,62m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0102100m2
69Gia công hệ khung lán cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3699tấn
70Lắp dựng khung lán cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3699tấn
71Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,168m2
73Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2071100m2
74Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
75Ống thép đen D114x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,048100m
76Van mặt bích 2 chiều DY100-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
77Van mặt bích 2 chiều DY80-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
78Van mặt bích 1 chiều DY80-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
79Bích đặc DY100-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
80Bích DY100-PY10 chờ kiểm địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
81Bầu lọc tinh DY100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
82Đồng hồ lưu lượng + Bầu lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Bộ
83Cần xuấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Bộ
84Áp kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
85Đệm canh KERIT dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1m2
86Bích rỗng DY100-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
87Bích rỗng DY80-PY10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
88Bích rỗng bán nguyệt D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
89Cút thép 90o DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
90Cút thép 90o DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
91Bích gia công tùy theo loại cần xuấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
92Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62bộ
93Bu lông M20x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
94Ống thép đen D89x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,052100m
95Ống thép đen D114x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,21100m
96Cút thép 90o DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
97Tê thép 90o DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
98Van mặt bích 2 chiều DY100-PY25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
99Bích rỗng DY100-PY25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
100Bu lông M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32bộ
101Van hồi lưu DY80-PY25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
102Khớp nối mềm DY100-PY25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
103Van mặt bích 1 chiều DY100-PY25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4162m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1395m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5963m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0306100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,009tấn
109Bu lông neo 20x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0682m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0136100m2
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0048tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0048tấn
114Bu lông neo M10x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8Bộ
115Bu lông neo M10x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4Bộ
116Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6Cái
D Hạ tầng kỹ thuật
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,0235m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,015m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1022100m3
4Đất đồi san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,242m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4602100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4602100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0802100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0802100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3084100m3
10Lớp bạt dứa chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm205,59m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,226m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0793100m2
13Đánh mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm366,06m2
14Cắt khe co sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,7910m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,1128m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5094m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0131100m2
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5941m3
19Đắp đất nền móng tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,9364m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0318100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0318100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3296m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,247m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1245m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0168100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0087tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,1724m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,1724m2
29Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0225m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,286m3
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5434m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5434m2
33Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1215m3
34Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,278m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0031100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0031100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng.- Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.540.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.964.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, PCCC 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).21
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật và an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao độ, trắc đạc công trình1
2 Máy đầm cóc Động cơ xăng hoặc điện1
3 Máy cắt thép, uốn thép Cắt, uốn thép tròn xây dựng1
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250l1
5 Máy hàn Hàn kim loại-loại cầm tay3
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn >= 80l1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn Đầm mặt vữa bê tông2
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch các loại1
10 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa PPR-Loại máy điện1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Loại động cơ điện - khoan đục bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->