Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê đơn vị thực hiện xét nghiệm Sàng lọc sơ sinh giai đoạn 31 10 2021 – 30 6 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê đơn vị thực hiện xét nghiệm Sàng lọc sơ sinh giai đoạn 31 10 2021 – 30 6 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:22:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 821.520.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.916.880.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung của phòng xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc tương đương hoặc cao hơn, tham gia phụ trách ít nhất 3 gói thầu tương tựtham gia phụ trách ít nhất 1 gói thầu tương tự. Yêu cầu:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệmKèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn kỹ thuật của phòng xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là bác sỹ chuyên khoa Hóa sinh, huyết học hoặc tương đương hoặc cao hơn. Yêu cầu:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm+ Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh hợp phápKèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân ngành công nghệ sinh học hoặc kĩ thuật xét nghiệm hoặc tương đương hoặc cao hơnKèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc khách hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân cao đẳng hoặc đại học hoặc tương đương, hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê đơn vị thực hiện xét nghiệm Sàng lọc sơ sinh giai đoạn 31 10 2021 – 30 6 2022 Dịch vụ xét nghiệm Sàng lọc sơ sinh giai đoạn 31/10/2021 – 30/6/2022 tại Bệnh viện Bưu điện 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội
SĐT: 0243.640.2286
Fax: 0243 640 2272
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội SĐT: 0243.640.2286 Fax: 0243 640 2272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bưu điện, số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội SĐT: 0243.640.2286 Fax: 0243 640 2272 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: n/a |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói Sàng lọc sơ sinh 3 bệnh | Phát hiện được tối thiểu 3 bệnh:- Thiếu hụt enzyme Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G6PD)- Suy giáp bẩm sinh (CH)- Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (CAH) | Xét nghiệm | 3.735 | |
| 2 | • Gói Sàng lọc sơ sinh 60 bệnh | Phát hiện được tối thiểu các bệnh sau: 1. Định lượng Acylcarnitine - Rối loạn chuyển hóa axit béo, bao gồm tối thiểu: Carnitine Uptake Deficiency (CUD); Carnitine / Acylcarnitine Translocase Deficiency (CACT); Carnitine Palmitoyl Transferase Deficiency Type I (CPT-I); Neonatal Carnitine Palmitoyl Transferase Deficiency Type II (CPT-II); 3-Hydroxyl Long Chain Acyl-CoA Dehydrogenase Deficiency (LCHAD); Neonatal Carnitine Palmitoyl Transferase Deficiency Type II (CPT-II); Neonatal Carnitine Palmitoyl Transferase Deficiency Type II (CPT-II); 2, 4-Dienoyl-CoA Reductase Deficiency (DE-RED); Medium-Chain Ketoacyl-CoA Thiolase Deficiency (MCKCTD); Short-chain Acyl-CoA Dehydrogenase Deficiency (SCAD); Short chain Hydroxy Acyl-CoA Dehydrogenase Deficiency (SCHAD); Trifunctional Protein Deficiency (TFP); Multiple Acyl-CoA Dehydrogenase Deficiency (GA-II).2. Định lượng Acylcarnitine - Rối loạn chuyển hóa axit hữu cơ, bao gồm tối thiểu 3-Hydroxy-3-Methylglutaryl-CoA Lyase Deficiency (HMG); Glutaric Acidemia Type I (GA-I); Isobutyryl-CoA Dehydrogenase Deficiency (IBG); Isovaleric Acidemia (IVA); 2-Methylbutyryl-CoA Dehydrogenase Deficiency (2MBG); 3-Methylcrotonyl-CoA Carboxylase Deficiency (3MCC); 3-Methylglutaconyl-CoA Hydratase Deficiency (3MGA); Methylmalonic Acidemias (MMA); Methymalonyl-CoA Mutase Deficiency (MUT); Some Adenosylcobalamin Synthesis Defects (CBL A,B/C,D); Maternal Vitamin B12 Deficiency; Mitochondrial Acetoacetyl-CoA Thiolase Deficiency (BKT); Propionic Acidemia (PROP); Multiple CoA Carboxylase Deficiency (MCD); Malonic Aciduria (MAL); Ethylmalonic encephalopathy 3. Định lượng amino axit – Rối loạn chuyển hóa axit amin (chi tiết tại ghi chú) 4. Một số bệnh khác (chi tiết tại ghi chú) | Xét nghiệm | 3.319 | 3. Định lượng amino axit – Rối loạn chuyển hóa axit amin, bao gồm tối thiểu: Argininemia (ARG); Argininosuccinic Aciduria (ASA lyase); Citrullinemia type I (CIT-I or ASS deficiency); Citrullinemia type II (CIT II); Homocystinuria (HCY); Hypermethioninemia (MET); Hyperammonemia, Hyperornithinemia, Homocitrullinemia syndrome (hội chứng HHH); Hyperornithinemia with Gyral Atrophy; Maple Syrup Urine Disease (MSUD); Bệnh Phenylketone niệu (PKU); Classical/Hyperphenylalaninemia; Defects of Biopterin Cofactor Biosynthesis; Defects of Biopterin Cofactor Regeneration; Tyrosinemia Type II; Tyrosinemia Type I; Tyrosinemia Type III; Transient Neonatal Tyrosinemia; Nonketotic Hyperglycemia (NKHG); Pyruvate carboxylase deficiency; 5-Oxoprolinuria (5-OXO or Pyroglutamic Aciduria); Carbamoylphosphate Synthetase Deficiency (CPS); Hyperprolinemia; N-acetyl Glutamate Synthase Deficiency (NAGS Deficiency); Ornithine transcarbamylase deficiency (OTD); Lysinuric protein intolerance; Serine Deficiency disorders. 4. Một số bệnh khác, bao gồm tối thiểu: Hyperalimentation; Medium Chain Triglyceride Oil Administration; Treatment with Benzoate, Pyvalic Acid, or Valproic Acid; Liver Disease; Presence of EDTA Anticoagulants in blood specimen. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 821.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 821.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.916.880.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung của phòng xét nghiệm | 1 | Trình độ Đại học hoặc tương đương hoặc cao hơn, tham gia phụ trách ít nhất 3 gói thầu tương tựtham gia phụ trách ít nhất 1 gói thầu tương tự. Yêu cầu:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệmKèm theo tài liệu để chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách chuyên môn kỹ thuật của phòng xét nghiệm | 2 | Là bác sỹ chuyên khoa Hóa sinh, huyết học hoặc tương đương hoặc cao hơn. Yêu cầu:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bản kê khai kinh nghiệm+ Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh hợp phápKèm theo tài liệu để chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 3 | Cử nhân ngành công nghệ sinh học hoặc kĩ thuật xét nghiệm hoặc tương đương hoặc cao hơnKèm theo tài liệu để chứng minh | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên chăm sóc khách hàng | 2 | Cử nhân cao đẳng hoặc đại học hoặc tương đương, hoặc cao hơn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi