Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các bộ khí tài Phòng không tại Khu KTPK Trung tâm Huấn luyện 125-Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445099-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các bộ khí tài Phòng không tại Khu KTPK Trung tâm Huấn luyện 125-Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20200442605
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:56:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 1T308B (hoặc tương đương) 13 Cái 3 chân loại pnp; Công suất phóng 150 mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V;Tần số 120MHz
2 Bán dẫn 1T403 И(hoặc tương đương) 13 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 4W; Ik max 1.25mA; Uke0 max 40V; Ukb0 max 80V; Ueb0 max 20V
3 Bán dẫn 2T203V(hoặc tương đương) 26 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 15V; Ukb0 max 15V; Ueb0 max 10V
4 Bán dẫn 2T203Г(hoặc tương đương) 43 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150mW; Ik max 10mA; Uke0 max 60V; Ukb0 max 60V; Ueb0 max 30V
5 Bán dẫn П210A(hoặc tương đương) 2 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 60W; Ik max 12A; Uke0 max 65V; Ukb0 max 65V; Ueb0 max 25V
6 Biến áp TГ4.720.109CП(hoặc tương đương) 4 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 5H; dòng điện 0.04A; điện trở sơ cấp P1-2 1023Ω; thứ cấp P3-6 133Ω; Hệ số truyền 0.8;
7 Biến áp TA34-127/220-50(hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0.8;
8 Biến thế ИЯ4.700.066 CП(hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL8 х 16; Cảm kháng 0.08H; dòng điện 0.56A; điện trở sơ cấp P1-2 8.6Ω; thứ cấp P3-6 0.48Ω; Hệ số truyền 0.8;
9 Biến thế ИЯ4.700.083CП(hoặc tương đương) 1 Cái Kiểu lõi SHL10 х 20; Cảm kháng 0.6H; dòng điện 0.28A; điện trở sơ cấp P1-2 36.0Ω; thứ cấp P3-6 3.0Ω; Hệ số truyền 0.8;
10 Biến trở P-10 2500Ω 0,75BT(hoặc tương đương) 24 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 2500Ω; công suất 0.75W
11 Biến trở P-11 5000Ω 0,75BT(hoặc tương đương) 21 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 5000Ω; công suất 0.75W
12 Biến trở P-5 200Ω 0,75BT(hoặc tương đương) 8 Cái Đường kính 6mm; Dải điều chỉnh 200Ω; công suất 0.75W
13 Bộ biến đổi rung BП-55(hoặc tương đương) 4 Cái Công suất ra 450W; Hệ số hiệu quả 94.5%; Dải đầu vào 36Vdc to 75Vdc; Điện áp ra 28V dc
14 Bộ khuếch đại УС-17-2(hoặc tương đương) 2 Cái Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 20KHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20 – 2000;
15 Bóng đèn MH26-0,12(hoặc tương đương) 6 Cái Công suất 128W; độ sáng 7381 lm; Kích thước 24x24x32mm, trọng lượng 5.43g; Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV.
16 Cảm biến AC-5(hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV; độ nhạy cảm biến 0.5mV; Trở kháng vào 4400Ω; Thời gian đáp ứng 0.1ms; nhiễu đầu ra 0.3 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 - +125°C;
17 Cảm biến áp suất 2CC-3,3M(hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 175mV; độ nhạy cảm biến 0.05mV; Trở kháng vào 1800Ω; Thời gian đáp ứng 0.2ms; nhiễu đầu ra 0.1 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40.. +150°C
18 Chiết áp ПП3-43(hoặc tương đương) 39 Cái Dải làm việc 4,7kΩ; điện áp 350V; số vòng 5000 vòng; dải nhiệt độ làm việc -60..+85
19 Chuyển mạch 3П15H(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp làm việc 27V; dòng chuyển mạch 0.1 – 15A; số lượng chuyển 30000 lần
20 Chuyển mạch 3П6H-К13(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp làm việc 27V DC, 36V AC (320..1050 Hz), 380V AC (50 Hz);
21 Công tắc TB1-2(hoặc tương đương) 17 Cái Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
22 Công tắc TП1-2(hoặc tương đương) 33 Cái Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A;
23 Cuộn cảm ЗA4.777.297CП(hoặc tương đương) 1 Cái Cảm kháng 5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100 – 500Hz; điện trở cuộn 680Ω; dải nhiệt độ làm việc -60 °С đến +150 °С;
24 Cuộn cảm ИШ5.062.045(hoặc tương đương) 5 Cái Cảm kháng 2.5H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 3A; tần số 100 – 400Hz; điện trở cuộn 560Ω; dải nhiệt độ làm việc -60 °С đến +150 °С;
25 Cuộn chặn ТГ4.750.025CП(hoặc tương đương) 4 Cái Cảm kháng 4.7H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 8A; tần số 100 – 500Hz; điện trở cuộn 200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60 °С đến +150 °С;
26 Cuộn dây ИЯ4.750.040 CП(hoặc tương đương) 5 Cái Cảm kháng 8H, điện áp làm việc 27V; dòng điện max 6A; tần số 100 – 500Hz; điện trở cuộn 1200Ω; dải nhiệt độ làm việc -60 °С đến +150 °С;
27 Đầu Ш РШAГ-20(hoặc tương đương) 4 Cái Số lượng chân 20; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A;
28 Đầu Ш ШР40У14ЭШ(hoặc tương đương) 1 Cái Số lượng chân 40; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A;
29 Dây giữ chậm ЛЗТ -4.0-1200(hoặc tương đương) 1 Cái Độ giữ chậm 1ms; sai số giữ chậm 0.005ms trở kháng sóng 1200Ω; số lượng mắt giữ chậm: 12 mắt; dải nhiệt độ làm việc -60 °С đến +150 °С
30 Đèn điện tử 0.85Б-5,5-1(hoặc tương đương) 3 Cái Số lượng chân 4; dòng sợi đốt 600 мА
31 Đèn điện tử 5Ц3C(hoặc tương đương) 23 Cái Số lượng chân 8; điện áp sợi đốt 5V; Điện áp biến áp anot 2x500V; dòng sợi đốt 3A
32 Đèn điện tử 6C19П -B(hoặc tương đương) 19 Cái Số lượng chân 7; Dòng sợi đốt 300±25 mA; dòng anot 30mA; điện áp anot 300V
33 Đèn điện tử 6Ж2П(hoặc tương đương) 2 Cái Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 220±15 mA; dòng anot 12mA; điện áp anot 120V
34 Đèn điện tử 6Ж2П-EB(hoặc tương đương) 2 Cái Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 170±15 mA; dòng anot 6mA; điện áp anot 120V
35 Đèn điện tử 6Ж5Б-B(hoặc tương đương) 7 Cái Số lượng chân 7; Tần số làm việc 200MHz; dòng anot 16mA; điện áp anot 120V
36 Đèn điện tử ГУ-29(hoặc tương đương) 12 Cái Đèn phát 7 chân; dòng anot 60 ±22mA; dòng lưới 1,125A; điện áp bảo vệ 55V; Tần số phát cực đại 500MHz; điện áp điều chế cực lưới nhỏ hơn 14V
37 Đèn điện tử СГ1П-Е-В(hoặc tương đương) 22 Cái Số lượng chân 7; Điện áp nguồn 240V; Dòng làm việc 5-30 mA.
38 Đèn điện tử СГ2C(hoặc tương đương) 2 Cái Số lượng chân 7; Điện áp sợi đốt 6.3V; Dòng sợi đốt 150±35 mA; dòng anot 5mA; điện áp anot 150V
39 Điện trở BC-0,5a-22 кOм± 10%(hoặc tương đương) 4 Cái Điện trở danh định 22 KΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
40 Điện trở OMЛT-0,5-1,5MOМ±10%(hoặc tương đương) 12 Cái Điện trở danh định 1,5 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
41 Điện trở OMЛT-0,5-10кOМ±10%(hoặc tương đương) 26 Cái Điện trở danh định 10 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
42 Điện trở OMЛT-0,5-120OМ±10%(hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 120 Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
43 Điện trở OMЛT-0,5-130OМ±10%(hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 130 Ω; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
44 Điện trở OMЛT-0,5-15кOМ±10%(hoặc tương đương) 32 Cái Điện trở danh định 15 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
45 Điện trở OMЛT-0,5-2MOМ±10%(hoặc tương đương) 8 Cái Điện trở danh định 2 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
46 Điện trở OMЛT-0,5-2кОМ±10% 10 Cái Điện trở danh định 2 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
47 Điện trở OMЛT-2-7,5кОМ±10%(hoặc tương đương) 4 Cái Điện trở danh định 7.5 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
48 Điện trở OMЛT-2-9,1кОМ±10%(hoặc tương đương) 11 Cái Điện trở danh định 9.1 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
49 Điện trở OMЛТ-0,5-B- 3 кOм ± 5%(hoặc tương đương) 7 Cái Điện trở danh định 3 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
50 Điốt OCB-7-3(hoặc tương đương) 7 Cái Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V.
51 Rơle РЭС-10 PC4.524.301(hoặc tương đương) 3 Cái Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
52 Rơle РЭС22.4500131(hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
53 Rơle РЭС-6 РФ6.452.103(hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp làm việc 30V; dòng ON 30mA; dòng OFF 6mA; điện trở cuộn dây 800±25Ω
54 Tụ điện КT-2-M47-82 ᴨФ ± 5% -3-B(hoặc tương đương) 36 Cái Điện dung 82nF; sai số ± 5%
55 Tụ điện КПК-MH-8/30(hoặc tương đương) 6 Cái Điện dung 30nF; sai số ± 5%
56 Tụ điện КСОT-2-500-Г-820 ± 10%(hoặc tương đương) 9 Cái Điện dung 820nF; sai số ± 10%
57 Đèn điện tử 6Ж1Π(hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 120V, dòng sợi đốt 175 mA, dòng anot 7,3 mA
58 Đèn điện tử P-28(hoặc tương đương) 8 Cái Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200µA, dòng catot ngược 0,05 µA
59 Đèn điện tử 6Д13Д(hoặc tương đương) 8 Cái Dòng sợi đốt 210 ± 30 mA, dòng anot 0,45 µA, dòng nắn 200 µA, dòng catot ngược 0,05 µA, bước sóng cộng hưởng 7,5 cm
60 Đèn điện tử 6K4Π(hoặc tương đương) 11 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 250V, dòng sợi đốt 300 mA, dòng anot 11 mA
61 Đèn điện tử 6H13C(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp sợi đốt 6,3 ± 0,6 V, điện áp anot 90 V, dòng sợi đốt 2,5 ± 0,5mA, điện áp anot 250V, dòng anot 80±32 mA
62 Đèn điện tử 6Ж9Π(hoặc tương đương) 3 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 300 mA, điện áp anot 150V, dòng anot 150 mA
63 Đèn điện tử 6X2Π(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300 mA, dòng anot 10mA
64 Đèn điện tử 6Ж5Π(hoặc tương đương) 3 Cái Dòng sợi đốt 450 mA, dòng anot 10 mA
65 Đèn điện tử 6Ж2Π(hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, dòng sợi đốt 175 mA, điện áp anot 120V, dòng anot 5,5 mA
66 Đèn điện tử 6H2Π(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300 mA, dòng anot 10mA
67 Đèn điện tử 12C3C(hoặc tương đương) 8 Cái  Điện áp sợi đốt 12,6V, điện áp anot 100V, dòng sợi đốt 102 mA, dòng anot 27,5mA
68 Đèn điện tử 6H8C(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp sợi đốt 6,3 ± 0,6 V, dòng sợi đốt 600 ± 50mA, dòng anot 9 ± 3,5 µA, điện áp anot 250 V
69 Đèn điện tử 6H1Π(hoặc tương đương) 15 Cái Dòng sợi đốt 100 mA, dòng anot 5 mA dòng nắn 200 µA, dòng catot ngược 0,05 µA
70 Đèn điện tử P-3(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp không quá 100 V, dòng điện không quá 5 A
71 Đèn điện tử PБ-2(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp không quá 50 V, dòng điện không quá 2,5 A
72 Đèn điện tử 6Π3C(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp sợi đốt 6,3V, điện áp anot 150V, dòng sợi đốt 300 mA, dòng anot 10mA
73 Điện trở MЛT-2W(hoặc tương đương) 40 Cái  Điện trở danh định 1Ω -10 MΩ, công suất 2 W, điện áp cực đại 750V
74 Điện trở MЛT-0,25W(hoặc tương đương) 27 Cái Điện trở danh định 1,6 Ω, công suất 0,25 W, điện áp cực đại 250V
75 Điện trở ΠЭB-7,5W-2Ω(hoặc tương đương) 9 Cái Điện trở danh định 2 Ω, công suất 7,5 W, điện áp cực đại 250V
76 Điện trở ΠЭB-25w-4,7k(hoặc tương đương) 6 Cái Điện trở danh định 4,7kΩ, công suất 25 W, điện áp cực đại 250V
77 Điện trở ΠЭB-50w-5,1k(hoặc tương đương) 3 Cái Điện trở danh định 5,1kΩ, công suất 50 W, điện áp cực đại 250V
78 Điện trở ΠЭB-30W-10K(hoặc tương đương) 3 Cái  Điện trở danh định 10kΩ, công suất 30W, điện áp cực đại 250V
79 Điện trở MЛT-0,5W(hoặc tương đương) 44 Cái Điện trở danh định 2Ω, công suất 0,5 W, điện áp cực đại 250V
80 Điện trở MЛT-1W-2,2k(hoặc tương đương) 13 Cái Dải điều chỉnh 2,2 kΩ; công suất 1W
81 Điện trở ΠΠБ-1B-2,2K(hoặc tương đương) 5 Cái Dải điều chỉnh 2200Ω; công suất 1W
82 Biến trở CΠ0-2-15K(hoặc tương đương) 3 Cái Dải điều chỉnh 15kΩ; công suất 2W
83 Biến trở ΠΠБ-1B-220Ω(hoặc tương đương) 10 Cái Dải điều chỉnh 220Ω; công suất 1W
84 Biến trở CΠ0-2W-100K(hoặc tương đương) 6 Cái Dải điều chỉnh 100kΩ; công suất 2W
85 Biến trở ΠΠБ-1-3,3K(hoặc tương đương) 5 Cái Dải điều chỉnh 3,3kΩ; công suất 1W
86 Biến trở CΠ-1-680K(hoặc tương đương) 15 Cái Dải điều chỉnh 680kΩ; công suất 1W
87 Biến trở CΠ1-1M(hoặc tương đương) 2 Cái Dải điều chỉnh 1 MΩ; công suất 1W
88 Biến trở CΠ0-2-47K(hoặc tương đương) 4 Cái Dải điều chỉnh 47 kΩ; công suất 2W
89 Biến trở ΠΠБ-1B-3,3k(hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 3,3k Ω, công suất 1 W, điện áp cực đại 250V
90 Biến trở ΠΠБ-1B-680Ω(hoặc tương đương) 5 Cái Điện trở danh định 680 Ω, công suất 1W, điện áp cực đại 250V
91 Biến áp sợi đốt EA4.700(hoặc tương đương) 2 Cái Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55
92 Biến áp anốt EA4.720(hoặc tương đương) 1 Cái Nguồn điện 40/115 và 220V 400Hz, hệ số công suất 110-510VA, các giá trị của dòng sơ cấp 1,1/0,65…4,4/2,55
93 Biến thế БB4-172-061(hoặc tương đương) 8 Cái Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0.8;
94 Bán dẫn 2T602(hoặc tương đương) 1 Cái 3 chân loại npn, Ukb = 10V, Ie = 10mA
95 Bán dẫn 2T301(hoặc tương đương) 15 Cái 3 chân loại npn, Ik max 400 mA, Ukb max 60 V, Ueb0 max 4V, Pk max 500 mW
96 Bán dẫn MΠ16(hoặc tương đương) 40 Cái 3 chân loại npn, Ik max 16 mA, Ukb0 max 100 V, Ukb0 max 3V, Pk max 200 mW
97 Bán dẫn MΠ14(hoặc tương đương) 18 Cái 3 chân loại npn, Ik max 14 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
98 Bán dẫn A564(hoặc tương đương) 15 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 0,4 W; Ik max 0,1 A; Ukb0 max 25V; Ueb0 max 7V; Uke0 max 25V
99 Bán dẫn Π701(hoặc tương đương) 17 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30 mA, Ukb0 max 120 V, Ueb0 max 3V, Pk max 250 mW
100 Bán dẫn 2T201(hoặc tương đương) 45 Cái 3 chân loại npn, Ik max 20 mA, Ukb0 max 20 V, Ueb0 max 20V, Pk max 150 mW
101 Bán dẫn MΠ10(hoặc tương đương) 43 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
102 Bán dẫn 2T203(hoặc tương đương) 53 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150 mW; Ik max 50 mA; Ueb0 max 60V; Ueb0 max 30V; Ukb0 max 60V
103 Bán dẫn Π307(hoặc tương đương) 37 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30 mA, Ukb0 max 80 V, Ueb0 max 3V, Pk max 250 mW
104 Bán dẫn Π308(hoặc tương đương) 13 Cái 3 chân loại npn, Ik max 30 mA, Ukb0 max 120 V, Ueb0 max 3V, Pk max 250 mW
105 Bán dẫn 2T608(hoặc tương đương) 6 Cái 3 chân loại npn, Ik max 400 mA, Ukb0 max 60 V, Ueb0 max 4V, Pk max 500 mW
106 Bán dẫn MΠ26(hoặc tương đương) 24 Cái 3 chân loại npn, Ik max 26 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
107 Bán dẫn 2T603(hoặc tương đương) 20 Cái 3 chân loại npn, Ik max 600 mA, Ukb0 max 30 V, Ueb0 max 3V, Pk max 500 mW
108 Bán dẫn MΠ42(hoặc tương đương) 11 Cái 3 chân loại npn, Ik max 42 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
109 Bán dẫn 1T308(hoặc tương đương) 47 Cái 3 chân loại pnp; Pk max 150 mW; Ik max 50 mA; Ukb0 max 20V; Ueb0 max 3V
110 Bán dẫn MΠ103(hoặc tương đương) 3 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
111 Bán dẫn 2T382(hoặc tương đương) 3 Cái 3 chân loại npn, Ik max 103 mA, Ukb0 max 15 V, Ukg0 max 10 V, Ueb0 max 3V, Pk max 100 mW
112 Bán dẫn Π609(hoặc tương đương) 2 Cái 3 chân loại npn, Ik max 60 mA, Ukb0 max 120 V, Ueb0 max 3V, Pk max 250 mW
113 Bán dẫn MΠ21(hoặc tương đương) 4 Cái 3 chân loại npn, Ik max 200 mA, Ukb0 max 100 V, Ueb0 max 3V, Pk max 200 mW
114 Tụ điện KM-5A-M75-100ΠФ(hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 100 pF, điện áp 75V, dòng điện 5A, sai số ±10%
115 Tụ điện MБM-160B-0,1μ(hoặc tương đương) 15 Cái Điện dung 0,1 µF, điện áp 160V, sai số ±10%
116 Tụ hóa 10μ/100v(hoặc tương đương) 16 Cái Điện dung10 µF, điện áp 100V, sai số ±10%
117 Tụ điện H70-3300ΠФ(hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 3300 pF, điện áp 250V, sai số ±10%
118 Tụ điện MБГ-160V-20μ(hoặc tương đương) 15 Cái Điện dung 20 µF, điện áp 250V, sai số ±10%
119 Tụ điện MБM-250V-0,1μ(hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 0,1 µF, điện áp 250V, sai số ±10%
120 Tụ điện MБM-250B-0,25μ(hoặc tương đương) 14 Cái Điện dung 0,25 µF, điện áp 250V, sai số ±10%
121 Tụ hóa 4,7μ/100B(hoặc tương đương) 28 Cái Điện áp 100V, điện dung 4,7 µF, sai số ±20%
122 Tụ gốm 2A103(hoặc tương đương) 40 Cái Điện áp 100V, điện dung 10nF, sai số 5%
123 Tụ điện K50-100B-20μ(hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp 100V, điện dung 20 µF, sai số 20%
124 Tụ điện K41-1a-2,5K-2μ(hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 2μF, điện áp 2,5kV, dòng điện 1A, sai số ±10%
125 Tụ điện KCO-500B(hoặc tương đương) 10 Cái Điện dung 2μF, điện áp 500V, dòng điện 0,1A, sai số ±10%
126 Tụ điện БM-2-200B-0,01μ(hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 0,01μF, điện áp 200V, dòng điện 2A, sai số ±10%
127 Tụ điện K53-4-20-4,7μ(hoặc tương đương) 3 Cái Điện dung 4,7μF, điện áp 20V, dòng điện 4A, sai số ±10%
128 Tụ hóa 50μ/25B(hoặc tương đương) 2 Cái Điện dung 50μF, điện áp 25V, dòng điện 1A, sai số ±10%
129 Tụ ống M47-3,9ΠФ(hoặc tương đương) 5 Cái Điện dung 3,9pF, điện áp 250V, dòng điện 1A, sai số ±10%
130 Tụ hóa 50μ/50B 10 Cái Điện áp 50V, điện dung 50 μF, sai số 10%
131 Tụ hóa 10μ/150v(hoặc tương đương) 10 Cái Điện áp 150V, điện dung 10 μF, sai số 10%
132 Điốt Д223(hoặc tương đương) 38 Cái Điện áp ngược cực đại 50 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 50V không quá 1 μA
133 Điốt Д226(hoặc tương đương) 40 Cái Điện áp ngược cực đại 400 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 300V không quá 100 μA.
134 Điốt Д310(hoặc tương đương) 22 Cái Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 500 mA, điện áp thuận không quá 0,55 V khi dòng điện thuận 0,5 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 20V không quá 20 μA
135 Điốt Д818(hoặc tương đương) 28 Cái Điện áp ổn áp định mức 9V, dòng ổn định tối thiểu 3mA, dòng ổn định tối đa 33 mA, công suất 0,3 W
136 Điốt Д237(hoặc tương đương) 70 Cái Điện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1 kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200V không quá 50 μA
137 Điốt Д219(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp ngược cực đại 70 V, dòng điện thuận cực đại 50 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 50 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 70 V không quá 1 μA
138 Điốt Д1009(hoặc tương đương) 7 Cái Điện áp ngược cực đại 2 kV, dòng điện thuận cực đại 300 mA, tần số làm việc 1 kHz, điện áp thuận không quá 2,6 V khi dòng điện thuận 300 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 2 kV không quá 100 μA
139 Điốt Д18(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp ngược cực đại 20 V, dòng điện thuận cực đại 16 mA, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 16 mA
140 Điốt Д229(hoặc tương đương) 30 Cái Điện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 400 mA, tần số làm việc 3kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 400 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200 V không quá 50 μA
141 Điốt Д1008(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp ngược cực đại 10 kV, dòng điện thuận cực đại 50 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10 kV không quá 100 μA
142 Điốt Д311(hoặc tương đương) 4 Cái Điện áp ngược cực đại 30 V, dòng điện thuận cực đại 40 mA, điện áp thuận không quá 0,4 V khi dòng điện thuận 10 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 30 V không quá 100 μA
143 Điốt Д1006(hoặc tương đương) 6 Cái Điện áp ngược cực đại 6 kV, dòng điện thuận cực đại 100 mA, tần số làm việc 1kHz, điện áp thuận không quá 10 V khi dòng điện thuận 100 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6 kV không quá 100 μA
144 Cuộn dây YЦ5-777-003(hoặc tương đương) 20 Cái Cảm kháng 1–500 μH, dòng điện 0,1–3A, phẩm chất 25-100
145 Cuộn chặn ДM-0,1(hoặc tương đương) 30 Cái Độ tự cảm 1-500 μH, dòng tối thiểu 0,1-3A, phẩm chất 2-100
146 Đầu Ш cái 30 chân 18 Cái Đầu nối các khối 30 chân
147 Lỗ Г nhựa 18 Cái  Chất liệu: Vỏ phíp, vật liệu tiếp điện bằng đồng; đường kính trong 3,5 mm, chiều dài 4cm
148 Dây dài giả ДМ-У2(hoặc tương đương) 4 Bộ Cảm kháng 1–500 μH, dòng điện 0,1–3A, phẩm chất 25-100
149 Rơ le PЭC-10(hoặc tương đương) 5 Cái Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
150 Rơ le ТКЕ54(hoặc tương đương) 3 Cái Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
151 Bộ hội tụ tia quét EA4.790(hoặc tương đương) 1 Bộ Độ nhạy 1mm/V, dải thông 350-500 MHz, thời gian hội tụ 100 ms
152 Bộ xoay pha phe-rít ФВ(hoặc tương đương) 1 Bộ Tổ hao không quá 1,8 dB, giá trị điều chỉnh pha không nhỏ hơn 4000, thời gian chuyển đổi không quá 100 μs
153 Động cơ điều khiển phân cực siêu cao tần АДП-1362(hoặc tương đương) 2 Bộ  Điện áp cung cấp cho cuộn dây kích thích hoạt động 110 V, điều khiển 120V, công suất định mức 17W, moment xoán định mức 0,0842, số vòng quay 1950 vòng/phút, hệ số hiệu quả 23,5%
154 Đèn khoá ТГИ-2(hoặc tương đương) 3 Cái Điện áp sợi đốt 12V, dòng sợi đốt 260 A, dòng anot 260 A, điện áp anot 250 V
155 Đèn phóng điện PP-2(hoặc tương đương) 1 Cái Điện áp không quá 50V, dòng điện không quá 2,5mA, tuổi thọ không nhỏ hơn 5000h
156 Bộ khuếch đại cao tần sóng chạy УB-1Б(hoặc tương đương) 1 Bộ Công suất ra 1000W; Tần số đáp ứng 1 kHz; Tỉ lệ tín/tạp lớn hơn 123dB; Trở kháng vào 47kΩ; Hệ số khuếch đại 20 – 2000
157 Sơn chống rỉ S.AK-N1;CRS-02(hoặc tương đương) 195 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên sắt thép, ngoài trời.
158 Sơn xanh quân sự S.AK-P1(hoặc tương đương) 180 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn phủ lớp bảo vệ trên bề mặt sắt thép.
159 Sơn đen AK H0.8 ĐE 01(hoặc tương đương) 80 Kg Hãng sản xuất: Đại Bàng (hoặc tương đương); Dùng để sơn trên bề mặt sắt thép, ngoài trời.
160 Bàn chải sắt 50 Cái Chất liệu: Thép không rỉ; Đánh rỉ sắt, làm sạch bề mặt kim loại.
161 Giấy giáp 150 Tờ Xử bề mặt sản phẩm, đánh bóng bề mặt kim loại. Kích thước: 230x280mm, 9″x11″Độ nhám,độ mịn: 180.
162 Dung môi pha sơn GTA220(hoặc tương đương) 20 Lít Làm sạch một số bề mặt kim loại; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn;  Màu: GTA220-Clear; Tỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơn.
163 Giẻ lau VTH42(hoặc tương đương) 20 Kg Giẻ lau trắng, khổ A4; Chất liệu: 100% cotton; có khả năng thấm hút tốt: nước, dung môi, dầu mỡ, hóa chất nhẹ....trên bề mặt máy móc, trang thiết bị.
164 Chổi quét sơn 70 Cái Dùng cho các loại sơn dầu, sơn PU; chất liệu:đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều, phù hợp sử dụng trên bề mặt nhẵn hoặc hơi thô ráp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->