Gói thầu: Trang bị màn hình Led khu vực trải nghiệm của khách hàng tại Chi nhánh BIDV Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059798-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Trang bị màn hình Led khu vực trải nghiệm của khách hàng tại Chi nhánh BIDV Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:38:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,958,784 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị màn hình Led khu vực trải nghiệm của khách hàng tại Chi nhánh BIDV Từ Liêm Trang bị màn hình Led khu vực trải nghiệm của khách hàng tại Chi nhánh BIDV Từ Liêm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình led P2.5indoor full color | 6,144 | m2 | Màn hình led P2.5indoor full color -Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm -Chủng loại bóng LED: SMD 2121 -Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B -Bóng LED: Nationstar -Kích thước Module LED: 320 x 160 mm -Độ phân giải module LED: 128 x 64 điểm ảnh -Kích thước hiển thị: 3200 x 1920mm -Số tấm: 10 (W) x 12 (H) -Điểm ảnh màn hình: 1280 x 768 pixel -Kiểu quét: 1/32 -Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2 -Khung sắt mạ kẽm hít nam châm -Mức xám: 8-16 bit màu -Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu -Độ sáng 2200cd/m2 -Tần số khung hình: 60Hz -Tần số làm tươi: 3840Hz -Góc nhìn: ngang 150° |Dọc 140° -Khoảng cách tối ưu: 2.5 mét -Tỉ lỗi điểm: 1/10.000 -Chỉ số bảo vệ: IP43 -Nhiệt độ làm việc: -10°C -50°C -Độ ẩm làm việc: 10% - 50%RH -Điện áp làm việc: 5VDC -Công suất tối đa: 585W/m2 -Công suất trung bình: 410W/m2 -Điện áp hoạt động: 220V-240V-AC -Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờ Card thu tín hiệu Hỗ trợ chuẩn hình ảnh: 16:9, 4:3 Khả năng quản lý: ≥ 1024x256 điểm ảnh Đầu ra: Cổng 16 pin x 12 Đầu vào: JR45 x2 Hỗ trợ hình ảnh: PNG, JPG, JPEG, BMP... Hỗ trợ video: AVI, MP4, MPEG.... Nguồn chuyển đổi 5V60A Ma hiệu: A-300- 5; Công suất: 300W (công suất thực) Điện áp đầu vào: 100-120Vac, 7.8A 200-240Vac, 3.8A, 50/60Hz Quạt làm mát: đi kèm Có chứng chỉ sau: ISO 9001:2015 | ||
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh Kystar LS2 | 1 | Trọn gói | -Xử lý: 1.31 triệu điểm ảnh-Ngang tối đa: 3840 pixel , Cao tối đa 1536 pixel-Input: DVI *1, HDMI*1, CVBS*2, VGA*1, Audio* 2.- Output: Gigabit Ethernet port x 2, Audio x1-Control ports: USB-CFG*1, COM *1-Phần mềm setup bản quyền chính hãng Có chứng chỉ sau: FCC, CE, CE:Test Reporrt EN 62368-1, 3C, ISO 9001, ISO 14001, Rohs, EMC. | ||
| 3 | Hệ thống khung | 6,144 | m2 | - Khung giá đỡ màn hình led: Sắt hộp mạ kẽm 20 x 40mm. - Ốp alumium viền. - Vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện | ||
| 4 | Phụ kiện lắp đặt cho màn hình LED | 1 | Trọn gói | - Dây điện nguồn 3x4mm2- Dây điện 2x2.5mm2- Aptomat - Tủ điện hệ thống- Vật tư phụ lắp đặt + phích, nguồn, ổ điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi