Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:34:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,125,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện: 01 kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Văn Minh, huyện Na Rì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG QUY MÔ 9 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0199 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7791 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9375 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5173 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4433 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0527 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4867 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4047 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột-Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1595 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2901 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5835 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7061 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0262 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3361 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1982 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8478 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0781 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3599 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4578 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1919 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5783 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0242 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1595 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2901 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5835 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,6064 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2521 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4085 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3375 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7568 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6434 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9946 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6632 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3818 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1056 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8184 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0242 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1595 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2069 | tấn |
| 50 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5835 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,71 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4085 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1846 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0653 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0556 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7675 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6383 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8254 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6632 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5289 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7235 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5818 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0297 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1176 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0642 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2442 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1396 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,034 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0638 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0638 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2062 | 100m2 |
| 76 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,86 | md |
| 77 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4978 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6089 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2129 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1989 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5444 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,736 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,736 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1008 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 25x25 dày 1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,6 | kg |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760,6238 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.351,86 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,7822 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,1194 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8848 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,174 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,0269 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,0269 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,33 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,33 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 912,6826 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.280,63 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1612 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1934 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600 x 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 789,6816 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,7884 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng D19,1 và thanh ngang D38.1 dày 1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520,8987 | kg |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện,) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,61 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1 mở trượt bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 108 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3693 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139 | m2 |
| 111 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5621 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9537 | m3 |
| 114 | Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0445 | 100m3 |
| 115 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0979 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4098 | m3 |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng D19,1 và thanh ngang D38.1 dày 1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,7 | kg |
| 118 | Đào xúc đất -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7106 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7106 | m3 |
| 120 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạchđặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8576 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,526 | m2 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4 | kg |
| 125 | SXLD lắp tôn cửa lên thăm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 128 | SXLD đai bắt cố định ống bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng chữ tên trường bằng tấm Alu màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7515 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8657 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2606 | m3 |
| 134 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7561 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6024 | m2 |
| 136 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,347 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6032 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3462 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2103 | 100m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 153 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 154 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Chiếc |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.610 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Quả hồ lô xanh dương + ghi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 174 | SXLD chân đã dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,81 | kg |
| 175 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 176 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Tủ PCCC 605x400x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Hộp |
| 178 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bình |
| 179 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bình |
| 180 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100 m |
| 185 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | SXLD cút ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 197 | SXLD Tê nhựa uPVC dán keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | SXLD Tê nhựa uPVC dán keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3 ( LỚP HỌC 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,7048 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,287 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,504 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4792 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,351 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện bao gồm cả tháo dỡ và lắp đặt lại (cất vào kho bảo quản để lắp đặt lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,887 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,784 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,1992 | m2 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,141 | m2 |
| 13 | Trần tôn giả gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,7048 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,0862 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,784 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3A (NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,114 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,351 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4944 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6836 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,0862 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 14 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,351 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 4 (LỚP HỌC 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4035 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,399 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện bao gồm cả tháo dỡ và lắp đặt lại (cất vào kho bảo quản để lắp đặt lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,887 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,672 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,1992 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5412 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3766 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3766 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, có lớp PU cách âm, cách nhiệt dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3743 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc và ốp hồi khổ 400 dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,42 | md |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,0862 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,672 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ XE HỌC SINH, CỔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5719 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9636 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6293 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0929 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0749 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2164 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9778 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6008 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,926 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,376 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8368 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,16 | m |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm màu mờ đục (bao gồm các phụ kiện, khóa đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ hất nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm màu mờ đục (bao gồm các phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,946 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2128 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4424 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4424 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3114 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8578 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4787 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6237 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn cổ cò | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | SXLD cút ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 73 | SXLD Tê nhựa uPVC dán keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | SXLD Tê nhựa uPVC dán keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | SXLD Tê nhựa uPVC dán keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 83 | Đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 84 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 86 | Chèn vữa xỉ lý vết nứt tách tường ngăn khu tiểu nữ do nền bị nún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 93 | SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 94 | SXLD cút ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 98 | SXLD bu long D18 - L=600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 99 | SXLD thép D6 giằng bu long | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | kg |
| 100 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | tấn |
| 102 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 104 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2186 | tấn |
| 105 | SXLD bu long D16 - L=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8736 | 100m2 |
| 109 | Tấm úp nóc, ốp hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,56 | md |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng cổng bằng Inox, khung xương bằng Inox hộp 80x40x1,4mm, nan bằng Inox hộp 40x20x1,4mm (Inox 201) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,27 | kg |
| 114 | Khoá cử việt tiệt (khoá treo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Chốt cửa (chốt trong D14, L=450) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,195 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,195 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,192 | m3 |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0748 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6006 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9485 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4077 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1386 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3495 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1142 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0227 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0824 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0878 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0469 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1941 | 100m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,792 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4244 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,0037 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,1088 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2416 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0693 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6004 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,0037 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,9008 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9755 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9755 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0702 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | m2 |
| 48 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện: 01 kỹ sư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 10 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi