Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053164-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211039284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:34:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,673,125,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện: 01 kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường THTHCS Văn Minh, huyện Na Rì
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Phát triển đô thị. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng; Địa chỉ Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG QUY MÔ 9 PHÒNG HỌC
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,566100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0199m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5792m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7791100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9375tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5173tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,4433m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0527100m3
9Đào xúc đất -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4867100m3
10Vận chuyển đất, ô tô -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4047100m3
11Ván khuôn cột-Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0242100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1595tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2901tấn
14Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5835m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,7061m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0262m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4085m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3361100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1612tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0856tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1982m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8478100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6601tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0781tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,3599m3
26Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4578100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1919tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,5783m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0242100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1595tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2901tấn
32Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5835m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,6064m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2521m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4085m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3375100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1663tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0886tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,396m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7568100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6434tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9946tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,6632m3
44Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3818100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1056tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,8184m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0242100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1595tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2069tấn
50Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5835m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,71m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,275m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4085m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1846100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0653tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0856tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0556m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7675100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6383tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8254tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,6632m3
62Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5289100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7235tấn
64Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,5818m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0297m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1176m3
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0642100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0323tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2442m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1396tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,034m3
73Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0638tấn
74Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0638tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2062100m2
76Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,86md
77Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4978100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6089tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2129tấn
80Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1989m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5444m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,736m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,736m2
84Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,1008m2
85Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng và thanh ngang hộp vuông 25x25 dày 1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138,6kg
86Trát tường ngoài xây bằng gạch đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế760,6238m2
87Trát tường trong xây bằng gạch đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.351,86m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,7822m2
89Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế736,1194m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8848m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,66m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,174m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,0269m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,0269m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,33m
96Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,33m
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế912,6826m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.280,63m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1612m3
100Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1934m3
101Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600 x 600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế789,6816m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,7884m2
103Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng D19,1 và thanh ngang D38.1 dày 1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế520,8987kg
104Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện,)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,61m2
105Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1 mở trượt bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,76m2
106Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,84m2
107Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4m2
108Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
109Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3693tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139m2
111Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5621m3
112Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548m3
113Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9537m3
114Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0445100m3
115Bê tông nền, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0979m3
116Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4098m3
117Sản xuất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox 201 tay vịn D89.1, thanh đứng D19,1 và thanh ngang D38.1 dày 1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,7kg
118Đào xúc đất -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,7106m3
119Bê tông nền, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,7106m3
120Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,616m3
121Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,616m3
122Xây móng bằng gạchđặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8576m3
123Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,526m2
124Sản xuất lắp dựng thang lên thăm mái bằng thép d22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,4kg
125SXLD lắp tôn cửa lên thăm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
128SXLD đai bắt cố định ống bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
129Sản xuất và lắp dựng chữ tên trường bằng tấm Alu màu đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,7515100m2
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,8657m3
133Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2606m3
134Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7561m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,6024m2
136Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,347m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6032m3
138Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3462tấn
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2103100m2
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế99cái
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
143Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
144Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
148Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
153Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Chiếc
154Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Chiếc
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.610m
156Lắp đặt dây đơn 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế640m
157Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
158Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
159Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.425m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
163Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
164Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
165Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,5m
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m3
168Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m3
169Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39m
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
172Lắp đặt kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
173Quả hồ lô xanh dương + ghiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
174SXLD chân đã dây chống sét trên tường và mái nhà thép d8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,81kg
175Mối nối KT điện trở nối đất chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
176Hộp nối, KT điện trở nối đất an toànYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
177Tủ PCCC 605x400x180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Hộp
178Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bình
179Bình chữa cháy MFZL4-ABCYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bình
180Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40x60)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
183Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
184Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100 m
185Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
188Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
189Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
190SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
191SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
192Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
193Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
194SXLD cút ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m
197SXLD Tê nhựa uPVC dán keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
198SXLD Tê nhựa uPVC dán keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3 ( LỚP HỌC 2 PHÒNG)
1Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,7048m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,287m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,504m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,4792m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,351m2
8Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện bao gồm cả tháo dỡ và lắp đặt lại (cất vào kho bảo quản để lắp đặt lại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3công
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,887m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,784m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,1992m2
12Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,141m2
13Trần tôn giả gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,7048m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,0862m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế196,784m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,24m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,24m2
18Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141m2 cấu kiện
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3A (NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG)
1Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,114m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,351m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4944m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6836m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,46m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,0862m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế268,248m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,24m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,24m2
12Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141m2 cấu kiện
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
14Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,351m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SỐ 4 (LỚP HỌC 2 PHÒNG)
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,428m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4035m3
3Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế339,399m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,4792m2
7Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện bao gồm cả tháo dỡ và lắp đặt lại (cất vào kho bảo quản để lắp đặt lại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3công
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,887m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,672m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,1992m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0504100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0417tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5412m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1317tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1317tấn
16Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3766tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3766tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, có lớp PU cách âm, cách nhiệt dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3743100m2
19Tôn úp nóc và ốp hồi khổ 400 dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,42md
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế159,0862m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,672m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,72m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,72m2
24Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141m2 cấu kiện
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
E NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ XE HỌC SINH, CỔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5736m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5719m3
3Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9636m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0269100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0235tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301m3
7Bê tông nền, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6293m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0198m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0166100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1504m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0929100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0126tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0749tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301m3
16Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2164100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1034tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9778m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,367m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6008m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,926m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,376m2
23Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8368m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,16m
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,24m2
27Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm màu mờ đục (bao gồm các phụ kiện, khóa đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m2
28Sản xuất và lắp đặt cửa sổ hất nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm màu mờ đục (bao gồm các phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,946m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,2128m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4424m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4424m2
33Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,64m3
34Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3114m3
35Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,8578m2
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4787m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,477m3
38Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6237m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,97m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,48m2
41Lắp đặt đèn cổ còYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
49Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100 m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m
62Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
65SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
66Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
68SXLD cút ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
73SXLD Tê nhựa uPVC dán keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74SXLD Tê nhựa uPVC dán keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75SXLD Tê nhựa uPVC dán keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7m2
83Đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,555m3
84Bê tông nền, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,37m3
85Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7m2
86Chèn vữa xỉ lý vết nứt tách tường ngăn khu tiểu nữ do nền bị núnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2công
87Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
92Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
93SXLD Tê nhựa hàn nhiệt D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
94SXLD cút ren trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,744m3
96Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
98SXLD bu long D18 - L=600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
99SXLD thép D6 giằng bu longYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,13kg
100Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,16m3
101Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1082tấn
102Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1082tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2186tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2186tấn
105SXLD bu long D16 - L=100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
106Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
107Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8736100m2
109Tấm úp nóc, ốp hồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,56md
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
113Sản xuất và lắp dựng cổng bằng Inox, khung xương bằng Inox hộp 80x40x1,4mm, nan bằng Inox hộp 40x20x1,4mm (Inox 201)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,27kg
114Khoá cử việt tiệt (khoá treo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
115Chốt cửa (chốt trong D14, L=450)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
116Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,195m3
117Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,195m3
118Bê tông nền, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,192m3
F NHÀ THƯỜNG TRỰC (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0722100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0944m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0432100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0138tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0748tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4752m3
7Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6006m3
8Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9485m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4077m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1386m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1736m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0576100m2
13Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3495100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0204tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1142tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,187tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9504m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,432m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0097tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0227100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0824m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5148m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0878m3
26Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0469tấn
27Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0469tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1941100m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,792m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
31Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4244m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,0037m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,1088m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
36Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,24161m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S2 mở quay bằng nhôm hệ 55, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
39Khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0693m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6004m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,0037m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,9008m2
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9755m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9755m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0702m3
47Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,026m2
48Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
58Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư+ Từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện: 01 kỹ sư33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
10 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
11 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->