Gói thầu: Gói thầu Sửa chữa, bảo trì, hiệu chuẩn các thiết bị phòng chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu Sửa chữa, bảo trì, hiệu chuẩn các thiết bị phòng chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016877 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:49:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,840,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Sửa chữa, bảo trì, hiệu chuẩn các thiết bị phòng chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật thủy sản Sửa chữa, bảo trì, hiệu chuẩn các thiết bị phòng chuẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật thủy sản 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ly tâm lạnh để bàn Hermle-Z-216 MK | - Máy li tâm lạnh - Hãng sản xuất: Hermle – Z-216 - Xuất xứ: Đức - Máy bị hỏng nút nguồn, không hoạt động; Ghi chú: Sửa chữa: phuộc giữ nắp; rotor; motor; nguồn, bo mạch... | Cái | 1 | |
| 2 | Tủ hút khí độc Esco-Singapore-ADC-4B1 | - Hãng sản xuất: Esco-Singapore-ADC-4B1 - Xuất xứ: Indonesia - Tủ bị hỏng nguồn, không hoạt động; Ghi chú: Sửa chữa: thay màng lọc, motor; đèn ánh sáng trắng, đèn UV (nếu có); dây đối trọng; nguồn, bo mạch... | Cái | 1 | |
| 3 | Tủ an toàn sinh học Esco AC2-4E8 | - Hãng sản xuất: Esco – Singapore - Model: AC2-4E8 - Xuất xứ: Indonesia - Tủ bị hỏng bảng điều khiển, không điều khiển được các nút trên màn hình; Ghi chú: Sửa chữa: thay màng lọc; motor; đèn ánh sáng trắng, đèn UV; dây đối trọng; nguồn, bo mạch... | Cái | 1 | |
| 4 | Máy Realtime PCR Stratagene Mx3005 | - Hãng sản xuất: Aligent - Model: Stratagene Mx3005 - Xuất xứ: Anh - Máy bị hỏng một số kênh màu; Ghi chú: Hãng sản xuất: AgilentModel: Stratagene Mx3005Hiệu chuẩn nhiệt độ: (45, 55, 60, 72, 95) oCCung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo, độ ổn định, độ đồng đều và biến động nhiệt độ tổng thể. | Cái | 1 | |
| 5 | Bảo trì, căn chỉnh, calibration máy Realtime PCR 7500 Applied biosysem | - Hãng sản xuất: Applied Biosystems/Life Technologies - Mỹ - Xuất xứ: Singapore - Một số block hoạt động không chính xác. Calibration máy định kỳ; Ghi chú: Bảo trì: nguồn, bo mạch, hệ gia nhiệt block và nắp.Hiệu chuẩn lại nhiệt độ sau khi bảo trì. | Cái | 1 | |
| 6 | Máy ly tâm lạnh để bàn | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Model: 5424 R - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Hiệu chuẩn- Tốc độ vòng quay - Độ chính xác nhiệt độCung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo, độ ổn định, độ đồng đều và biến động nhiệt độ tổng thể. | Cái | 1 | |
| 7 | Máy ủ nhiệt khô Eppendorf | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Model: Thermomixer F1.5 - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Hiệu chuẩn nhiệt độ: 95oCCung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo, độ ổn định, độ đồng đều và biến động nhiệt độ tổng thể. | Cái | 1 | |
| 8 | Tủ an toàn sinh học ESCO AC2- 4E8 | - Hãng sản xuất: Esco – Singapore - Model: AC2-4E8 - Xuất xứ: Indonesia - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Thử nghiệm: - Quét rò rỉ màng lọc - Hướng dòng khí - Độ ồn - Tốc độ dòng khí qua cửa - Tốc độ dòng khí thổi xuống bề mặt làm việc - Lưu lượng dòng khí - Độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc - Độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc- Hiệu suất bộ lọc- Cường độ ánh sáng tím. | Cái | 1 | |
| 9 | Tủ âm -20°C | - Hãng sản xuất: Evermed - Xuất xứ: Ý - Model: BLCF 240 - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Hiệu chuẩn nhiệt độ, Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo, độ ổn định, độ đồng đều và biến động nhiệt độ tổng thể. | Cái | 1 | |
| 10 | Máy ly tâm thường Hermle -Z160 | - Máy li tâm lạnh - Hãng sản xuất: Hermle - Model: Z160 - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Hiệu chuẩn tốc độ vòng quayCung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ thao tác có đèn cực tím Esco-Singapore-PCR-4A1 | - Hãng sản xuất: Esco-Singapore-PCR-4A1 - Xuất xứ: Indonesia - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Thử nghiệm: - Quét rò rỉ màng lọc - Hướng dòng khí- Độ ồn - Tốc độ dòng khí qua cửa - Tốc độ dòng khí thổi xuống bề mặt làm việc - Lưu lượng dòng khí - Độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc - Độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc - Hiệu suất bộ lọc - Cường độ ánh sáng tím. | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ hút khí độc Esco-Singapore- ADC-4B1 | - Hãng sản xuất: Esco-Singapore-ADC-4B1 - Xuất xứ: Indonesia - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Thử nghiệm: - Hướng dòng khí - Tiếng ồn - Tốc độ dòng khí qua cửa - Lưu lượng dòng khí - Độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc - Độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc - Độ rung. | Cái | 1 | |
| 13 | Cân điện tử KERN KB 2000-2N | - Hãng sản xuất: Sartorius - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra tải trọng lệch tâm, kiểm tra các mức tảiCung cấp sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 14 | Pipette 1 kênh thể tích thay đổi 10µl | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra độ chính xác tại 0,5-5-10 µL Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 15 | Pipette 1 kênh thể tích thay đổi 20µl | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra độ chính xác tại 2-10-20 µL Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 16 | Pipette 1 kênh thể tích thay đổi 100µl | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra độ chính xác tại 10-50-100 µL Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 17 | Pipette 1 kênh thể tích thay đổi 200µl | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra độ chính xác tại 20-100-200 µL Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 | |
| 18 | Pipette 1 kênh thể tích thay đổi 1000µl | - Hãng sản xuất: Eppendorf - Xuất xứ: Đức - Định kỳ 1 năm/ lần (theo ISO 17025:2017); Ghi chú: Kiểm tra độ chính xác tại 100-500-1000 µL Cung cấp giá trị chuẩn, sai số, độ không đảm bảo đo. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi