Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ các nội dung nghiên cứu và các thí nghiệm liên quan đến hóa sinh thuộc đề tài mã số 05.2021M001
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ các nội dung nghiên cứu và các thí nghiệm liên quan đến hóa sinh thuộc đề tài mã số 05.2021M001 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:10:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,751,510 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.950302E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.403.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.065.211.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ các nội dung nghiên cứu và các thí nghiệm liên quan đến hóa sinh thuộc đề tài mã số 05.2021M001 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 05.2021M001 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2020 - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công. - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.751.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam – Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FeCl2.4H2O | 3 | lọ | Tỉ trọng1,93 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 105 - 110 ° C Loại bỏ nước kết tinh, giá trị pH2,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 13,3 hPa (693 ° C), Mật độ hàng loạt900 kg / m3, Độ hòa tan1600 g / l, Sulfate (SO₄) ≤ 0,01%, Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%, As (Asen) ≤ 0,0005%, Cu (Đồng)≤ 0,002%, Mn (Mangan) ≤ 0,005%, Pb (Chì) ≤ 0,001%, Zn (Kẽm) ≤ 0,003%, quy cách: lọ 250g | ||
| 2 | FeCl3.6H2O | 5 | lọ | Độ tinh khiết 99,9%, Độ nóng chảy 37 ° C, giá trị pH1,8 (10 g / l, H₂O, 25 ° C), Mật độ hàng loạt600 - 1200 kg / m3, Độ hòa tan920 g / l, Fe II (Sắt II) * ≤ 0,002%, K (Kali) ≤ 0,005%, Mg (magiê) ≤ 0,005%, Na (Natri) ≤ 0,05%, Zn (Kẽm) ≤ 0,003%, quy cách: lọ 250g | ||
| 3 | NaOH | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥98.5%, Áp suất hơi | ||
| 4 | Bình khí Ar | 6 | bình | Bình khí Ar 5.0, binh 40L, ap suat 150 bar | ||
| 5 | Ethylene glycol (HOCH2CH2OH) | 10 | lọ | Dạng lỏng, không màu, không mùi, giá trị pH 6 - 7,5 (ở 100g/l, 20° C); điểm/ khoảng nóng chảy: -14 - -10 °C; điểm sôi khoảng sôi: 197,6 °C ở 1.013 hPa; độ hòa toan 1000g/l; độ tinh khiết ≥ 99.5 % , Chloride (Cl) ≤ 0.00002 %, Fe (Iron) ≤ 0.00005 %; Formaldehyde ≤ 0.005 %, Sulfated ash ≤ 0.005 %; Water ≤ 0.1 %Quy cách: lọ 1000ml | ||
| 6 | Sodiumacetate trihydrate (CH3COONa 3H2O) | 2 | lọ | Tỉ trọng 1,45 g / cm3; Nhiệt độ bốc cháy 607 ° C; Độ nóng chảy 57,9 ° C; giá trị pH 8,5 - 10 (408 g / l, H₂O, 25 ° C); Mật độ hàng loạt 900 kg/m3; Độ hòa tan 613 g/l; Chất không hòa tan ≤ 0,005%; Clorua (Cl) ≤ 0,0005%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0002%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,002%; Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; As (Asen) ≤ 0,0002%; Pb (Chì) ≤ 0,0005%; Mg (magiê) ≤ 0,0005%; Chất khử ≤ 0,005%; Fe (Sắt) ≤ 0,0005%; Hấp thụ UV (254 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,02Quy cách: lọ 500g | ||
| 7 | Polyethylene glycol(PEG-4000) | 2 | lọ | Mẫu đơn chất rắn, mol wt 3500-4500, nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C, Khóa InChILYCAIKOWRPUZTN-UHFFFAOYSA-N, quy cách: lọ 1kg | ||
| 8 | Urea | 11 | lọ | Tỉ trọng 1,32 g / cm3 (20 ° C); Độ nóng chảy 134 ° C; giá trị pH 7,5 - 9,5 (480 g / l, H₂O, 25 ° C); Áp suất hơi | ||
| 9 | Bình khí N2 | 12 | bình | Bình khí Nito 5.0, binh 40L, ap suat 150 bar | ||
| 10 | Micro pipet volume 1000-10000 μL/ Transferpette® S pipette, adjustable single channel, volume 1000-10000 μL | 1 | Cái | Dải đo 1000-10000 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 11 | Micro pipet volume 100-1000 μL/ Transferpette® S pipette, adjustable single channel, volume 100-1000 μL | 1 | Cái | Dải đo 100-1000 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 12 | Micro pipet volume 10-100 μL/ Transferpette® S pipette, adjustable single channel, volume 10-100 μL | 1 | Cái | Dải đo 10-100 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 13 | Micro pipet volume 20- 200 μL/ Transferpette® S pipette, adjustable single channel, volume 20-200 μL | 1 | Cái | Dải đo 2-200 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 14 | Micro pipet volume 0,5-10 μL/ Transferpette® S pipette, adjustable single channel, volume 0,5-10 μL | 1 | Cái | Dải đo 0,5-10μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 15 | Standard Pipette Tips (1-10 mL Túi 100 cái) | 4 | Túi | Dải đo 1-10μL, Đầu tip đồng độ của hãng được làm từ nhựa nguyênsinh không tái chế (có certificate kèm theo)- Có thể lựa chọn đầu tip filter kép từ chính hãng đểgiảm thiểu nguy cơ nhiễm chéo- Có bảng kết quả thử nghiệm để chỉ dẫn người sửdụng với các loại hoá chất khác nhau: kiềm, acid, dungmôi hữu cơ, chất tẩy rửa và chất khử trùng | ||
| 16 | Standard Pipette Tips (50-1000 mL Túi 500 cái) | 3 | Túi | Dải đo 50-1000μL, Đầu tip đồng độ của hãng được làm từ nhựa nguyênsinh không tái chế (có certificate kèm theo)- Có thể lựa chọn đầu tip filter kép từ chính hãng đểgiảm thiểu nguy cơ nhiễm chéo- Có bảng kết quả thử nghiệm để chỉ dẫn người sửdụng với các loại hoá chất khác nhau: kiềm, acid, dungmôi hữu cơ, chất tẩy rửa và chất khử trùng | ||
| 17 | Standard Pipette Tips (0.1-20 mL Túi 1000 cái) | 2 | Túi | Dải đo 0,1-20μL, Đầu tip đồng độ của hãng được làm từ nhựa nguyênsinh không tái chế (có certificate kèm theo)- Có thể lựa chọn đầu tip filter kép từ chính hãng đểgiảm thiểu nguy cơ nhiễm chéo- Có bảng kết quả thử nghiệm để chỉ dẫn người sửdụng với các loại hoá chất khác nhau: kiềm, acid, dungmôi hữu cơ, chất tẩy rửa và chất khử trùng | ||
| 18 | Standard Pipette Tips (2-200 mL Túi 1000 cái) | 2 | Túi | Dải đo 2-200μL, Đầu tip đồng độ của hãng được làm từ nhựa nguyênsinh không tái chế (có certificate kèm theo)- Có thể lựa chọn đầu tip filter kép từ chính hãng đểgiảm thiểu nguy cơ nhiễm chéo- Có bảng kết quả thử nghiệm để chỉ dẫn người sửdụng với các loại hoá chất khác nhau: kiềm, acid, dungmôi hữu cơ, chất tẩy rửa và chất khử trùng | ||
| 19 | Bình nhiệt thủy phân áp suất cao thép không gỉ 300ml | 2 | Cái | Teflon lót thủy nhiệt tổng hợp lò phản ứng tiêu chuẩn an toàn tạm thời. là 220 ℃, PPL lót 280 ℃ tùy chọn.Thể tích 300 mL | ||
| 20 | Bình nhiệt thủy phân áp suất cao thép không gỉ 150ml | 2 | Cái | Teflon lót thủy nhiệt tổng hợp lò phản ứng tiêu chuẩn an toàn tạm thời. là 220 ℃, PPL lót 280 ℃ tùy chọn.Thể tích 150mL | ||
| 21 | Gold (III) chloride trihydrate | 9 | lọ | Trạng thái: dạng tinh thể, khảo nghiệm ≥99,9%; thành phần Au, 48,5-50,25%Quy cách: lọ 1g | ||
| 22 | Sodium borohydride | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥98.0%, dạng bột, gồm: 0.45-0.70% Magnesium carbonate as anticaking agent, mpurities ≤100 ppm Silica, cation traces Fe: ≤5 ppm, quy cách: lọ 25g | ||
| 23 | Hydrochinon | 2 | lọ | Điểm sôi 287 ° C (1013 hPa); Tỉ trọng 1,332 g / cm3 (15 ° C); Điểm sáng 165 ° C; Nhiệt độ bốc cháy 515 ° C; Độ nóng chảy 171 ° C (phân hủy); giá trị pH 3,7 (70 g / l, H₂O); Áp suất hơi 1 hPa (132°C); Độ hòa tan 70 g / l; Mật độ hàng loạt 600 kg / m3Quy cách: Lọ 250g | ||
| 24 | Silver nitrate | 2 | lọ | ReagentPlus®, ≥99.0% (titration), mp212 ° C, quy cách: lọ 5g | ||
| 25 | L(+)-Ascorbic acid | 2 | lọ | Thử nghiệm (đo iốt) 99,0 - 100,5%, Tỉ trọng 1,65 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy380 ° C, giá trị pH2,2 - 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Mật độ hàng loạt 500-900 kg / m3, Độ hòa tan 330 g / l, Clorua (Cl) ≤ 50 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm, Cu (Đồng) ≤ 5 ppm, Fe (Sắt)≤ 2 ppm, Kim loại nặng (ACS)≤ 10 ppm, Axit oxalic ≤ 0,2ppm, quy cách: lọ 100g | ||
| 26 | (3-Aminopropyl)triethoxysailane (APTES, 99 %) 100mL/lọ | 3 | lọ | Trạng thái: chất lỏng; tỉ trọng: 0,946 g / mL ở 25 ° C (lit.); Điểm chớp cháy (F): 199,4 ° FQuy cách: Lọ 100ml | ||
| 27 | Tri-Sodium citrate dihydrate | 4 | lọ | Độ nóng chảy 300 ° C (chất khan); giá trị pH 7,5 - 9,0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C); Mật độ hàng loạt 600 kg / m3; Độ hòa tan 720 g / l; Thử nghiệm (chuẩn độ axit pecloric) 99,0 - 101,0%; Chất không hòa tan ≤ 0,005%; Clorua (Cl) ≤ 0,001%; Oxalat (C₂O₄) ≤ 0,0300%; Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,004%; Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%; Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%; Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; Ca (Canxi) ≤ 0,005%; Fe (Sắt) ≤ 0,0005%; NH₃ (Amoniac) ≤ 0,003%; Nước 11,0 - 13,0%, Quy cách: Lọ 500g | ||
| 28 | Oleic acid | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99% (GC), Áp suất hơi 1 mmHg (176 ° C), Chỉ số khúc xạ n20 / D 1,459 (lit.), mp 13-14 ° C (sáng), rượu: hòa tan, benzen: hòa tan, chloroform: hòa tan, dầu: hòa tan (cố định và dễ bay hơi), Tỉ trọng 0,89 g / mL ở 25 ° C (lit.), quy cách: lọ 1g | ||
| 29 | Folic acid | 2 | lọ | Độ nóng chảy 250 ° C; giá trị pH 4,0 - 4,8 (100 g / l, H₂O, 25 ° C); Mật độ hàng loạt 110 kg / m3; Độ hòa tan 0,002 g / l; Thử nghiệm (HPLC, chất khan calc.on) 97,0 - 102,0%; Các chất liên quan (HPLC, Ph Eur) (Tạp chất A) ≤ 0,5%; Các chất liên quan (HPLC, Ph Eur) (Tạp chất D) ≤ 0,6%; Nước (theo Karl Fischer) 5,0 - 8,5% | ||
| 30 | Sodium silicate solution | 2 | lọ | Điểm sôi > 100 ° C (1013 hPa); Tỉ trọng 1,35 g / cm3 (20 ° C); giá trị pH 11,0 - 11,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C); Thử nghiệm (acidimetric, Na₂O) 7,5 - 8,5%; Mật độ (20 ° C) 1,296 - 1,396 g / ml; Fe (Sắt) ≤ 50 ppm; Kim loại nặng (như Pb) ≤ 50 ppmQuy cách: Chai 2,5L | ||
| 31 | Mercaptosuccinic acid | 2 | lọ | Thử nghiệm (đo iốt)≥ 98,0%, Phạm vi nóng chảy (giá trị thấp hơn) ≥ 151 ° C, Phạm vi nóng chảy (giá trị trên) ≤ 154 ° C, Độ nóng chảy 145 - 154 ° C, Độ hòa tan 500 g / l, quy cách: lọ 100g | ||
| 32 | PVP 40,000 | 4 | lọ | Số mol trung bình 40.000, số nhớt 29-32 (sáng), quy cách: lọ 100g | ||
| 33 | Bình cầu 3 cổ 250 mL | 5 | cái | Thủy tinh Borosilicate, 3 cổ nhám, thể tích 250ml | ||
| 34 | MHDA | 1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, mp 65-69 ° C, nhiệt độ bảo quản 2-8 ° C, quy cách: lọ 250mg | ||
| 35 | MUA | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 95%, mp 46-50 °C (lit.), quy cách: Lọ 5g | ||
| 36 | Chitosan hydrochloride | 2 | lọ | Tiêu chuẩn: pharmaceutical primary standard, Featured Industry: Pharmaceutical (small molecule), bảo quản: 2-8°C, quy cách: Lọ 30mg | ||
| 37 | Thiolated polyethylene glycol(Thiol PEG Acid, HS-PEG-COOH) | 2 | lọ | mol wtaverage Mn 6,000, mp 56-61 °C, Mw/Mn ≤1.2, Ω-end thiol, α-end methoxy, quy cách: lọ 1g | ||
| 38 | Mix&GO | 2 | lọ | Kích hoạt và kết nối các hạt có đường kính 0,5 μm đến 1 μm,Thuốc thử hoạt động và ghép các gốc nước cho các hạt có đường kính từ 0,5 μm đến 1 μm | ||
| 39 | Ethanol | 6 | lọ | Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa); Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C); Giới hạn nổ 3,1 - 27,7% (V); Điểm sáng 13 ° C; Nhiệt độ bốc cháy 425 ° C; Độ nóng chảy -114,5 ° C; giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C); Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C); Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%; Độ chua hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm; Axit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g; Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,790 - 0,793; Chất khử kali pemanganat (như O) ≤ 0,0002%; Các hợp chất cacbonyl (dưới dạng CO) ≤ 0,003%; Axeton (GC) ≤ 0,001%; Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm; Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm; Ag (Bạc) ≤ 0,000002%;Cd (Cadmium) ≤ 0,000005%; Co (Coban) ≤ 0,000002%; Cr (Chromium) ≤ 0,000002%; Cu (Đồng) ≤ 0,000002%; Ga (Gali) ≤ 0,000002%; Trong (Indium) ≤ 0,000002%; Mg (magiê) ≤ 0,00001%; Pb (Chì) ≤ 0,00001%; Sb (Antimon) ≤ 0,000002%; Ti (Titan) ≤ 0,000002%; V (Vanadium) ≤ 0,000002%Quy cách: Chai 1L | ||
| 40 | Goat anti-mouse immunoglobulin (IgG) (5x0.5 mg) | 2 | lọ | Source Human PlasmaPurity > 95% (Electrophoresis)Form LyophilizedProtein > 4.5 g/dL (5% solution - Biuret)Additional Info Sodium: | ||
| 41 | CA 15-3 monoclonal antiody - (5x0.2 mL) | 2 | lọ | Source Monoclonal AntibodyPurity High PurityHost MouseForm LiquidConcentration Reported in mg/mL (E0.1%280nm = 1.4)Isotype IgG1Immunogen Purified, native human CA 15-3Reactivity HumanConjugate UnconjugatedPurification Ion exchange chromatographyFormulation Solution in 0.01 M tris chloride, 0.15 M sodium chloride, and 0.05% sodium azide, pH 7.5.Storage 2-8°CRecertification 2 years | ||
| 42 | CA15-3 cancer antigen cancer marker (50 kU) | 2 | lọ | Purity Control GradeForm LiquidActivity > 5,000 IU/mL (ELISA)Contaminants Low Cross Contamination: CA-125, CA 72-4, CA 19-9, CEAFormulation Solution in 150 mM sodium chloride, 0.05% sodium azidePairing Information Capture Ab: 151-05 - anti-Human CA 15-3 Monoclonal AntibodyDetection Ab: 151-06 - anti-Human CA 15-3 Monoclonal AntibodyAntigen: 151-53A - CA 15-3 from human ascites fluidStorage -20°CRecertification 2 yearsInfectious Disease Testing Negative or non-reactive at the donor level for anti-HIV 1 and 2, anti-HCV and HBsAg by FDA approved methods.Synonyms CA 15-3, Tumor Marker 15-3, Mucin-1, MUC-1, Breast carcinoma-associated antigen DF3, Breast Tumor AntigenProduct Specificity Breast CancerGene MUC1, PUMGene ID 4582Accession No P15941 | ||
| 43 | CEA monoclonal Antibody (5x.0.1 mg) | 2 | lọ | Source Polyclonal AntibodyPurity High PurityHost GoatForm LiquidProtein > 1 mg/mLImmunogen Purified, native human CEAReactivity HumanConjugate UnconjugatedPurification Immunoaffinity purifiedFormulation Solution in potassium phosphate and sodium chloride, pH 7.4 with 0.1% sodium azide.Related Products 151-10 - Carcinoembryonic Antigen from human liver - Liquid151-09 - Carcinoembryonic Antigen from human liver - Lyophilized151-53 - Cancer Antigen 15-3 from human ascites fluidStorage 2-8°CRecertification 2 yearsSynonyms anti-CEA | ||
| 44 | CEA antigen ( 1mg) | 1 | lọ | Purity > 95% (SDS-PAGE)Form LiquidProtein Report mg/mL (A280 and Roche EIA)Formulation Solution in 20 mM tris, 100 mM sodium chloride, pH 7.4 with 0.05% sodium azide.Related Products 151-09 - Carcinoembryonic Antigen from human liver - Lyophilized151-12 - anti-Human Carcinoembryonic Antigen polyclonal antibody151-53 - Cancer Antigen 15-3 from human ascites fluidStorage -20°CRecertification 4 yearsInfectious Disease Testing Negative or non-reactive at the donor level for anti-HIV 1 and 2, anti-HCV and HBsAg by FDA approved methods.Synonyms CEA, Carcinoembryonic antigen-related cell adhesion molecule 5, Meconium antigen 100, CD_antigen=CD66eGene CEACAM5, CD66e, CEAMolecular Weight ~180,000Gene ID 1048Accession No P06731 | ||
| 45 | BSA (10 g) | 1 | lọ | Khảo nghiệm ≥98%, Trạng thái: bột đông khô, hàm lượng axit béo tự do ≤0,02%, mol wt ~ 66 kDa, quy cách: lọ 10g | ||
| 46 | Ovalbumin (5g) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%, mẫu đơn bột đông khô, sự hòa tan H2O: hòa tan 50 mg / mL, quy cách : lọ 5g | ||
| 47 | Tween 20 - 250mL/lọ | 1 | lọ | khảo nghiệm ≥40,0% (GC); hình thức: chất lỏng nhớt; thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic); tạp chất ≤3,0% nước; nhiệt độ chuyển tiếp: điểm mây 76 °C; tỉ trọng: 1,095 g / mL ở 25 ° C (lit.)xQuy cách: lọ 250ml | ||
| 48 | Polyvinyl alcohol (PVA) | 1 | lọ | 87-90% hydrolyzed, average mol wt 30,000-70,000; độ nhớt, 4-6 cP, 4% trong H2O (20 ° C) (lit.), sự hòa tan H2O: hòa tan, Quy cách: lọ 250g | ||
| 49 | Triethylamine (TEA) (4x100 mL) | 1 | lọ | Màu sắc: Không màu; Trạng thái: Chất lỏng; Thành phần nước (Karl Fischer) 99,0%; Độ tinh khiết (GC)> 99,5%; Điểm chớp cháy (F) 12,2 ° FQuy cách: Hộp 4X100ML | ||
| 50 | Cetyltrimethylammonium chloride (CTAC) | 1 | lọ | Nồng độ 25 wt. % in H2O, tỷ trọng: 0.968 g/mL at 25 °C, chỉ số khúc xạ: n20/D 1.3778, Quy cách: Lọ 25ml | ||
| 51 | Sodium benzoate | 1 | lọ | Độ tinh khiết, ≥99,0%, anion traces, chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg, Ca: ≤50 mg / kg, Cd: ≤50 mg / kg, Co: ≤50 mg / kg, Cu: ≤50 mg / kg, Fe: ≤50 mg / kg, K: ≤2000 mg / kg, Ni: ≤50 mg / kg, Pb: ≤50 mg / kg, Zn: ≤50 mg / kg, quy cách: lọ 250g | ||
| 52 | Tetraethyl orthosilicate (TEOS) 25 mL/lọ | 1 | lọ | mật độ hơi: 7.2 (so với không khí); Áp suất hơi | ||
| 53 | Hydrochloric acid (HCl) 25 mL/lọ | 1 | lọ | mật độ hơi 1,3 (so với không khí); Áp suất hơi 3,23 psi (21,1 ° C); khảo nghiệmz: 36,5-38,0% (đặc điểm kỹ thuật ACS); hình thức: chất lỏng; tạp chất ≤1 ppm clo tự do; độ pH | ||
| 54 | Methanol 100mL/lọ | 1 | lọ | Độ tinh khiết 99,9%, Mật độ hơi 1,11 (so với không khí), Áp suất hơi 410 mmHg (50 ° C) , 97,68 mmHg (20 ° C), nhiệt độ tự động. 725 ° F, chất không bay hơi ≤0,0005% , huỳnh quang (quinine) ở 254 nm ≤1 ppb, huỳnh quang (quinine) ở 365 nm, ≤1 ppb, nước (Karl Fischer) | ||
| 55 | Toluene 500 mL/lọ | 1 | lọ | Loại ACS reagent, độ tinh khiết 99,45%, H2SO4 passes test (darkened), ≤0.003% S compounds, ≤0.030% water, quy cách: lọ 500ml | ||
| 56 | Triton X 500mL/lọ | 1 | lọ | Trạng thái: chất lỏng, mol wt: micellar trung bình mol wt 80.000, mol wt trung bình 625, số tổng hợp 100-155, CMC 0,2-0,9 mM (20-25 ° C)nhiệt độ chuyển tiếp điểm mây 65 ° C, điểm đông đặc ~ 7 ° C, sự hòa tan nước: 0,1 mL / mL, trong đến hơi mờ, không màu đến vàng nhạtQuy cách: Lọ 500ml | ||
| 57 | Sucrose 500g/lọ | 1 | lọ | khảo nghiệm ≥99,5% (GC), hình thức pha lêcác ứng dụng) sắc ký khí (GC): phù hợptạp chất ≤0,1% glucose tự domp 185-187 ° C (sáng)sự hòa tan H 2 O: hòa tan 50 g + 50 mLdấu vết cation kim loại nặng (như Pb): ≤5 ppmsự hấp thụ ≤0,15 ở 280 ở mức 50% ≤0,20 ở 260 ở 50%Quy cách: Lọ 500g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.950302E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 688.403.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.065.211.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi