Gói thầu: Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042060-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284
Số hiệu KHLCNT 20211038133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:08:00 đến ngày 2021-10-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,834,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7995E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 419.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.768.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284
Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn trần ПT-377CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Tăng điện Б1024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Khởi động CT1063CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Chổi than CT-106-37080508CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Khớp truyền động khởi động CT21-37080003BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Rô to khởi động CT-106-3708200-A2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Rơle khởi động PC110-37088002CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Chổi than máy phát Γ101-37010206CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Stato máy phát G1412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chia điện P-50-24BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây đai máy phát Γ290Б (A42)8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Còi điện 24V-50W C-313/24V2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Đèn xi nhan 24V-10W4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Con quay chia điện P50-3706020-A2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Nến điện A11Y28CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Đồng hồ áp suất dầu YK-1404CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Đồng hồ áp suất khí nén 0-6KG/cm24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Đồng hồ áp suất khí nén 0-10KG/cm23CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Đồng hồ báo Km2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Cảm biến áp suất dầu MM3586CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Đèn hậu 24V-21W6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Khóa mát BK-318Б4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Đệm nắp máy 12ю-1003015-A7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Đệm cụm hút xả 20-10030638BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Đệm đáy dầu 11-67118CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Bơm xăng Б9G2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Màng bơm xăng 8 lỗ1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây kéo bướm gió 49-1108100-016CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Chế hòa khí K1262CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ ruột chế hòa khí K1261BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây đai máy nén khí (B55)8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây đai bơm nước B4416CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Van an toàn bình khí nén 49-4221016-A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Bơm dầu 49-10110103CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bơm nước 40-1307-010-Б14CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ làm kín bơm nước 11-8515-A34BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Trục bơm nước F17x1374CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Lọc gió máy nén khí6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Vú bơm mỡ F1070CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn ép ly hợp 52-1601093-A5BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Đĩa ma sát ly hợp cả cốt7BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Bơm con li hợp F325CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Cần bẩy quang treo 52-50-160109412BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A28CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Bánh răng số 1 51-17011104CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Trục sơ cấp HS 52-1701030-A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bánh răng chủ động hộp trích công suất 66-02-42070213CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Bộ đồng tốc 52-1701118-B7BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Tổng phanh 49-35050102CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Má phanh chân 49-3501105-A56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Đinh tán má phanh 294108-П1.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Má phanh tay 51-3507020-Б8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Tang trống phanh tay 73-362143493CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Khớp rô tuyn xi lanh lái 49-34050406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Thép tấm d1,5 dập định hình 650x7506TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Gương chiếu hậu8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Tấm lưới 1550x4603CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Kính tấm 2 lớp 100x56x6mm16TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bóng đèn 24V-3W đui ngạnh21BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Bóng đèn 28V-3W đui sóng18BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Bóng đèn 28V-21W (2 tóc)20BóngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Bi trục chữ thập 41-2201026-0238BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Vòng bi 1805048VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Vòng bi 208038VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi 207038VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Vòng bi 30711VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Vòng bị 30812VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Vòng bi 30941VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Vòng bi 751117VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Vòng bi 751418VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Vòng bi 63068VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Vòng bi 64083VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Vòng bi 62068VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Vòng bi 3221016VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Vòng bi 79083VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Vòng bi 62043VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Vòng bi 62022VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Vòng bi 2032VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Vòng bi 2042VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Phớt 32x44x10 dạng thủy lực8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Phớt hộp số phụ 51x76x10 dạng thủy lực8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Phớt 15x35x7 dạng thủy lực8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Phớt 65x90x10 dạng thủy lực44CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Phớt 49x60x5.5 dạng thủy lực16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Phớt 55x82x10x15,58CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Gioăng 150x616CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Gioăng Φ53x332CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Gioăng Φ50x616CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Gioăng Φ35x6mm8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Lò xo Ф25x55mm32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Lò xo Φ10x122mm8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Lò xo Φ28x122mm8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Băng dính cách điện Nano20CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Đầu cốt SC-5024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Đầu bọp đồng Φ2016CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Đầu khuyết Φ4-6200CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Đầu giắc cắm dây cao áp Ф8112CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Lạt nhựa L300160CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Hộp xịt RP7 493ml60HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Giấy nhám P100-1500745TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Thiếc hàn Φ1mm4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Sơn xịt mhũ (màu đồng)8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Pin tiểu 3V2ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Nhựa thông1,2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Giẻ lau mềm420KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Ống cao su ép cốt Φ8/F128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Ống cao su chịu dầu Φ19/Ф256MétTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Ống cao su chịu dầu Φ10/Φ1228MétTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Ống cao su chịu dầu Φ12/Φ1420MétTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Ống cao su chịu dầu Φ608mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Đường ống cao su Ф204mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Ống cao su Φ1404mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Ống cao su Φ76/Ф84 chịu dầu3mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Cao su đặc Φ1008KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Ống cao su Ф40/Ф461mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống nhựa sun Ф458mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Ống gen sun Φ432mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Ống gen sun Φ1212mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Côn tẩu đồng Φ632BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Côn tẩu đồng Φ832BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Côn tẩu đồng Φ1040BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Cao su tấm chịu nhiệt δ42m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Nước rửa chế hòa khí 450ml24HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Đệm nỉ δ42CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Bìa lie 3mm2m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Bìa amiăng δ0,5mm16m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Bìa cactong δ1x1000x200040m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Bìa amiăng δ1mm6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Cát rà xupap10HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Dung dịch tẩy rửa AT5400160LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Keo đỏ32TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Thiếc hàn Ф12x30011KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133A xít hàn2LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Than đá60KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Đai kẹp inox Φ20 (vặn bu lông)85CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Đai kẹp inox Φ30 (vặn bu lông)80CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Đai kẹp inox Φ60 (vặn bu lông)32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Đai kẹp inox Φ38 (vặn bu lông)44CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Đai kẹp inox Φ48 (vặn bu lông)80CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Đai kẹp inox Φ75 (vặn bu lông)31CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Đai kẹp inox Φ90 (vặn bu lông)41CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Đai kẹp inox Φ120 (vặn vít)24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Đai kẹp quạt tăng áp Φ150 (vặn vít)24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Đệm đồng Φ12 x 1mm120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Đệm đồng Φ10 x 1mm80CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Đệm đồng Ф18 x 2mm60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Đệm đồng Ф22x1mm68CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Dây thép niêm Φ14KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Bulong, êcu mạ M6x3065BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Bulong, êcu M10x50 (ren hệ Anh)50BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Bulong, êcu mạ M6x20160BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Bulong, đệm bằng, vênh mạ M8x30158BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Bulong, êcu M8x60 (ren hệ Anh)52BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Bulong, êcu mạ M12x3012BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Bulong, êcu mạ M12x45120BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Bulong, êcu M10 x 60 (ren hệ Anh)36BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Bulong, êcu M14x1,25x40105BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Bulong inox 304 mũ chìm M8x2036CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Bulong M8x20x1mm88CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Bulong, êcu M16x6530BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Bulong, êcu M8x40x1mm56BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Vít ren M5x1076CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Đệm vênh Φ14235CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Đệm vênh Φ10165CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Đệm vênh Φ12133CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Keo xám40HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Chốt chẻ 1mm170CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Chốt chẻ 2mm90CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Chốt chẻ 3mm60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Ête CN2LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Bông cuộn0,4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Dung môi axêtôn12LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Vải mộc/phin khổ 600mm40mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Bộ bút sơn 6-12mm12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Dung môi xi len60LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Sơn cao su A0124LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Lô lăn sơn L20020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Sơn cách điện4LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Chổi sơn số 324CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Vải lọc sơn20CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Băng dính trắng 50mm120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Băng dính giấy 25mm120CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Ca nhựa 2 lít12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Máy xoa rung khí nén4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Bầu phun sơn K1204CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Lọc khí 3M24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Khẩu trang hoạt tính20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Dao cắt giấy4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Hộp lưỡi dao4HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Mút d50 mm K353m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Bạt quân khí10m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Chỉ may nilông2CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Vải diềm bâu4mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Ghim hộp 8/132HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Đệm dạ d4mm2m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Cao su tấm δ3mm chịu dầu2,4m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Keo dán19KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Keo epoxy 51116HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Nhựa Vylin 90160KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Vải thủy tinh mát 45010KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Vải thủy tinh đa chiều ESM 600/3008KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Vải thủy tinh đa chiều EBX300/3008KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Đóng rắn butanox1LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Dung môi ép sen8LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Dung môi coban8LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Chất đánh bóng Wax 88HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Màu xanh lá pha zen cốt6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Màu vàng pha zen cốt6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Vải lụa thủy tinh chịu nhiệt8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Bộ đục lỗ 3-194BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Gỗ phíp Φ203KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Đồng tròn Ф8mm4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Đồng tròn Ф10mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Đồng lá đỏ δ1mm16KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Đồng đỏ Ф50M10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Nhựa cây Φ35 x1000mm4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Thép HK Φ10 C4520KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Thép HK Φ14 C4522KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Thép HK Φ20 C4540KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Thép HK Φ25 C4560KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Thép HK Φ50 C4523KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Thép HK Φ60 C4537KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Thép HK Φ22 C4529KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Thép HK Φ70 C4560KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Thép ống Φ30x1,5 C4514KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Thép ống Φ65x2,5 C4536KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Thép ống Φ50x2 C4510KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Thép ống Φ38x3 C4536KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Thép ống Φ48x3 C4536KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Inox ống Φ76x356KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Inox tròn Φ58KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Thép lục giác 2232KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Thép tấm δ10mm CT348KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Thép tấm δ1,5mm CT360KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Thép tấm δ3mm CT332KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Thép tấm δ4mm CT36KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Thép tấm δ2mm CT328KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện60KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Ống đồng Ф6x116mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Ống đồng Φ8x124mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Ống đồng Ф10x124mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Que hàn HK Φ3,2 (7018)20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Que hàn HK Φ2,5 (7018)8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Que hàn titan W-Ф3,220KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Que hàn inox Φ3,25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Que hàn đồng Ф42,4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Khí Ôxy4ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Khí hàn A xê ti len40m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Khí CO22ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Dây thép hàn Φ210KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Dây hàn Mig sắt4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Bàn ren hệ anh M17x18 gai4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Bàn ren hệ anh M11x20 gai8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Bàn ren M12x1,256CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Bàn ren M162CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Bàn ren M12x1,25 trái8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Bàn ren M12x1,25 phải8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Mũi ta rô M8x1,25 mm8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Mũi ta rô M10x1 (ren trái)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Mũi ta rô M17 (ren hệ Anh)3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Mũi ta rô M5 (ren trái)6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Mũi ta rô M612BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Mũi ta rô M12x16BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Mũi ta rô M144BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Mũi khoét Φ191CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Mũi khoét Φ251CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Mũi khoan Φ48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Mũi khoan Φ127CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Mũi khoan Φ4,515CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Mũi khoan Φ5,58CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Mũi khoan Φ66CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Mũi khoan Φ8,55CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Mũi khoan Φ320CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Mũi khoan côn Φ148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Mũi khoan Φ104CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Mũi khoan Φ163CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Mũi khoan Φ182CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Mũi hợp kim T15K624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Thép gió 20x204ThanhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Bản lề 6-8 inox7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Khóa gài móc8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Khuy móc L1008CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Bép cắt Plasma P80A4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Ê cu tai hồng M6x1,25 inox32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Ê cu tai hồng M8x1,25 inox40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Ê cu tai hồng M10x1,25 inox48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Nỉ đánh bóng Φ10024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Đá mài nhiều lớp Ф100 A60310ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Đá cắt Ф3504ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Đá cắt Ф10016ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Đá mài cứng Ф10060ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Giáp mài dính Φ100160ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Chổi sắt Ф100400CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Súng bắn keo4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Xà phòng60KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Kéo cắt đệm4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Kéo cắt tôn 350mm4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Đèn pin siêu sáng4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Mặt nạ hàn đội đầu3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Súng xì khô4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Đầu nối nhanh hơi -r10/126BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Dây hơi Φ8/Φ1240mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Thước dây 5m4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Khẩu trang mút KT5240CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Kính bảo hộ màu trắng25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Kính hàn đen13CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Găng tay cao su chịu hóa chất20ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Găng tay vải bạt40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Găng tay sợi 2 lớp280CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7995E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 419.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.768.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->