Gói thầu: Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:08:00 đến ngày 2021-10-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,834,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7995E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 419.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.768.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284 Mua vật tư thiết bị, phụ tùng sửa chữa 04 xe 41-071, 41-074, 41-077, 41-284 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn trần ПT-37 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tăng điện Б102 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khởi động CT106 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chổi than CT-106-3708050 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khớp truyền động khởi động CT21-3708000 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Rô to khởi động CT-106-3708200-A | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Rơle khởi động PC110-3708800 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chổi than máy phát Γ101-3701020 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Stato máy phát G141 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chia điện P-50-2 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây đai máy phát Γ290Б (A42) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Còi điện 24V-50W C-313/24V | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đèn xi nhan 24V-10W | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Con quay chia điện P50-3706020-A | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nến điện A11Y | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ áp suất dầu YK-140 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đồng hồ áp suất khí nén 0-6KG/cm2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đồng hồ áp suất khí nén 0-10KG/cm2 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đồng hồ báo Km | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cảm biến áp suất dầu MM358 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn hậu 24V-21W | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khóa mát BK-318Б | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đệm nắp máy 12ю-1003015-A | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đệm cụm hút xả 20-1003063 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đệm đáy dầu 11-6711 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bơm xăng Б9G | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Màng bơm xăng 8 lỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây kéo bướm gió 49-1108100-01 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chế hòa khí K126 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ ruột chế hòa khí K126 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây đai máy nén khí (B55) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây đai bơm nước B44 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Van an toàn bình khí nén 49-4221016-A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bơm dầu 49-1011010 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm nước 40-1307-010-Б1 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ làm kín bơm nước 11-8515-A3 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trục bơm nước F17x137 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lọc gió máy nén khí | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vú bơm mỡ F10 | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn ép ly hợp 52-1601093-A | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đĩa ma sát ly hợp cả cốt | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm con li hợp F32 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cần bẩy quang treo 52-50-1601094 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A2 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bánh răng số 1 51-1701110 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Trục sơ cấp HS 52-1701030-A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bánh răng chủ động hộp trích công suất 66-02-4207021 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ đồng tốc 52-1701118-B | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tổng phanh 49-3505010 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Má phanh chân 49-3501105-A | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đinh tán má phanh 294108-П | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Má phanh tay 51-3507020-Б | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tang trống phanh tay 73-36214349 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khớp rô tuyn xi lanh lái 49-3405040 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thép tấm d1,5 dập định hình 650x750 | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gương chiếu hậu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tấm lưới 1550x460 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kính tấm 2 lớp 100x56x6mm | 16 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bóng đèn 24V-3W đui ngạnh | 21 | Bóng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bóng đèn 28V-3W đui sóng | 18 | Bóng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bóng đèn 28V-21W (2 tóc) | 20 | Bóng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bi trục chữ thập 41-2201026-02 | 38 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Vòng bi 180504 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Vòng bi 20803 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vòng bi 20703 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Vòng bi 307 | 11 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Vòng bị 308 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vòng bi 309 | 41 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vòng bi 7511 | 17 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vòng bi 7514 | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vòng bi 6306 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vòng bi 6408 | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vòng bi 6206 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vòng bi 32210 | 16 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Vòng bi 7908 | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vòng bi 6204 | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vòng bi 6202 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vòng bi 203 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vòng bi 204 | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phớt 32x44x10 dạng thủy lực | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phớt hộp số phụ 51x76x10 dạng thủy lực | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phớt 15x35x7 dạng thủy lực | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phớt 65x90x10 dạng thủy lực | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phớt 49x60x5.5 dạng thủy lực | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phớt 55x82x10x15,5 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Gioăng 150x6 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Gioăng Φ53x3 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gioăng Φ50x6 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Gioăng Φ35x6mm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Lò xo Ф25x55mm | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Lò xo Φ10x122mm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Lò xo Φ28x122mm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Băng dính cách điện Nano | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu cốt SC-50 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu bọp đồng Φ20 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu khuyết Φ4-6 | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đầu giắc cắm dây cao áp Ф8 | 112 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lạt nhựa L300 | 160 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp xịt RP7 493ml | 60 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Giấy nhám P100-1500 | 745 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thiếc hàn Φ1mm | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sơn xịt mhũ (màu đồng) | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Pin tiểu 3V | 2 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nhựa thông | 1,2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giẻ lau mềm | 420 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống cao su ép cốt Φ8/F12 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Ống cao su chịu dầu Φ19/Ф25 | 6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ống cao su chịu dầu Φ10/Φ12 | 28 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống cao su chịu dầu Φ12/Φ14 | 20 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống cao su chịu dầu Φ60 | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đường ống cao su Ф20 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống cao su Φ140 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống cao su Φ76/Ф84 chịu dầu | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cao su đặc Φ100 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ống cao su Ф40/Ф46 | 1 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống nhựa sun Ф45 | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ống gen sun Φ4 | 32 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống gen sun Φ12 | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Côn tẩu đồng Φ6 | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Côn tẩu đồng Φ8 | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Côn tẩu đồng Φ10 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cao su tấm chịu nhiệt δ4 | 2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nước rửa chế hòa khí 450ml | 24 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đệm nỉ δ4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bìa lie 3mm | 2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bìa amiăng δ0,5mm | 16 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bìa cactong δ1x1000x2000 | 40 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bìa amiăng δ1mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cát rà xupap | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dung dịch tẩy rửa AT5400 | 160 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Keo đỏ | 32 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thiếc hàn Ф12x300 | 11 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | A xít hàn | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Than đá | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đai kẹp inox Φ20 (vặn bu lông) | 85 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đai kẹp inox Φ30 (vặn bu lông) | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đai kẹp inox Φ60 (vặn bu lông) | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đai kẹp inox Φ38 (vặn bu lông) | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đai kẹp inox Φ48 (vặn bu lông) | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đai kẹp inox Φ75 (vặn bu lông) | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Đai kẹp inox Φ90 (vặn bu lông) | 41 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đai kẹp inox Φ120 (vặn vít) | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đai kẹp quạt tăng áp Φ150 (vặn vít) | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đệm đồng Φ12 x 1mm | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đệm đồng Φ10 x 1mm | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đệm đồng Ф18 x 2mm | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Đệm đồng Ф22x1mm | 68 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dây thép niêm Φ1 | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bulong, êcu mạ M6x30 | 65 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bulong, êcu M10x50 (ren hệ Anh) | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bulong, êcu mạ M6x20 | 160 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bulong, đệm bằng, vênh mạ M8x30 | 158 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bulong, êcu M8x60 (ren hệ Anh) | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bulong, êcu mạ M12x30 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bulong, êcu mạ M12x45 | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bulong, êcu M10 x 60 (ren hệ Anh) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bulong, êcu M14x1,25x40 | 105 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bulong inox 304 mũ chìm M8x20 | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bulong M8x20x1mm | 88 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bulong, êcu M16x65 | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bulong, êcu M8x40x1mm | 56 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Vít ren M5x10 | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Đệm vênh Φ14 | 235 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đệm vênh Φ10 | 165 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đệm vênh Φ12 | 133 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Keo xám | 40 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Chốt chẻ 1mm | 170 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Chốt chẻ 2mm | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chốt chẻ 3mm | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ête CN | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bông cuộn | 0,4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Dung môi axêtôn | 12 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Vải mộc/phin khổ 600mm | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ bút sơn 6-12mm | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Dung môi xi len | 60 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sơn cao su A01 | 24 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Lô lăn sơn L200 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sơn cách điện | 4 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Chổi sơn số 3 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Vải lọc sơn | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Băng dính trắng 50mm | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Băng dính giấy 25mm | 120 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Ca nhựa 2 lít | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Máy xoa rung khí nén | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bầu phun sơn K120 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Lọc khí 3M | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Dao cắt giấy | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Hộp lưỡi dao | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mút d50 mm K35 | 3 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bạt quân khí | 10 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chỉ may nilông | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Vải diềm bâu | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Ghim hộp 8/13 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Đệm dạ d4mm | 2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cao su tấm δ3mm chịu dầu | 2,4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Keo dán | 19 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Keo epoxy 511 | 16 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Nhựa Vylin 901 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Vải thủy tinh mát 450 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Vải thủy tinh đa chiều ESM 600/300 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Vải thủy tinh đa chiều EBX300/300 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đóng rắn butanox | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dung môi ép sen | 8 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dung môi coban | 8 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Chất đánh bóng Wax 8 | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Màu xanh lá pha zen cốt | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Màu vàng pha zen cốt | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Vải lụa thủy tinh chịu nhiệt | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ đục lỗ 3-19 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Gỗ phíp Φ20 | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Đồng tròn Ф8mm | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Đồng tròn Ф10mm | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đồng lá đỏ δ1mm | 16 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Đồng đỏ Ф50M | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Nhựa cây Φ35 x1000mm | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Thép HK Φ10 C45 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Thép HK Φ14 C45 | 22 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Thép HK Φ20 C45 | 40 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Thép HK Φ25 C45 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Thép HK Φ50 C45 | 23 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Thép HK Φ60 C45 | 37 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Thép HK Φ22 C45 | 29 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Thép HK Φ70 C45 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Thép ống Φ30x1,5 C45 | 14 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Thép ống Φ65x2,5 C45 | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Thép ống Φ50x2 C45 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Thép ống Φ38x3 C45 | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Thép ống Φ48x3 C45 | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Inox ống Φ76x3 | 56 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Inox tròn Φ5 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Thép lục giác 22 | 32 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Thép tấm δ10mm CT3 | 48 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Thép tấm δ1,5mm CT3 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Thép tấm δ3mm CT3 | 32 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Thép tấm δ4mm CT3 | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Thép tấm δ2mm CT3 | 28 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Thép tấm δ1,2 mm CT mạ tĩnh điện | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Ống đồng Ф6x1 | 16 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Ống đồng Φ8x1 | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Ống đồng Ф10x1 | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Que hàn HK Φ3,2 (7018) | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Que hàn HK Φ2,5 (7018) | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Que hàn titan W-Ф3,2 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Que hàn inox Φ3,2 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Que hàn đồng Ф4 | 2,4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Khí Ôxy | 4 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Khí hàn A xê ti len | 40 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Khí CO2 | 2 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Dây thép hàn Φ2 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Dây hàn Mig sắt | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bàn ren hệ anh M17x18 gai | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bàn ren hệ anh M11x20 gai | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bàn ren M12x1,25 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn ren M16 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bàn ren M12x1,25 trái | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bàn ren M12x1,25 phải | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Mũi ta rô M8x1,25 mm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Mũi ta rô M10x1 (ren trái) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Mũi ta rô M17 (ren hệ Anh) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Mũi ta rô M5 (ren trái) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Mũi ta rô M6 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Mũi ta rô M12x1 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Mũi ta rô M14 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Mũi khoét Φ19 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Mũi khoét Φ25 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Mũi khoan Φ4 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Mũi khoan Φ12 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Mũi khoan Φ4,5 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Mũi khoan Φ5,5 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Mũi khoan Φ6 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Mũi khoan Φ8,5 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Mũi khoan Φ3 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Mũi khoan côn Φ14 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Mũi khoan Φ10 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Mũi khoan Φ16 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Mũi khoan Φ18 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Mũi hợp kim T15K6 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Thép gió 20x20 | 4 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bản lề 6-8 inox | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Khóa gài móc | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Khuy móc L100 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Bép cắt Plasma P80A | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Ê cu tai hồng M6x1,25 inox | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Ê cu tai hồng M8x1,25 inox | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Ê cu tai hồng M10x1,25 inox | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Nỉ đánh bóng Φ100 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 310 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Đá cắt Ф350 | 4 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Đá cắt Ф100 | 16 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Đá mài cứng Ф100 | 60 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Giáp mài dính Φ100 | 160 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Chổi sắt Ф100 | 400 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Xà phòng | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Kéo cắt đệm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Kéo cắt tôn 350mm | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Đèn pin siêu sáng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Mặt nạ hàn đội đầu | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Súng xì khô | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Đầu nối nhanh hơi -r10/12 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Dây hơi Φ8/Φ12 | 40 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Thước dây 5m | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Khẩu trang mút KT5 | 240 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Kính bảo hộ màu trắng | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Kính hàn đen | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 20 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Găng tay vải bạt | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Găng tay sợi 2 lớp | 280 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7995E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 419.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.768.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi