Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt: Hệ thống điều hoà không khí và đường dây và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt: Hệ thống điều hoà không khí và đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:12:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,079,090,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên và Hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp (trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng khác nhau của cùng một công trình/dự án bao gồm đầy đủ các hạng mục yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.755.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường (đối với công trình, gói thầu, hạng mục); Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, hệ thống điện).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: nhiệt-lạnh, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt: Hệ thống điều hoà không khí và đường dây và trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2020). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên hoặc Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng II trở lên (đối với hạng mục thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội; Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439347965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439347965; Fax: 02439361779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | 1. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh (các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6.35mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4878 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9.5mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6787 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5545 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,002 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D19.05mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1215 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D22.2mm, dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,317 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D6.35 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4878 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6787 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5545 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,002 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng D19.05 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1215 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng D22.2 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,317 | 100m |
| 15 | Măng sông ống đồng D19.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Măng sông ống đồng D22.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 17 | Cút ống đồng D19.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 18 | Cút ống đồng D22.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 19 | Nito sạch thử kín hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bình |
| 20 | Khí nitogen làm sạch khi hàn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 21 | GAS hàn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bình |
| 22 | Gas R410A bổ sung vào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | kg |
| 23 | Ống thoát nước ngưng PVC-class 1- D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 24 | Ống thoát nước ngưng PVC-class 1- D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 25 | Ống thoát nước ngưng PVC-class 1- D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống thoát nước D34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống thoát nước D27 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m |
| C | 1.1.Tủ điện điều hòa | |||
| D | 1.1.1. Tủ điện tầng 1 (TĐH-1) A | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-400A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | MCB 3P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | 1.1.2. Tủ điện tầng 2-10 (TĐH-2-10) B | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | MCB 3P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | MCB 3P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| F | 1.1.3. Tủ điện tầng 11 (TĐH-11) C | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kt 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | 1.2. Dây điện cho hệ thống DH | |||
| 1 | Dây cu/xlpe/pvc tiết diện (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 2 | Dây cu/xlpe/pvc tiết diện (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 3 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| 4 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240 | m |
| 5 | Dây cu/pvc/pvc 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.370 | m |
| 6 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 7 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 8 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| H | 2. TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE D165/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép đen DN125 luồn cáp qua tường rào, qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 35kV-M3x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mốc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị điện áp lắp ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thanh đồng dẫn nối các thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm làm lèo AC 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ghíp dây AC 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV+Ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cô li ê đỡ cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ Chống sét van+cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | 3. TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hào cáp dưới nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 2 | Hào cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 3 | Đục móng tường rào (móng xây bằng gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| J | 4. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp trung thế 35kV từ tủ trung thế sang máy biến áp (Cáp 35kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug 35kV-M3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Elbow M3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chụp cực MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cáp cao thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ thế 0,6kV CU/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển tên (biển tên buồng, biển an toàn, biển tên lộ, tên máy, trên trạm biến áp) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | biển |
| 10 | Băng dính hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt tấm thảm cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cáp đồng tiếp địa vỏ tủ Cu/PVC -1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| K | 5. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| L | 6. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, Cáp 35kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, Cáp hạ thế 0,6kV CU/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế dây trung tính máy biến áp M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 500kv | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| M | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| N | 1. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| O | 1.1. Mua sắm thiết bị | |||
| P | 1.1.1. Dàn nóng điều hòa, gas R410A, inverter | |||
| 1 | Dàn nóng loại 28,0 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng loại 22,4 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng loại 12,1KW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| Q | Dàn lạnh điều hòa, loại âm trần cassette 4 hướng thổi | |||
| 1 | Công suất lạnh 5,6KW (19.100 Btu/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 2 | Công suất lạnh 7,1KW (24.200 Btu/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Bộ |
| 3 | Công suất lạnh 9,0KW (30.700 Btu/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 4 | Công suất lạnh 11,2KW (36.200 Btu/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| R | Phụ kiện cho hệ dàn lạnh | |||
| 1 | Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 5k-21K Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 2 | Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 24-48K Btu/h - Cánh gió kép | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 3 | Điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | Bộ |
| 4 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | Bộ |
| S | 1.2. Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | máy |
| 3 | Bộ giá treo dàn lạnh âm trần từ 5-21 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | máy |
| 4 | Bộ giá treo dàn lạnh âm trần từ 24-48 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | máy |
| T | 2. HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẶM BIẾN ÁP | |||
| U | 2.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời chém ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cung cấp Máy biến áp 630 kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-1000A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh Tủ tụ bù 160kVAr 600V-300A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn 40.5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A cho cáp đến và đi, 01 ngăn CDPT 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 7 | Trụ thép đỡ máy biến áp có khả năng tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | 2.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời chém ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Máy biến áp 630 kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-1000A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ tụ bù 160kVAr 600V-300A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn 40.5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A cho cáp đến và đi, 01 ngăn CDPT 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cầu chì ống trung thế 200A bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp tủ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở sấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| W | 2.3. Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 630 kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | Vật tư, thiết bị lắp trong tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện MCCB 3P 1000A-100kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 3P 630A-42kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 3P 400A-42kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm MCB-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ bù 20kVAr | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Tủ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 630A ( lắp trong tủ RMU) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao nối đất 35kV( lắp trong tủ RMU) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | phân đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên và Hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp (trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng khác nhau của cùng một công trình/dự án bao gồm đầy đủ các hạng mục yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.755.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.265.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 02 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường (đối với công trình, gói thầu, hạng mục); Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, hệ thống điện).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp II trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Trình độ chuyên môn: nhiệt-lạnh, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thuộc loại một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh cho công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây trung thế và trạm biến áp) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi