Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:12:00 đến ngày 2021-10-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,017,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.017.651.000. (Trong đó 1 hợp đồng là hợp đồng tư vấn giám sát hoặc thi công công trình trường dân tộc nội trú dạy nghề và 1 hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.017.651.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.035.302.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng, giám sát ít nhất công trình có tính chất tương tự là 01 công trình trường dân tộc nội trú dạy nghề, 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp hạng mục bổ sung Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Nghệ An giai đoạn 2 (đợt 2) 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);vv… Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; vv… Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh nhà thầu không nợ thuế. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; Nhà thầu nộp cam kết tiến độ với nội dung: Cam kết hoàn thành công trình trong thời gian 01 tháng kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nếu chậm tiến độ chủ đầu tư không chịu trách nhiệm về bố trí nguồn vốn cho gói thầu, đơn vị nhận thầu phải tiếp tục hoàn thành gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương Binh và Xã hội Nghệ An.
Địa chỉ: Số 12 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Nghệ An Địa chỉ: Số 12, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đoàn Hồng Vũ Chức vụ: Giám đốc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.594.554. Thường trực: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,406 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 360,876 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,4058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,4058 | 100m3/1km |
| 8 | Rải bạt chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 330,6 | m2 |
| 9 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 49,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 11 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 82,94 | m3 |
| 12 | Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 145 | m2 |
| 13 | Trát thành mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 435 | m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 19,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ mương thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,0281 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 363 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,424 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7,808 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20 | cái |
| B | CẢI TẠO SÂN NỘI BỘ GIAI ĐOẠN 2 ĐỢT 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 61,065 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6107 | 100m3/1km |
| 4 | Rải bạt chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 407,1 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 61,065 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,57 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bù vênh mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,57 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,57 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,57 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7472 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 71,4263 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7143 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7143 | 100m3/1km |
| 14 | Rải bạt chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 476,175 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 71,4263 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.587,25 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.587,25 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 118,69 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0593 | 100m3/1km |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 118,69 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 118,69 | m2 |
| C | MỞ RỘNG SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,9401 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 35,8788 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,9401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,9401 | 100m3/1km |
| 5 | Rải bạt chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2.177,83 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 326,6745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 8 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông nền sân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 752,53 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.425,3 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.425,3 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN GIAI ĐOẠN 2 ĐỢT 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 118,4751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1848 | 100m3/1km |
| 4 | Rải bạt chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 789,834 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 118,4751 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3.949,17 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3.949,17 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 131,0617 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,3106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,3106 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 35,8092 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 78,7802 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 417,774 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 511,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng có quy mô tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 5.017.651.000. (Trong đó 1 hợp đồng là hợp đồng tư vấn giám sát hoặc thi công công trình trường dân tộc nội trú dạy nghề và 1 hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.017.651.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.035.302.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng, giám sát ít nhất công trình có tính chất tương tự là 01 công trình trường dân tộc nội trú dạy nghề, 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 10 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 10 | Máy lu | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi