Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, nguồn bán đấu giá QSD đất ở của xã hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:10:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,249,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa don, nhà th?u ph?i cung c?p h? so g?c c?a thi?t b? d? ch? d?u tu d?i chi?u n?u có yêu c?u |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng hệ thống mương thoát nước xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, nguồn bán đấu giá QSD đất ở của xã hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Mạnh Hà - Chủ tịch UBND xã Nghi Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Phòng tài chính xã; Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG TUYẾN | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 8 | Bớm nước phục vụ thi công (M75KW)/(NC4/7); (120m x 3ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,168 | ca |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.0M L=773.7M | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,9 | m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | tấn |
| 7 | Chèn mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,87 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,7 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm Đan Mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,7 | cấu kiện |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M L=48M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1 | m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,595 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | m |
| 10 | Chèn mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 13 | Hoàn trả đường bê tông dày 20cm trên lớp đá dăm dày 15cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 15 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN 2 KHẨU ĐỘ B=1.0M L=485.5M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.356,03 | m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,077 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 9 | Chèn mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,67 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm Đan Mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.2M L=322.5M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 8 | Chèn mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M L=8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,843 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Chèn mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 11 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| G | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 Tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110 CV | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép >=8,5T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa don, nhà th?u ph?i cung c?p h? so g?c c?a thi?t b? d? ch? d?u tu d?i chi?u n?u có yêu c?u | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi