Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059955-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211059875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, nguồn bán đấu giá QSD đất ở của xã hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:10:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,249,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa don, nhà th?u ph?i cung c?p h? so g?c c?a thi?t b? d? ch? d?u tu d?i chi?u n?u có yêu c?u
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống mương thoát nước xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, nguồn bán đấu giá QSD đất ở của xã hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78. - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga - Đơn vị thẩm đinh KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Mạnh Hà - Chủ tịch UBND xã Nghi Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Phòng tài chính xã; Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG TUYẾN
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V29bụi
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V45cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V55cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V45gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V55gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V30gốc cây
8Bớm nước phục vụ thi công (M75KW)/(NC4/7); (120m x 3ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,168ca
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.0M L=773.7M
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.173,9m3
2Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V488,424m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.432,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1m3
5Bê tông mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96tấn
7Chèn mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,87m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,526tấn
10Lắp đặt thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V773,7đoạn cống
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm Đan Mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V773,7cấu kiện
C CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M L=48M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V226,1m3
2Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V148,595m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V131,5m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
5Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m3
6Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132tấn
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,21m
10Chèn mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
12Phá dỡ nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
13Hoàn trả đường bê tông dày 20cm trên lớp đá dăm dày 15cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
15Lớp nilon lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN 2 KHẨU ĐỘ B=1.0M L=485.5M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.356,03m3
2Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V663,077m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.673,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,5m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,152tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
9Chèn mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,67m2
10Lắp đặt thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V485,5đoạn cống
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tấm Đan Mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.2M L=322.5M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m3
2Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,2m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,846m3
4Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4m3
6Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16tấn
7Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
8Chèn mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V322,5đoạn cống
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V322,5cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M L=8M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m3
2Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,843m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
9Chèn mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
G GIẾNG THĂM
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
4Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
5Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.32
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 Tấn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
2 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
3 Máy ủi >=110 CV Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
4 Cần cẩu bánh hơi >=6T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
5 Lu bánh thép >=8,5T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu3
7 Máy đầm bàn Có hóa don, nhà th?u ph?i cung c?p h? so g?c c?a thi?t b? d? ch? d?u tu d?i chi?u n?u có yêu c?u2
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu2
9 Máy hàn Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu1
10 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu2
11 Máy đầm cóc Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu2
12 Máy thủy bình Có hóa đơn, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->