Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 14:52:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề PCCC ( còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu ).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Lợi 2 (điểm Trung tâm và Khu 10) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 2 TẦNG ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường) | Mô tả Chương V | 262,404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả Chương V | 127,647 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường) | Mô tả Chương V | 689,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 390,051 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 689,88 | m2 |
| 6 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.300,17 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 689,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả Chương V | 181,22 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 181,22 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả Chương V | 181,22 | m2 |
| B | Hạng mục 2: SỬA CHỮA DÃY 5 PHÒNG CHỨC NĂNG ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường) | Mô tả Chương V | 145,152 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường) | Mô tả Chương V | 315,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả Chương V | 196,4 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 145,152 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 315,94 | m2 |
| 6 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 103,12 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 483,84 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 315,94 | m2 |
| 9 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 206,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả Chương V | 89,04 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 89,04 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả Chương V | 89,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành lang | Mô tả Chương V | 144 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 3 nước | Mô tả Chương V | 144 | m2 |
| 15 | Lắp đặt thay thế các kính cửa đi bị hư (03 bộ) | Mô tả Chương V | 3,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE GIÁO VIÊN ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ bông sắt đầu rào | Mô tả Chương V | 2,4656 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9648 | m³ |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5152 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả Chương V | 1,8224 | m³ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép (vị trí nhà xe) | Mô tả Chương V | 1,77 | m³ |
| 6 | Đào đất vị trí nhà xe để thi công sân | Mô tả Chương V | 1,77 | m³ |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền sân, d | Mô tả Chương V | 0,3929 | 100 kg |
| 8 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả Chương V | 1,77 | m³ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng + hàng rào song sắt | Mô tả Chương V | 24,2796 | m2 |
| 10 | Sơn cổng + hàng rào song sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 24,2796 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm | Mô tả Chương V | 46,3139 | m2 |
| 12 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 46,3139 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 46,3139 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 715,014 | m2 |
| 15 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 715,014 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 715,014 | m2 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,184 | m³ |
| 18 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài > 10m đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,864 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,14 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 0,14 | m³ |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,0101 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,2747 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 0,0369 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Mô tả Chương V | 0,0562 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,794 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả Chương V | 0,0132 | tấn |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,1272 | m³ |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 1,3498 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 26,996 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 1,744 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 6,536 | m2 |
| 35 | Bả matic vào tường, cột | Mô tả Chương V | 35,276 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 35,276 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng bông sắt đầu rào | Mô tả Chương V | 1,8262 | m2 |
| 38 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 24,64 | m2 |
| 39 | Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, sê nô | Mô tả Chương V | 39,0816 | m2 |
| 40 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 24,64 | m2 |
| 41 | Bả bằng Matit vào tường ngoài nhà, sê nô | Mô tả Chương V | 39,0816 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 24,64 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 39,0816 | m2 |
| 44 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả Chương V | 14,784 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 14,784 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả Chương V | 14,784 | m2 |
| 47 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 8,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 3 nước | Mô tả Chương V | 8,48 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6m | Mô tả Chương V | 28,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ khung nhà xe cũ (02 nhịp) | Mô tả Chương V | 0,1615 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép (tận dụng cột thép cũ) | Mô tả Chương V | 0,0824 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo cũ) | Mô tả Chương V | 0,0791 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0317 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0317 | tấn |
| 55 | Lợp mái nhà xe bằng tôn (tôn mới) | Mô tả Chương V | 0,288 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC ĐIỂM KHU 10 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm trong nhà (30%) | Mô tả Chương V | 125,778 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 67,716 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 192,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 87,24 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 125,778 | m2 |
| 6 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 225,72 | m2 |
| 7 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 67,716 | m2 |
| 8 | Bả bằng Matit vào sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 87,24 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 644,98 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 225,72 | m2 |
| 11 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 87,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả Chương V | 77,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 77,75 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả Chương V | 77,75 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả Chương V | 68,91 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 3 nước | Mô tả Chương V | 68,91 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6m | Mô tả Chương V | 276,21 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 2,7621 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả Chương V | 11,286 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 225,72 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 225,72 | m2 |
| E | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HÀNG RÀO ĐIỂM KHU 10 | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 8,325 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,1835 | tấn |
| 4 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,196 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc hàng rào, kích thước cọc 15x15cm, dài 5.0m | Mô tả Chương V | 3,7 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 2,664 | m³ |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,4836 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 5,55 | m³ |
| 10 | Đắp đất móng đã đào | Mô tả Chương V | 6,9732 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 0,3484 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Mô tả Chương V | 0,7842 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 7,0768 | m³ |
| 15 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 55,33 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,9117 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6m | Mô tả Chương V | 0,4371 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 4,5584 | m³ |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả Chương V | 91,17 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 10,8447 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 216,894 | m2 |
| 22 | SXLD khung sắt hàng rào mặt trước thép hộp 20x20x1.2mm | Mô tả Chương V | 54,4 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào khung sắt V50x50x5, lưới B40, có gắn đầu chong | Mô tả Chương V | 155,72 | m2 |
| 24 | SXLD cửa cổng khung sắt hộp 40x40x1.2mm, thanh đứng thép hộp 20x20x1.2mm | Mô tả Chương V | 10,2 | m2 |
| 25 | Bả matic vào tường hàng rào | Mô tả Chương V | 216,894 | m2 |
| 26 | Bả matic vào cột, dầm trần | Mô tả Chương V | 146,5 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 363,394 | m2 |
| 28 | SXLD bảng tên trường | Mô tả Chương V | 3,45 | m2 |
| F | Hạng mục 6: SÂN NỘI BỘ + SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bồn nước và bồn nước hiện hữu bị hư | Mô tả Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ (vị trí sân S1), chiều sâu đào 0.2m | Mô tả Chương V | 0,708 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,416 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 110,9 | m³ |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 66,54 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 0,5369 | m³ |
| 7 | Xây tường bồn hoa gạch ống 8x8x19 vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 1,0174 | m³ |
| 8 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 10,174 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường bồn hoa | Mô tả Chương V | 10,174 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 10,174 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 0,5819 | m³ |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,0339 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,3825 | m³ |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M50 | Mô tả Chương V | 0,79 | m³ |
| 16 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 5,476 | m2 |
| 17 | Trát granito cột cờ | Mô tả Chương V | 5,476 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cột cờ inox D90 cao 5m | Mô tả Chương V | 1 | cột |
| G | Hạng mục 7: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM KHU 10 | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả Chương V | 51,04 | m2 |
| 2 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 20x25cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 51,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 42,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 76,03 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 42,44 | m2 |
| 6 | Bả matic vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 76,03 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 76,03 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt, thay thể các vòi nước bồn rửa tay bị hư | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm thoát nước từ bồn rửa tay ra mương | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh (một số chỗ bị hư) | Mô tả Chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 cm | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp, Lưu lượng: 54 - 130 m3/h, Cột áp: 59 - 44 m | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Luppe đồng ren 114 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Chống rung MB 114 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mặt bích thép bs10k 90 | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều bướm114 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van bướm gạt 114 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực nước | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ: Bu long, tán, ron, keo, tắc kê,… | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm phi 114, dày 2.5ly (Hòa Phát) | Mô tả Chương V | 140 | Mét |
| 10 | Co 114 (hàn) | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng 114mm | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Tê hàn phi 114 hàn | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Sơn lót chống sét | Mô tả Chương V | 10 | Kg |
| 14 | Sơn đỏ phủ hoàn thiện | Mô tả Chương V | 10 | Kg |
| 15 | Que hàn | Mô tả Chương V | 10 | Hộp |
| 16 | Vật tư phụ: cao su non, tắc kê đạn, bát treo, lưỡi cắt, keo AP,… | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 17 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cuộn vòi D65 dài 20m, 16bar | Mô tả Chương V | 4 | Cuộn |
| 19 | Đầu trụ đôi chữa cháy V D65 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lăng phun D65 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Họng tiếp nước U | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả Chương V | 20 | Bình |
| 23 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường gồm: cưa tay, búa tạ, kiềm cộng lực, xà beng | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Nội qui tiêu lệnh | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Kim thu sét chủ động LIVA Pr = 73m | Mô tả Chương V | 1 | Cây |
| 26 | Trụ đỡ kim D60,D42 ( 5 mét) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Cáp đồng thoát sét D50mm2, có vỏ bọc | Mô tả Chương V | 72 | Mét |
| 29 | Cọc tiếp địa D16 X 2.4m | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Cáp inox D6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 31 | Ốc siết cáp D6mm2 | Mô tả Chương V | 6 | Con |
| 32 | Ốc cáp nối cọc | Mô tả Chương V | 6 | Con |
| 33 | Tăng đưa cáp neo | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D21 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 35 | Trung tâm báo cháy 4 kênh, bao gồm Acquy | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Đầu báo khói | Mô tả Chương V | 31 | Cái |
| 37 | Chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 38 | Nút ấn khẩn tròn reset | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 39 | Đèn Exit | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentum | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Giắc cắm điện | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 42 | Dây tín hiệu Cadivi 2x0.75mm2 | Mô tả Chương V | 1.469 | Mét |
| 43 | Lắp đặt nổi ống luồn bảo vệ dây tín hiệu. (ruột gà, ống cứng, nẹp...) | Mô tả Chương V | 1.235 | Mét |
| 44 | Vật tư phụ: Băng keo, bát, óc vít, tắc kê, dây rút, | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề PCCC ( còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu ).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy dũi sắt | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi