Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059694-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211058448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 14:52:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề PCCC ( còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu ).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Lợi 2 (điểm Trung tâm và Khu 10)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Trương Thanh Hải. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 2 TẦNG ĐIỂM TRUNG TÂM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường)Mô tả Chương V262,404m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả Chương V127,647m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường)Mô tả Chương V689,88m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V390,051m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V689,88m2
6Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.300,17m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V689,88m2
8Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả Chương V181,22m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V181,22m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả Chương V181,22m2
B Hạng mục 2: SỬA CHỮA DÃY 5 PHÒNG CHỨC NĂNG ĐIỂM TRUNG TÂM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường)Mô tả Chương V145,152m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường)Mô tả Chương V315,94m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả Chương V196,4m2
4Bả matic vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V145,152m2
5Bả matic vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V315,94m2
6Bả matic vào sê nô ngoài nhàMô tả Chương V103,12m2
7Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V483,84m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V315,94m2
9Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V206,24m2
10Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả Chương V89,04m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V89,04m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả Chương V89,04m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành langMô tả Chương V144m2
14Sơn sắt thép - 3 nướcMô tả Chương V144m2
15Lắp đặt thay thế các kính cửa đi bị hư (03 bộ)Mô tả Chương V3,75m2
16Tháo dỡ các thiết bị điện bị hưMô tả Chương V1Trọn gói
17Lắp đặt quạt trầnMô tả Chương V10cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V20bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V10cái
C Hạng mục 3: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE GIÁO VIÊN ĐIỂM TRUNG TÂM
1Tháo dỡ bông sắt đầu ràoMô tả Chương V2,4656m2
2Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thépMô tả Chương V0,9648
3Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công cột, trụ bê tông cốt thépMô tả Chương V0,5152
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả Chương V1,8224
5Phá dỡ nền bê tông cốt thép (vị trí nhà xe)Mô tả Chương V1,77
6Đào đất vị trí nhà xe để thi công sânMô tả Chương V1,77
7Sản xuất lắp đặt cốt thép nền sân, d Mô tả Chương V0,3929100 kg
8Bê tông nền sân đá 1x2, vữa mác 200Mô tả Chương V1,77
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng + hàng rào song sắtMô tả Chương V24,2796m2
10Sơn cổng + hàng rào song sắt bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V24,2796m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, dầmMô tả Chương V46,3139m2
12Bả matic vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V46,3139m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V46,3139m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụMô tả Chương V715,014m2
15Bả matic vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V715,014m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V715,014m2
17Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp IMô tả Chương V2,184
18Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài > 10m đất cấp IMô tả Chương V0,864100m
19Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V0,14
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả Chương V0,14
21SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,0101tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0066100m2
23Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,2747
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0794100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V0,0369tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6mMô tả Chương V0,0562tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,794
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0254100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6mMô tả Chương V0,0132tấn
30Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,1272
31Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V1,3498
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V26,996m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V1,744m2
34Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V6,536m2
35Bả matic vào tường, cộtMô tả Chương V35,276m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V35,276m2
37Sản xuất, lắp dựng bông sắt đầu ràoMô tả Chương V1,8262m2
38Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả Chương V24,64m2
39Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, sê nôMô tả Chương V39,0816m2
40Bả matic vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V24,64m2
41Bả bằng Matit vào tường ngoài nhà, sê nôMô tả Chương V39,0816m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V24,64m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V39,0816m2
44Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả Chương V14,784m2
45Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V14,784m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả Chương V14,784m2
47Cạo lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổMô tả Chương V8,48m2
48Sơn sắt thép - 3 nướcMô tả Chương V8,48m2
49Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6mMô tả Chương V28,8m2
50Tháo dỡ khung nhà xe cũ (02 nhịp)Mô tả Chương V0,1615Tấn
51Lắp dựng cột thép (tận dụng cột thép cũ)Mô tả Chương V0,0824tấn
52Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo cũ)Mô tả Chương V0,0791tấn
53Sản xuất xà gồ thépMô tả Chương V0,0317tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0317tấn
55Lợp mái nhà xe bằng tôn (tôn mới)Mô tả Chương V0,288100m2
D Hạng mục 4: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC ĐIỂM KHU 10
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm trong nhà (30%)Mô tả Chương V125,778m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhàMô tả Chương V67,716m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả Chương V192,06m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văngMô tả Chương V87,24m2
5Bả matic vào tường, cột trong nhàMô tả Chương V125,778m2
6Bả matic vào tường, cột ngoài nhàMô tả Chương V225,72m2
7Bả matic vào sê nô ngoài nhàMô tả Chương V67,716m2
8Bả bằng Matit vào sê nô, ô văngMô tả Chương V87,24m2
9Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V644,98m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V225,72m2
11Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V87,24m2
12Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuMô tả Chương V77,75m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V77,75m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả Chương V77,75m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổMô tả Chương V68,91m2
16Sơn sắt thép - 3 nướcMô tả Chương V68,91m2
17Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6mMô tả Chương V276,21m2
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V2,7621100m2
19Phá dỡ nền gạch cũMô tả Chương V11,286m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V225,72m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả Chương V225,72m2
E Hạng mục 5: XÂY DỰNG HÀNG RÀO ĐIỂM KHU 10
1SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả Chương V8,325
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtMô tả Chương V1,11100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤10mmMô tả Chương V1,1835tấn
4Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,196100m³
5Đóng cọc hàng rào, kích thước cọc 15x15cm, dài 5.0mMô tả Chương V3,7100m
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả Chương V2,664
7SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,4836tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,333100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mô tả Chương V5,55
10Đắp đất móng đã đàoMô tả Chương V6,9732
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,8184100m2
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V0,3484tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6mMô tả Chương V0,7842tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Mô tả Chương V7,0768
15Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V55,33m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,9117100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6mMô tả Chương V0,4371tấn
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200Mô tả Chương V4,5584
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50Mô tả Chương V91,17m2
20Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V10,8447
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V216,894m2
22SXLD khung sắt hàng rào mặt trước thép hộp 20x20x1.2mmMô tả Chương V54,4m2
23SXLD hàng rào khung sắt V50x50x5, lưới B40, có gắn đầu chongMô tả Chương V155,72m2
24SXLD cửa cổng khung sắt hộp 40x40x1.2mm, thanh đứng thép hộp 20x20x1.2mmMô tả Chương V10,2m2
25Bả matic vào tường hàng ràoMô tả Chương V216,894m2
26Bả matic vào cột, dầm trầnMô tả Chương V146,5m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V363,394m2
28SXLD bảng tên trườngMô tả Chương V3,45m2
F Hạng mục 6: SÂN NỘI BỘ + SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ
1Tháo dỡ trụ bồn nước và bồn nước hiện hữu bị hưMô tả Chương V1trọn gói
2Đào bỏ lớp đất hữu cơ (vị trí sân S1), chiều sâu đào 0.2mMô tả Chương V0,708100m³
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,416100m³
4Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150Mô tả Chương V110,9
5Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả Chương V66,54
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả Chương V0,5369
7Xây tường bồn hoa gạch ống 8x8x19 vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V1,0174
8Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V10,174m2
9Bả bằng matít vào tường bồn hoaMô tả Chương V10,174m2
10Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V10,174m2
11Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V0,5819
12SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0144100m2
13SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,0339tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,3825
15Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M50Mô tả Chương V0,79
16Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V5,476m2
17Trát granito cột cờMô tả Chương V5,476m2
18Sản xuất lắp dựng cột cờ inox D90 cao 5mMô tả Chương V1cột
G Hạng mục 7: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM KHU 10
1Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả Chương V51,04m2
2Ốp tường nhà vệ sinh gạch 20x25cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V51,04m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả Chương V42,44m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả Chương V76,03m2
5Bả matic vào tường ngoài nhàMô tả Chương V42,44m2
6Bả matic vào tường trong nhàMô tả Chương V76,03m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V76,03m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V42,44m2
9Lắp đặt, thay thể các vòi nước bồn rửa tay bị hưMô tả Chương V5bộ
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm thoát nước từ bồn rửa tay ra mươngMô tả Chương V0,06100m
11Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh (một số chỗ bị hư)Mô tả Chương V0,06m3
12Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 cmMô tả Chương V2m2
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp, Lưu lượng: 54 - 130 m3/h, Cột áp: 59 - 44 mMô tả Chương V2Cái
2Luppe đồng ren 114Mô tả Chương V2Cái
3Chống rung MB 114Mô tả Chương V4Cái
4Mặt bích thép bs10k 90Mô tả Chương V14Cái
5Van 1 chiều bướm114Mô tả Chương V2Cái
6Van bướm gạt 114Mô tả Chương V4Cái
7Đồng hồ áp lực nướcMô tả Chương V1Cái
8Vật tư phụ: Bu long, tán, ron, keo, tắc kê,…Mô tả Chương V1
9Ống sắt tráng kẽm phi 114, dày 2.5ly (Hòa Phát)Mô tả Chương V140Mét
10Co 114 (hàn)Mô tả Chương V25Cái
11Lắp đặt hai đầu răng 114mmMô tả Chương V5Cái
12Tê hàn phi 114 hànMô tả Chương V5Cái
13Sơn lót chống sétMô tả Chương V10Kg
14Sơn đỏ phủ hoàn thiệnMô tả Chương V10Kg
15Que hànMô tả Chương V10Hộp
16Vật tư phụ: cao su non, tắc kê đạn, bát treo, lưỡi cắt, keo AP,…Mô tả Chương V1
17Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả Chương V2Bộ
18Cuộn vòi D65 dài 20m, 16barMô tả Chương V4Cuộn
19Đầu trụ đôi chữa cháy V D65Mô tả Chương V2Cái
20Lăng phun D65Mô tả Chương V4Cái
21Họng tiếp nước UMô tả Chương V1Cái
22Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 (4kg)Mô tả Chương V20Bình
23Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường gồm: cưa tay, búa tạ, kiềm cộng lực, xà bengMô tả Chương V1Bộ
24Nội qui tiêu lệnhMô tả Chương V3Bộ
25Kim thu sét chủ động LIVA Pr = 73mMô tả Chương V1Cây
26Trụ đỡ kim D60,D42 ( 5 mét)Mô tả Chương V1Bộ
27Hộp kiểm tra điện trởMô tả Chương V1Cái
28Cáp đồng thoát sét D50mm2, có vỏ bọcMô tả Chương V72Mét
29Cọc tiếp địa D16 X 2.4mMô tả Chương V4Cái
30Cáp inox D6mm2Mô tả Chương V30Mét
31Ốc siết cáp D6mm2Mô tả Chương V6Con
32Ốc cáp nối cọcMô tả Chương V6Con
33Tăng đưa cáp neoMô tả Chương V6Cái
34Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D21Mô tả Chương V40Mét
35Trung tâm báo cháy 4 kênh, bao gồm AcquyMô tả Chương V2Bộ
36Đầu báo khóiMô tả Chương V31Cái
37Chuông báo cháyMô tả Chương V5Cái
38Nút ấn khẩn tròn resetMô tả Chương V5Cái
39Đèn ExitMô tả Chương V6Cái
40Đèn chiếu sáng sự cố KentumMô tả Chương V4Cái
41Giắc cắm điệnMô tả Chương V10Cái
42Dây tín hiệu Cadivi 2x0.75mm2Mô tả Chương V1.469Mét
43Lắp đặt nổi ống luồn bảo vệ dây tín hiệu. (ruột gà, ống cứng, nẹp...)Mô tả Chương V1.235Mét
44Vật tư phụ: Băng keo, bát, óc vít, tắc kê, dây rút,Mô tả Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Kỹ thuật thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề PCCC ( còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu ).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
3 Máy trộn bê tông Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy cắt sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy cắt gạch Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
7 Máy dũi sắt Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
8 Máy hàn Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
9 Máy khoan Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
10 Máy đầm bàn Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
11 Máy phát điện Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Hóa đơn sở hữu hoặc thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->