Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:06:00 đến ngày 2021-11-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,345,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là483.345.170(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.418.146VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.170.809 vnđCó tính tương tự: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 169.170.809 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc cơ điện tử, điện tử viễn thông, Điện.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 - Có chứng chỉ đào tạo hệ thống phòng cháy và chữa cháy của hãng Siemens hoặc hãng tương đương - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử, cơ điện tử- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống phòng cháy và chữa cháy của hãng Siemens hoặc hãng tương đương - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; -Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc cơ khí- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Me ga ôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cường độ dòng điện, điện áp, tần số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kết nối các chi tiết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo phần ren cho ống kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là dụng cụ đo lường các góc mặt bằng và góc đứng trong không gian |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ chênh giữa các điểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hoạt động của các đầu báo khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hoạt động của các đầu báo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở suất đất, điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc khi thực hiện nhiệm vụ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Thiết bị thử loop và set địa chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử xem loop có những lỗi nào hay khôngCài đặt địa chỉ cho các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại Thành phố Hồ Chí Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan
Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại:024 39440833
Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 2 | Hệ thống đồ họa điều khiển | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 1 | |
| 3 | Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 1 | |
| 4 | Bảo trì, kiểm tra đầu báo khói địa chỉ | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 149 | |
| 5 | Bảo trì, kiểm tra đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 22 | |
| 6 | Bảo trì, kiểm tra đầu báo CO | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 9 | |
| 7 | Bảo trì, kiểm tra Module đầu ra điều khiển liên động, giám sát, cách ly | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 71 | |
| 8 | Bảo trì, kiểm tra chuông báo cháy | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 23 | |
| 9 | Bảo trì kiểm tra đèn báo cháy | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 23 | |
| 10 | Bảo trì kiểm tra nút nhấn khẩn | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 23 | |
| 11 | Kiểm tra liên động tòa nhà | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng các hộp cáp đầu dây | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 1 | |
| 13 | Bảo trì kiểm tra, đèn chiếu sáng sự cố | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 38 | |
| 14 | Bảo trì, kiểm tra đèn exit | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 28 | |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng công tắc dòng chảy | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 12 | |
| 16 | Bảo trì đầu phun Spinkler | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 364 | |
| 17 | Bảo trì Vale góc chữa cháy, van cổng | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 32 | |
| 18 | Bảo trì hệ thống bơm chữa cháy (Bơm bù, bơm chính, bơm diezen) | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 3 | |
| 19 | Bảo trì Tủ điều khiển bơm điện, bơm Diesel | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 2 | |
| 20 | Bảo trì Valve báo động (Alarm Valve) | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 2 | |
| 21 | Bảo trì công tắc áp lực | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 3 | |
| 22 | Bảo trì bình tích áp | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 23 | Bảo trì Vale cổng DN100 kèm công tắc giám sát | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 12 | |
| 24 | Bảo trì trụ tiếp nước khô | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 2 | |
| 25 | Đầu báo khói thường | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 14 | |
| 26 | Đầu báo nhiệt thường | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 14 | |
| 27 | Đầu phun khí Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 6 | |
| 28 | Trung tâm chữa cháy khí Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Tủ | 2 | |
| 29 | Chuông báo cháy phòng Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 30 | Chuông, còi đèn kết hợp phòng Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 31 | Bảng cảnh báo xả khí phòng Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bộ | 2 | |
| 32 | Nút nhấn xả khí và tạm dừng xả khí | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 4 | |
| 33 | Bình khí Nito | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | HT | 1 | |
| 34 | Thay thế bình Ắc quy khô 12v-18AH - Tủ trung tâm báo cháy Simen FC924 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bình | 2 | |
| 35 | Thay thế bình Ắc quy khô 12v-12AH - Tủ nguồn phụ, chuông đèn. | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bình | 2 | |
| 36 | Thay thế bình Ắc quy 12v-5AH - Tủ trung tâm chữa cháy khí Simen XC1001-A | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bình | 4 | |
| 37 | Thay thế bình Ắc quy 12v-100AH - Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Bình | 1 | |
| 38 | Thay thế nước làm mát tỷ lệ 50% (tiêu chuẩn SAE J 1034) - Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Lit | 8,5 | |
| 39 | Thay thế nhớt (tiêu chuẩn ACEA E4)- Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Lit | 12,8 | |
| 40 | Thay thế lọc nhớt - Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 41 | Thay thế Lọc gió - Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 | |
| 42 | Thay thế lọc dầu - Bơm Diezen động cơ FPT N45MNAF40.11 | Điểm 2.2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8334517E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.418.146VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là483.345.170(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.418.146VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.170.809 vnđCó tính tương tự: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống phòng cháy và chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 169.170.809 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc cơ điện tử, điện tử viễn thông, Điện.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 - Có chứng chỉ đào tạo hệ thống phòng cháy và chữa cháy của hãng Siemens hoặc hãng tương đương - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử, cơ điện tử- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống phòng cháy và chữa cháy của hãng Siemens hoặc hãng tương đương - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; -Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc cơ khí- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, hàn; - Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Me ga ôm | Đo điện trở | 1 |
| 2 | Ampe kìm | Đo cường độ dòng điện, điện áp, tần số | 1 |
| 3 | Máy hàn | Dùng để kết nối các chi tiết với nhau | 1 |
| 4 | Máy ren | Tạo phần ren cho ống kim loại | 2 |
| 5 | Máy kinh vỹ | Là dụng cụ đo lường các góc mặt bằng và góc đứng trong không gian | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo độ chênh giữa các điểm | 1 |
| 7 | Máy thử đầu báo khói | Kiểm tra hoạt động của các đầu báo khói | 1 |
| 8 | Máy thử đầu báo nhiệt | Kiểm tra hoạt động của các đầu báo nhiệt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp đất | Đo điện trở suất đất, điện trở tiếp đất | 1 |
| 10 | Máy phun sơn | Sơn các thiết bị | 1 |
| 11 | Máy bộ đàm liên lạc | Liên lạc khi thực hiện nhiệm vụ | 5 |
| 12 | Thiết bị thử loop và set địa chỉ | Thử xem loop có những lỗi nào hay khôngCài đặt địa chỉ cho các thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi