Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng chuyển giao tài liệu phục vụ công tác cung cấp thông tin LLTP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng chuyển giao tài liệu phục vụ công tác cung cấp thông tin LLTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:17:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng và tương tự về quy mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 3 ; ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100 triệu đồngYêu cầu có bản sao chứng thực hợp đồng, BB bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng với các gói thầu đã hoàn thành, chứng minh phần công việc đã hoàn thành kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng chuyển giao tài liệu phục vụ công tác cung cấp thông tin LLTP Trang bị lắp đặt bảo trì thiết bị phần mềm nghiệp vụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép (Đăng ký) kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế (Mã số thuế); (hoặc) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (hoặc) Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp được sản xuất năm 2021 trở về sau, đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng và nguồn gốc xuất xứ: + Bản gốc hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. + Bản gốc hoặc bản sao chứng nhận nguồn gốc hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền cấp (C/O) đối với các loại mực in laser. + Bản gốc hoặc bản sao công chứng bản nhận chất lượng hàng hóa do nhà sản xuất cung cấp (C/Q) đối với các loại mực in laser. + Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng. (Nếu các giấy tờ là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật cấp phép hoạt động hoặc dịch thuật công chứng) - Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển, bàn giao nghiệm thu, bảo hành bảo trì tại địa điểm yêu cầu thuộc TP Hà Nội) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết vào các biểu mẫu trong chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu theo quy định tại BDL (tệp tin PDF bản sao công chứng hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn sao y (nếu hợp đồng đã hoàn thành)) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hồ sơ nghiệp vụ - số 54C phố Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hồ sơ nghiệp vụ - số 54C phố Trần Hưng Đạo, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công an - số 44 Yết Kiêu - Hà Nội Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực nguồn kinh phí cung cấp thông tin Lý lịch tư pháp - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định đấu thầu nguồn kinh phí cung cấp thông tin Lý lịch tư pháp - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy photo Konica | 45 | hộp | Mực chính hãng dùng cho máy photo Konica Milnota 368e. Số bản in: 22.000 – 24.000 trang. Đóng gói: 1 hộp mực trong 1 hộp Carton | ||
| 2 | Mực máy in laser 26a | 10 | Hộp | Mực chính hãng dùng cho máy in laser đen HP M402dne…, bản in ≥ 3.000 trang. Đóng gói: 1 hộp mực trong 1 hộp Carton | ||
| 3 | Mực máy in laser 76A | 10 | Hộp | Mực chính hãng dùng cho máy in laser đen HP M404…, bản in ≥ 3.000 trang. Đóng gói: 1 hộp mực trong 1 hộp Carton. | ||
| 4 | Phong bì nhỏKích thước: 22cmx13cm | 200.000 | Chiếc | Chất liêu: Giấy Offset ≥120 mgs mầu trắng,giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấy qua được- Mặt ngoài góc trái in 4 màu 1 mặt có Logo Công an hiệu. Góc phải in nội dung theo yêu cầu bên mời thầu.- Mặt trong in phủ nền 1 màu đen xám.- Đóng gói: Phong bì nhỏ (2.000 chiếc/thùng), Phong bì nhỡ (1.500 chiếc/ thùng), phong bì to (1.000 chiếc/ thùng). Thùng các tông sóng dầy 5 lớp. Ngoài thùng phủ giấy Kráp ngoại đảm bảo độ bền, đanh dai, cứng, chịu tải và va đập trong quá trình vận chuyển, trong mỗi thùng trên và dưới lót một lớp các tông dầy 3 ly. Ngoài thùng in ghi rõ số lượng, loại phong bì, kích thước, nơi in, tháng năm sản xuất, dán băng dính mép tiếp nối của hộp. | ||
| 5 | Phong bì nhỡKích thước: 26cm x 19cm | 200.000 | Chiếc | Chất liêu: Giấy Offset ≥120 mgs mầu trắng,giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấy qua được- Mặt ngoài góc trái in 4 màu 1 mặt có Logo Công an hiệu. Góc phải in nội dung theo yêu cầu bên mời thầu.- Mặt trong in phủ nền 1 màu đen xám.- Đóng gói: Phong bì nhỏ (2.000 chiếc/thùng), Phong bì nhỡ (1.500 chiếc/ thùng), phong bì to (1.000 chiếc/ thùng). Thùng các tông sóng dầy 5 lớp. Ngoài thùng phủ giấy Kráp ngoại đảm bảo độ bền, đanh dai, cứng, chịu tải và va đập trong quá trình vận chuyển, trong mỗi thùng trên và dưới lót một lớp các tông dầy 3 ly. Ngoài thùng in ghi rõ số lượng, loại phong bì, kích thước, nơi in, tháng năm sản xuất, dán băng dính mép tiếp nối của hộp. | ||
| 6 | Phong bì toKích thước: 33cm x 24cm | 10.000 | Chiếc | Chất liêu: Giấy Offset ≥120 mgs mầu trắng,giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấy qua được- Mặt ngoài góc trái in 4 màu 1 mặt có Logo Công an hiệu. Góc phải in nội dung theo yêu cầu bên mời thầu.- Mặt trong in phủ nền 1 màu đen xám.- Đóng gói: Phong bì nhỏ (2.000 chiếc/thùng), Phong bì nhỡ (1.500 chiếc/ thùng), phong bì to (1.000 chiếc/ thùng). Thùng các tông sóng dầy 5 lớp. Ngoài thùng phủ giấy Kráp ngoại đảm bảo độ bền, đanh dai, cứng, chịu tải và va đập trong quá trình vận chuyển, trong mỗi thùng trên và dưới lót một lớp các tông dầy 3 ly. Ngoài thùng in ghi rõ số lượng, loại phong bì, kích thước, nơi in, tháng năm sản xuất, dán băng dính mép tiếp nối của hộp. | ||
| 7 | Giấy in A4 | 1.000 | Gram | - Khổ giấy: A4. - Định lượng ≥ 80g/m2. - Quy cách đóng gói: 500 trang/ram- Tính chất: bề mặt nhẵn tạo bản in sắc nét, sử dụng 2 mặt không bóng, chống phai màu. | ||
| 8 | Giấy đề can dùng in tem số lưu | 300 | tập | Giấy decal A4 Tommy có 4 lớp: lớp 1 mặt là giấy, vải lớp 2 keo phủ nằm ở đáy của lớp mặt, lớp 3 silicon, lớp 4 đế dùng giấy Kraft hoặc tương đươngKích thước: 66mm x 25mmĐóng gói 33 tem/tờ, 100 tờ/tập | ||
| 9 | Kẹp bìa file | 500 | tờ | Kích thước: 22cm x 31 cm x 7cm. Chất liệu giấy C300mgs, In 4 màu 2 mặt nội dung theo yêu cầu.Gia công: Cán mờ 01 mặt ngoài, gấp dán hoàn thiện hoàn thiện sản phẩm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng và tương tự về quy mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 3 ; ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100 triệu đồngYêu cầu có bản sao chứng thực hợp đồng, BB bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng với các gói thầu đã hoàn thành, chứng minh phần công việc đã hoàn thành kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi