Gói thầu: Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049104-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo
Số hiệu KHLCNT 20211049045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 943/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 và QĐ số 802/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện Côn Đảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:31:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo
Công trình 1 “Di dời lưới điện trung hạ thế thuộc công trình nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo” và Công trình 2 “Di dời hệ thống lưới điện thuộc dự án Đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo”
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo QĐ số 943/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 và QĐ số 802/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện Côn Đảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG - HUYỆN CÔN ĐẢO
B PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
2Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8Móng
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT8cột
2Biển báo an toàn và số trụ trung thếChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;13bộ
D PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
E PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cách điện đứng SĐU24-PChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
2Cách điện treo CN-X95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
3Cách điện treo CN-X120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
6Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
7Cáp trung thế CX-95-24kVChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6mét
8Kẹp WR 379Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
9Kẹp WR 929Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
10Ống nối dây nhôm A 95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
11Ống nối dây nhôm A 120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
12Co nhiệtChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
F PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cáp trung thế CX-95-24kV2.844mét
2Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2107mét
3Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2841mét
4Cáp trung thế ACX-120/19-24kV2.523mét
5Sứ đứng 24kV90cái
6Cách điện treo polymer 24kV54chuỗi
7Đ.K2412bộ
8Đ.X248bộ
9Đ.IG22bộ
10Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)5trụ
G PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Đ.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1m
2Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng12m
3Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11trụ
H PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng15Móng
I PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT.8B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ15cột
J PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HTB cấp …. mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT5bộ
2Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế đơn - RACK2-TTB cấp ,,,, mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT9bộ
3Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế kép - RACK2-TTkChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
5Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
6Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-4x70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
8Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;182cái
9Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20cái
10Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;152bộ
11Băng keo hạ thếChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cuộn
12Biển số trụ hạ thếChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
K PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây nhôm bọc LV-ABC-2x70-0,6/1 kV132mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV775mét
3Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV1.282mét
4Tủ điện kế đơn61tủ
5Tủ điện kế đôi7tủ
6Tủ điện kế lắp 4 công tơ8tủ
L PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10trụ
2Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4trụ
M PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV - Tháo lắp lại1máy
2FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer - Tháo lắp lại1Cái
3LA 18KV - 10KA - Polyme - Tháo lắp lại1Cái
4Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 50 kVA - Tháo lắp lại1tủ
5Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 50 kVA - Tháo lắp lại1tủ
6Cáp trung thế CX-25-24kV - Tháo lắp lại3mét
7Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) - cấp mới2bộ
8Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA - cấp mới2cái
9Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA - cấp mới2cái
10Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kV - Tháo lắp lại16mét
11Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kV - Tháo lắp lại8mét
12Băng keo hạ thế - cấp mới2cuộn
13Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn)- cấp mới6cọc
14Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn)- cấp mới1cọc
15Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)- cấp mới31 mối
16Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 - cấp mới10kg
17Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối)- cấp mới6sợi
18Đầu cosse ép Cu 25mm2- cấp mới6cái
19Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm- cấp mới6cái
20Kẹp WR 379- cấp mới4cái
21Biển báo an toàn trạm biến áp - cấp mới1cái
22Biển tên trạm biến áp - cấp mới1cái
N ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC - HUYỆN CÔN ĐẢO
O PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Móng trụ M14-BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng15Móng
2Móng trụ M14-BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11Móng
3Móng trụ M12-BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
4Móng trụ M12-BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
5Móng chằng xuống MNX 15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
6Móng chằng xuống MNX 12-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
7Tiếp địa lặp lại trung thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
P PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cột BTLT 14BChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ11trụ
2Cột BTLTK 14BChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ15trụ
Q PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
2Bộ đà Đ.IG1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
3Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
4Bộ đà CX10Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
5Bộ chằng CX14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
R PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Cách điện đứng SĐU-24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;81sứ
2Cách điện treo CN-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
3Cách điện treo CN-X95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;72bộ
4Cách điện treo CN-T95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
5Bộ đỡ dây trung hòa Đ.th-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
6Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;26bộ
7Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
8Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kVB cấp 283 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT278mét
9Cáp trung thế ACX 95mm2 - 24kVB cấp 262 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT257mét
10Cáp trung thế CXV/S 95mm2 - 24kVB cấp 587 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT575mét
11Ống nối dây nhôm A95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
12Ống nối dây đồng C95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
13Ống nối dây đồng C50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;14cái
14Kẹp WR 279Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
S PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Tháo lắp lại trung thế AXV 95mm2 - 24kV1.852mét
2Tháo lắp lại Cáp trung thế CXV/S 95mm2 - 24kV2.103mét
3Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV1.318mét
4Tháo lắp lại Đ.K245bộ
5Tháo lắp lại Đ.K24.C751bộ
6Tháo lắp lại Đ.IG11bộ
7Tháo lắp lại Cách điện treo polymer 24kV18bộ
8Tháo lắp lại FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer3bộ
9Tháo lắp lại SĐU-2464sứ
10Tháo lắp lại BTLT 12m5trụ
T PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Thu hồi Bộ đà Đ.IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3bộ
2Thu hồi Bộ đà Đ.IG1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5bộ
3Thu hồi Bộ đà Đ.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5bộ
4Thu hồi Bộ đà Đ.X24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT9bộ
5Thu hồi Sứ đứng 24kV - SĐU.24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT48sứ
6Thu hồi Cách điện treo polymer 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT21chuỗi
7Thu hồi Cách điện treo thủy tinhNhập kho Công ty Điện lực BRVT1chuỗi
8Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2trụ
9Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng24trụ
10Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1trụ
U PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Móng trụ M10-BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
2Móng trụ M8-BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
3Móng trụ M8-BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11Móng
4Tiếp địa lặp lại hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
V PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Cột BTLT.10BChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ2trụ
2Cột BTLT.8BChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ8trụ
3Cột BTLT.8B.KChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4trụ
W PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
2Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
3Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
4Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
6Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
8Rack 2-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
9Rack 2-HTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
10Rack 2-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
11Rack 2-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
12Cáp LV ABC 4x95mm2B cấp 61 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT60mét
13Cáp LV ABC 3x70mm2B cấp 282 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT277mét
14Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kVB cấp 122 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT120mét
15Dây Duplex 2x7mm2B cấp 61 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT60mét
16Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A35-50 to A35-50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
17Kẹp rẽ nhánh AL-CU A70-95 to C5-50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
18Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;34cái
19Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đaiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16bộ
X PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo lắp lại Cáp LV ABC 3x70mm2118mét
2Tháo lắp lại Cáp LV ABC 4x95m285mét
3Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV662mét
4Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 22mm2 - 0,6/1kV154mét
5Tháo lắp lại hộp 01 công tơ10hộp
6Tháo lắp lại hộp 04 công tơ1hộp
7Tháo lắp lại trụ BTLT 8,5m3trụ
Y PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Dây nhôm bọc CV-22mm2-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT314mét
2Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT9trụ
Z PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại TBA 3x10kVA3máy
2Tháo lắp lại Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
3Tháo lắp lại FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer1bộ/3pha
4Tháo lắp lại Chống sét van 1bộ/3pha
5Tiếp địa trạm biến áp - Cấp mớiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
6Tháo lắp lại Dây dẫn CX 25mm29m
7Tháo lắp lại Cáp CV 16mm2 - 0,6/1kV30m
8Tháo lắp lại Hộp 1CT 3 pha1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->