Gói thầu: Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 943/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 và QĐ số 802/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện Côn Đảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:31:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời lưới điện tại đường Huỳnh Thúc Kháng và đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo Công trình 1 “Di dời lưới điện trung hạ thế thuộc công trình nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng, huyện Côn Đảo” và Công trình 2 “Di dời hệ thống lưới điện thuộc dự án Đường trục phía Bắc khu trung tâm huyện Côn Đảo” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 943/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 và QĐ số 802/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban Nhân dân Huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG - HUYỆN CÔN ĐẢO | |||
| B | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Móng |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.14B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| D | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24-P | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 2 | Cách điện treo CN-X95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 7 | Cáp trung thế CX-95-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| 8 | Kẹp WR 379 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 9 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm A 95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 11 | Ống nối dây nhôm A 120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 12 | Co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-95-24kV | 2.844 | mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 | 107 | mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | 841 | mét | |
| 4 | Cáp trung thế ACX-120/19-24kV | 2.523 | mét | |
| 5 | Sứ đứng 24kV | 90 | cái | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV | 54 | chuỗi | |
| 7 | Đ.K24 | 12 | bộ | |
| 8 | Đ.X24 | 8 | bộ | |
| 9 | Đ.IG2 | 2 | bộ | |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | 5 | trụ | |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Đ.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | m |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 12 | m |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | trụ |
| H | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | Móng |
| I | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 15 | cột |
| J | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HT | B cấp …. mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế đơn - RACK2-TT | B cấp ,,,, mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế kép - RACK2-TTk | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-4x70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 182 | cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đai | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 152 | bộ |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cuộn |
| 12 | Biển số trụ hạ thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| K | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-2x70-0,6/1 kV | 132 | mét | |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV | 775 | mét | |
| 3 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | 1.282 | mét | |
| 4 | Tủ điện kế đơn | 61 | tủ | |
| 5 | Tủ điện kế đôi | 7 | tủ | |
| 6 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | 8 | tủ | |
| L | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10 | trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | trụ |
| M | PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer - Tháo lắp lại | 1 | Cái | |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme - Tháo lắp lại | 1 | Cái | |
| 4 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 50 kVA - Tháo lắp lại | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 50 kVA - Tháo lắp lại | 1 | tủ | |
| 6 | Cáp trung thế CX-25-24kV - Tháo lắp lại | 3 | mét | |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) - cấp mới | 2 | bộ | |
| 8 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA - cấp mới | 2 | cái | |
| 9 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA - cấp mới | 2 | cái | |
| 10 | Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kV - Tháo lắp lại | 16 | mét | |
| 11 | Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kV - Tháo lắp lại | 8 | mét | |
| 12 | Băng keo hạ thế - cấp mới | 2 | cuộn | |
| 13 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 2 tấm nối( mạ Zn)- cấp mới | 6 | cọc | |
| 14 | Cọc tiếp địa thép 16x2400 loại 1 tấm nối( mạ Zn)- cấp mới | 1 | cọc | |
| 15 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)- cấp mới | 3 | 1 mối | |
| 16 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 - cấp mới | 10 | kg | |
| 17 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối)- cấp mới | 6 | sợi | |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 25mm2- cấp mới | 6 | cái | |
| 19 | Bulon M12x25 + long đền D12-2,5mm- cấp mới | 6 | cái | |
| 20 | Kẹp WR 379- cấp mới | 4 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn trạm biến áp - cấp mới | 1 | cái | |
| 22 | Biển tên trạm biến áp - cấp mới | 1 | cái | |
| N | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC - HUYỆN CÔN ĐẢO | |||
| O | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M14-BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14-BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Móng |
| 3 | Móng trụ M12-BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ M12-BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 5 | Móng chằng xuống MNX 15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 6 | Móng chằng xuống MNX 12-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trung thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| P | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT 14B | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 11 | trụ |
| 2 | Cột BTLTK 14B | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 15 | trụ |
| Q | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ đà CX10 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng CX14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| R | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU-24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 81 | sứ |
| 2 | Cách điện treo CN-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-T95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ dây trung hòa Đ.th-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 6 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | bộ |
| 7 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 8 | Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV | B cấp 283 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 278 | mét |
| 9 | Cáp trung thế ACX 95mm2 - 24kV | B cấp 262 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 257 | mét |
| 10 | Cáp trung thế CXV/S 95mm2 - 24kV | B cấp 587 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 575 | mét |
| 11 | Ống nối dây nhôm A95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 12 | Ống nối dây đồng C95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 13 | Ống nối dây đồng C50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 14 | Kẹp WR 279 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| S | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Tháo lắp lại trung thế AXV 95mm2 - 24kV | 1.852 | mét | |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp trung thế CXV/S 95mm2 - 24kV | 2.103 | mét | |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV | 1.318 | mét | |
| 4 | Tháo lắp lại Đ.K24 | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại Đ.K24.C75 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại Đ.IG1 | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Cách điện treo polymer 24kV | 18 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại SĐU-24 | 64 | sứ | |
| 10 | Tháo lắp lại BTLT 12m | 5 | trụ | |
| T | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thu hồi Bộ đà Đ.IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi Bộ đà Đ.IG1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | bộ |
| 3 | Thu hồi Bộ đà Đ.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | bộ |
| 4 | Thu hồi Bộ đà Đ.X24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | bộ |
| 5 | Thu hồi Sứ đứng 24kV - SĐU.24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 48 | sứ |
| 6 | Thu hồi Cách điện treo polymer 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 21 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi Cách điện treo thủy tinh | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | trụ |
| 9 | Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 24 | trụ |
| 10 | Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F300) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| U | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M10-BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8-BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8-BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| V | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.10B | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 2 | trụ |
| 2 | Cột BTLT.8B | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 8 | trụ |
| 3 | Cột BTLT.8B.K | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | trụ |
| W | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 8 | Rack 2-HT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 9 | Rack 2-HTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Rack 2-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 11 | Rack 2-TTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 12 | Cáp LV ABC 4x95mm2 | B cấp 61 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 60 | mét |
| 13 | Cáp LV ABC 3x70mm2 | B cấp 282 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 277 | mét |
| 14 | Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV | B cấp 122 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 120 | mét |
| 15 | Dây Duplex 2x7mm2 | B cấp 61 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 60 | mét |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A35-50 to A35-50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh AL-CU A70-95 to C5-50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| X | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp LV ABC 3x70mm2 | 118 | mét | |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp LV ABC 4x95m2 | 85 | mét | |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 50mm2 - 0,6/1kV | 662 | mét | |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp hạ thế CV 22mm2 - 0,6/1kV | 154 | mét | |
| 5 | Tháo lắp lại hộp 01 công tơ | 10 | hộp | |
| 6 | Tháo lắp lại hộp 04 công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo lắp lại trụ BTLT 8,5m | 3 | trụ | |
| Y | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm bọc CV-22mm2-0,6/1 kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 314 | mét |
| 2 | Thu hồi Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | trụ |
| Z | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại TBA 3x10kVA | 3 | máy | |
| 2 | Tháo lắp lại Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo lắp lại FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 1 | bộ/3pha | |
| 4 | Tháo lắp lại Chống sét van | 1 | bộ/3pha | |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp - Cấp mới | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 6 | Tháo lắp lại Dây dẫn CX 25mm2 | 9 | m | |
| 7 | Tháo lắp lại Cáp CV 16mm2 - 0,6/1kV | 30 | m | |
| 8 | Tháo lắp lại Hộp 1CT 3 pha | 1 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi