Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự và phúc lợi năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư hàng hóa phục vụ huấn luyện quân sự và phúc lợi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:30:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,948,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính (Thiên Long CAL03 hoặc tương đương) | 73 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 2 | Dập ghim đại (Deli 0486 hoặc tương đương) | 17 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 3 | Dập ghim xoay chiều (Deli 414 hoặc tương đương) | 90 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 4 | Dập ghim số 10 (Plus hoặc tương đương) | 200 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 5 | Kéo to (Deli 6010 hoặc tương đương) | 150 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 6 | Kéo văn phòng (Deli 6009 hoặc tương đương) | 200 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 7 | Bút xóa (Thiên Long CP-02 hoặc tương đương) | 350 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 8 | Trình ký da (Minh Châu hoặc tương đương) | 55 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 9 | Bút chì 12 màu (Gstar hoặc tương đương) | 55 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 10 | Bút chì (Staedtler 2B/HB-134 hoặc tương đương) | 290 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 11 | Tẩy (Thiên Long E06 hoặc tương đương) | 250 | Viên | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 12 | Bút nhớ dòng (FO HL02 hoặc tương đương) | 260 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 13 | Bút lông bảng (Thiên Long WB 03 hoặc tương đương) | 2.400 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 14 | Bút lông bảng (Thiên Long WB02 hoặc tương đương) | 150 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 15 | Băng dính trong (100 Y hoặc tương đương) | 1.100 | Cuộn | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 16 | Băng dính Si (7F hoặc tương đương) | 50 | Cuộn | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 17 | Giấy in A4 (Double A hoặc tương đương) | 100 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 18 | Giấy in A4 (Double A hoặc tương đương) | 4.900 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 19 | Giấy in A4 (Bãi Bằng hoặc tương đương) | 150 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 20 | Giấy in A3 (Double A hoặc tương đương) | 100 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 21 | Bìa A4 (Bảo Kiên hoặc tương đương) | 400 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 22 | Bìa nội A0 | 1.000 | Tờ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 23 | Giấy in A0 | 8.000 | Tờ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 24 | Bìa cút xê A2 hoặc tương đương | 1.600 | Tờ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 25 | Giấy in can A3 (Gateway hoặc tương đương) | 5 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 26 | Giấy in can A4 (Gateway hoặc tương đương) | 15 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 27 | Giấy in A2 | 500 | Ram | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 28 | Vở kẻ ngang (Hải Tiến hoặc tương đương) | 58.600 | Quyển | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 29 | Giấy tập kẻ ngang (Hải Tiến hoặc tương đương) | 11.600 | Tập | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 30 | Sổ bìa cứng | 600 | Quyển | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 31 | Bút (MyGel móc sắt hoặc tương đương) | 2.700 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 32 | Bút Bi (Thiên Long FO023 hoặc tương đương) | 2.000 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 33 | Bút ký (UB150 hoặc tương đương) | 600 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 34 | Bút dạ 6 màu | 4.100 | Vỉ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 35 | Dao trổ to | 10 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 36 | Ghim vòng (C62 hoặc tương đương) | 660 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 37 | Lõi số 10 (Plus hoặc tương đương) | 1.000 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 38 | Lõi ghim 23/8 (KwTrio hoặc tương đương) | 500 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 39 | Lõi ghim 23/10 (KwTrio hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 40 | Lõi ghim 23/13 (KwTrio hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 41 | Lõi ghim 23/15 (KwTrio hoặc tương đương) | 80 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 42 | Lõi ghim 23/17 (KwTrio hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 43 | Lõi ghim 23/20 (KwTrio hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 44 | Lõi ghim 23/23 (KwTrio hoặc tương đương) | 80 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 45 | Mực can | 500 | Lọ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 46 | Hồ nước (Thiên Long G08 hoặc tương đương) | 3.000 | Lọ | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 47 | Túi clear | 3.000 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 48 | Kẹp vẽ 32 (ECHO hoặc tương đương) | 200 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 49 | Kẹp vẽ 51 (ECHO(1T=60 H) hoặc tương đương) | 25 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 50 | Kẽm A2 | 30 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 51 | Cây nước (Kangaroo KG44 hoặc tương đương) | 30 | Cái | Sử dụng phúc lợi dùng chung tập thể | ||
| 52 | Mực in Ốp xét (Peony các mầu hoặc tương đương) | 30 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 53 | Catridge mực cho máy Canon LBP 161DN | 60 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 54 | Catridge mực cho máy Canon LBP 6230DN | 60 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 55 | Mực cho máy Canon LBP 161DN/ 6230DN | 480 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 56 | Giấy nến (Ez200 hoặc tương đương) | 30 | Cuộn | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 57 | Mực in (Ez200 hoặc tương đương) | 30 | Ống | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 58 | Mực in (Cz180, Cz100 hoặc tương đương) | 50 | Ống | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 59 | Giấy nến (Cz100 hoặc tương đương) | 30 | Cuộn | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 60 | Giấy nến (Cz180 hoặc tương đương) | 30 | Cuộn | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 61 | Mực in photo Kyocera 3010i | 40 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 62 | Mực in phô tô Xerox 2060 DCV | 40 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 63 | Mực phô tô Xerox 2060 DCV | 10 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 64 | Catridge mực Canon LBP 8780X | 10 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 65 | Băng mực (Oliver PR2 hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 66 | Thước chỉ huy | 150 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 67 | Cặp da cán bộ, giáo viên | 650 | Cái | Sử dụng cho cán bộ, giáo viên | ||
| 68 | Phấn trắng | 300 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 69 | Phấn mầu | 300 | Hộp | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 70 | Thước kẻ 30cm | 45 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 71 | Giá và chậu rửa tay | 20 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng | ||
| 72 | Giá treo chuyên dụng | 20 | Cái | Sử dụng cho công tác văn thư, văn phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi