Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:04:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.535.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo khung thép. (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học An Phú điểm phụ (Phú Tâm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK | 282,388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 39,825 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 53,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo HSTK | 263,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trong nhà | Theo HSTK | 368,64 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng (theo HSTK) | Theo HSTK | 1 | TT |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK | 220,29 | m2 |
| 8 | Xây tường 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 0,651 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 1,7022 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,5752 | m3 |
| 11 | Lát nền, gạch granit 600x600, vữa M75 | Theo HSTK | 175,95 | m2 |
| 12 | Lát nền, gạch granit 600x600 nhám, vữa M75 | Theo HSTK | 54,42 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên tam cấp, vữa M75 | Theo HSTK | 33,7724 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 6,15 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo HSTK | 370,44 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 270,39 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 270,39 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 370,44 | m2 |
| 20 | SX khung Alu | Theo HSTK | 0,1846 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 1,3131 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 1,3131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung Alu | Theo HSTK | 0,1846 | tấn |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK | 2,8239 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 53,82 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa (cửa cũ lắp lại) | Theo HSTK | 13,2 | m2 |
| 27 | Cung cắp, Lắp dựng cửa tủ dụng cụ học tập | Theo HSTK | 6,66 | m2 |
| 28 | Cung cấp, Lắp cửa sổ khung nhôm kính (kể cả phụ kiện) | Theo HSTK | 24,96 | m2 |
| 29 | Cung cắp, Lắp hoa sắt cửa (Theo HSTK) | Theo HSTK | 24,96 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,16 | 1m2 |
| 31 | Làm trần Aluminium | Theo HSTK | 37,5544 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 1,7672 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đèn Led 1,2m, loại 1x18w | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1,2m, loại 2x18w | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp, mặt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A + hộp, mặt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-6A + hộp, mặt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P -6A + hộp, mặt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 355 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Theo HSTK | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 12 | Lắp máng nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Theo HSTK | 412 | m |
| 13 | Lắp tủ điện composite 160x200x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,2045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,264 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo HSTK | 1,254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,1716 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (tạo nhám) | Theo HSTK | 10,1024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền, ram dốc | Theo HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,067 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0305 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1085 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0226 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,111 | tấn |
| 18 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6857 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,2433 | 100m3 |
| 20 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 5,282 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 14,86 | m2 |
| 22 | Bả matit vào tường | Theo HSTK | 14,86 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,86 | m2 |
| 24 | SX vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,6804 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,6672 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,6804 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép | Theo HSTK | 0,6672 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6851 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6851 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 96,658 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK | 1,4027 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m | Theo HSTK | 48 | Cái |
| 33 | Cắt ron đan nền, khe 2x4 | Theo HSTK | 6 | 10m |
| D | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đèn Led Búp 12W+ đuôi đèn | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-6A(Hộp+ mặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 5 | Lắp ống ruột gà D32mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 6 | Lắp tủ điện composite 200x300x160 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Thép fi 8 treo đèn | Theo HSTK | 1,185 | kg |
| E | CỘT CỜ : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,0046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4127 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0192 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0474 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,0074 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 10 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 1,5336 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit vào tường | Theo HSTK | 3,7052 | m2 |
| 13 | Bả matit vào tường | Theo HSTK | 4,06 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,06 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống Inox Þ90 | Theo HSTK | 3,2 | M |
| 16 | Lắp đặt ống Inox Þ60 | Theo HSTK | 5 | M |
| 17 | Lắp đặt ống Inox Þ42 | Theo HSTK | 0,75 | M |
| 18 | Lắp đặt ống Inox Þ34 | Theo HSTK | 0,62 | M |
| 19 | Qủa cầu inox fi 90 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Bulong fi 14, L=250mm | Theo HSTK | 3 | Cái |
| F | SÂN NỀN : | |||
| 1 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo HSTK | 16,77 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đan sân, M200, đá 1x2 (tạo nhám) | Theo HSTK | 136,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép đan sân, ĐK 08mm | Theo HSTK | 9,2166 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan sân, ĐK 10mm | Theo HSTK | 0,7507 | tấn |
| 5 | Cắt khe đan sân, khe 2x4 | Theo HSTK | 62,76 | 10m |
| 6 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,712 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK | 0,11 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 1,712 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 2,2 | m2 |
| 10 | Bả matit vào tường | Theo HSTK | 2,2 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,2 | m2 |
| G | CÂY XANH : | |||
| 1 | Đắp đất mùn | Theo HSTK | 33,6 | M3 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Theo HSTK | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây Ngọc Lan Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cm | Theo HSTK | 8 | Cây |
| 4 | Trồng cây Phượng Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cm | Theo HSTK | 5 | Cây |
| 5 | Trồng cây Cau Vua Hbq=3,0m ĐK gốc>=10cm | Theo HSTK | 13 | Cây |
| 6 | Trồng cỏ chỉ Nhật | Theo HSTK | 325,5 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân tường bồn hoa | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 5,76 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 11 | Bả matit vào tường | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO - SAN LẤP MẶT BẰNG - TƯỜNG CHẮN : | |||
| 1 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK | 17,8893 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 1,681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,5603 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,7504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 27,882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,8826 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,0533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 2,4267 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà, giằng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 32,8248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK | 2,9175 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lam LBT, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép lam LBT | Theo HSTK | 0,2297 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8697 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đan đầu cột | Theo HSTK | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8116 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,806 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,2421 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2252 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6589 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7369 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1306 | tấn |
| 22 | Cốt thép lam LBT, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 23 | Cốt thép lam LBT, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2023 | tấn |
| 24 | Cốt thép đan đầu cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 25 | Xây tường đá hộc dày ≤60cm, cao ≤2m, vữa M75 | Theo HSTK | 64,6088 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK | 3,2973 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK | 18,9621 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 2,7908 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK | 308,6065 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK | 210,368 | m2 |
| 31 | Trát lam LBT, vữa M75 | Theo HSTK | 57,639 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 357,2404 | m2 |
| 33 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo HSTK | 29,051 | m2 |
| 34 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 576,6135 | m2 |
| 35 | Bả matit vào tường | Theo HSTK | 357,2404 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 933,8539 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 52,614 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo HSTK | 315,1143 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt mũi giáo | Theo HSTK | 13,055 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo HSTK | 15,23 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 396,0132 | 1m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK | 67 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo HSTK | 5,792 | m |
| 44 | Đắp chữ bảng tên trường | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| I | HỐ TỰ THẤM : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,228 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo HSTK | 0,0046 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc cát | Theo HSTK | 0,0046 | 100m3 |
| 6 | Bê tông GTHT, tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Lót tấm nilon | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK | 0,0237 | tấn |
| 10 | Cốt thép GTHT, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp nắp thăm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK | 1,536 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,4757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,1586 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,4652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,1295 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK | 0,1609 | tấn |
| 6 | Lót tấm nilon | Theo HSTK | 0,4042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0907 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 9,5816 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK | 47,908 | m2 |
| 11 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK | 26,84 | m2 |
| 12 | Lắp tấm đan các loại | Theo HSTK | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo HSTK | 0,265 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D315mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI : | |||
| 1 | Đào đất đặt dây dẫn điện | Theo HSTK | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Lắp gạch đỡ cáp ngầm | Theo HSTK | 0,54 | 1000v |
| 4 | Đào móng trụ, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,0105 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,081 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0196 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0117 | tấn |
| 9 | Cung cấp bu lon Þ20, L=800mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 8ly KT 700x700 chân trụ điện | Theo HSTK | 0,0308 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m | Theo HSTK | 1 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn 1,5m (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 4 | cần |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, mạ đồng, L=2,4m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đèn led 50W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mmA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK | 54 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cọc cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK | 11 | cọc |
| 23 | Lắp ống HBDE D50/40mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 190 | m |
| 24 | Lắp PVC D21mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 16 | m |
| 25 | Lắp ống PVC D27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 54 | m |
| 26 | Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 | Theo HSTK | 4 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt rack sứ | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp siết cáp | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI : | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tưới cây fi 21 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp ống PVC D21mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp ống PVC D27mm | Theo HSTK | 1,645 | 100m |
| 6 | Lắp ống PVC D34mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp co PVC D21/27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp co PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp co lơi PVC D27 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp co PVC D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp tê PVC D21 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp tê giảm PVC D21/27 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp tê PVC D27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp tê giảm PVC D34/27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| M | KHỐI 04 PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng,máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 3,4839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK | 2,3226 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1964 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 20,0751 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 52,8342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,813 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo HSTK | 0,3742 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo HSTK | 0,0624 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK | 0,3686 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSTK | 1,3706 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,4689 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,891 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,344 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Theo HSTK | 1,8508 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tầng lầu | Theo HSTK | 1,3909 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4331 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 1,2037 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8198 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1633 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1207 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,8357 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4574 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 38,3096 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà sàn | Theo HSTK | 2,5753 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đà mái | Theo HSTK | 2,1712 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4645 | tấn |
| 28 | Cốt thép đà HG, ĐK 06mm | Theo HSTK | 0,0134 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK 12mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1281 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK 14mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,722 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK 16mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 1,098 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9091 | tấn |
| 33 | Cốt thép đà mái, ĐK 06mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4034 | tấn |
| 34 | Cốt thép đà mái, ĐK 12mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1766 | tấn |
| 35 | Cốt thép đà mái, ĐK 14mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 1,7421 | tấn |
| 36 | Cốt thép đà mái, ĐK 16mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2347 | tấn |
| 37 | Cốt thép đà mái, ĐK 18mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0342 | tấn |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,8676 | m3 |
| 39 | Lót tấm nilon chống mất nước | Theo HSTK | 2,3046 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đan nền trệt, ĐK 06mm | Theo HSTK | 0,4955 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,7645 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo HSTK | 0,4203 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0662 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1064 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0196 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2408 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0417 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1518 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 27,1344 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Theo HSTK | 3,1462 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4597 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4469 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4905 | tấn |
| 54 | Bê tông LT, ô văng, lam, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,1865 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, lam gió M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4643 | m3 |
| 56 | Lắp lam gió | Theo HSTK | 24 | cái |
| 57 | Lắp nắp hầm tự hoại | Theo HSTK | 5 | cái |
| 58 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Theo HSTK | 1,6985 | 100m2 |
| 59 | Lót tấm nilon chống mất nước | Theo HSTK | 0,8773 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, lam gió | Theo HSTK | 0,1044 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK 06mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,259 | tấn |
| 62 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK 08mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3548 | tấn |
| 63 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK 10mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1379 | tấn |
| 64 | Cốt thép LT, ô văng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6952 | tấn |
| 65 | Cốt thép nắp HTH, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0221 | tấn |
| 66 | Cốt thép nắp HTH, ĐK 10mm | Theo HSTK | 0,0604 | tấn |
| 67 | Xây tường gạch 5x10x20cm, dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 8,8883 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo HSTK | 2,4908 | m3 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Theo HSTK | 203 | m2 |
| 70 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 0,5543 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 20,877 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK | 28,3366 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK | 12,4672 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK | 25,3384 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK | 2,804 | m3 |
| 76 | Đóng trần tấm nhựa, khung chuyên dụng | Theo HSTK | 235,08 | m2 |
| 77 | Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 3,999 | Tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,999 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,2242 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,192 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo HSTK | 536,1296 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, gạch 300x600 | Theo HSTK | 85,617 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 | Theo HSTK | 207,04 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 chống trượt | Theo HSTK | 91,03 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp (VT + NC) | Theo HSTK | 15,5925 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại (VT + NC) | Theo HSTK | 25,2144 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang (VT + NC) | Theo HSTK | 26,71 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột, gạch 100x200 | Theo HSTK | 39,9 | m2 |
| 89 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 142,1628 | m2 |
| 90 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 (ngoài nhà) | Theo HSTK | 128,06 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 158,561 | m2 |
| 92 | Trát ô văng, lam, lan can, vữa M75 | Theo HSTK | 127,174 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK | 128,004 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, vữa M75 | Theo HSTK | 121,976 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 20,52 | m2 |
| 96 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 415,324 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK | 280,0336 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK | 193,96 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo HSTK | 52,32 | m |
| 100 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 154,02 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK | 154,02 | m2 |
| 102 | Bả matit vào tường trong | Theo HSTK | 415,86 | m2 |
| 103 | Bả matit vào tường ngoài | Theo HSTK | 280,0336 | m2 |
| 104 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 425,7678 | m2 |
| 105 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 377,21 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 657,2436 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 844,6278 | m2 |
| 108 | Lắp lam trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 13,0042 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK | 6,7676 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK | 1,2504 | m2 |
| 111 | Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 6,24 | m2 |
| 112 | Lắp cửa đi khung nhôm + kính (theo HSTK) | Theo HSTK | 27,04 | m2 |
| 113 | Lắp cửa đi khung nhôm Blamri ( theo HSTK) | Theo HSTK | 35,875 | m2 |
| 114 | Lắp cửa sổ khung nhôm (theo HSTK) | Theo HSTK | 52,92 | m2 |
| 115 | Lắp hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm (theo HSTK) | Theo HSTK | 58,152 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,193 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Theo HSTK | 12,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 5,0172 | 100m2 |
| N | CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Đào đất đóng cọc, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 4 | Kéo rải cáp neo 3mm | Theo HSTK | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm 42 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp ống nhựa D27 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 0,9 | m |
| 8 | Lắp ống nhựa D21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 0,11 | m |
| 9 | Kẹp siết cáp đồng 60mm2 | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| 10 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 11 | Bát neo | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 12 | Ống nối fi 42/60 (ống thép mạ kẽm) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét R47m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đo điện trờ + hộp PVC | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 15 | Bảng đồng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| O | CẤP ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x18W/1,2m | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W/1,2m | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn COMPACT 3U 1x18W | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 1x18W | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi (Hộp chân đế+mặt viền 2 TB) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm ba (Hộp chân đế+mặt viền 3 TB) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 hạt (Hộp chân đế+ mặt viền 1 TB+công tắc) | Theo HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp công tắc 2 hạt (Hộp chân đế+ mặt viền 2 TB+công tắc) | Theo HSTK | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần+dimer | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCP 2P-6A (Hộp+mặt) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCP 2P-10A (Hộp+mặt) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCP 2P-25A (Hộp+mặt) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCP 2P-50A (Hộp+mặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2 | Theo HSTK | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 21 | Lắp ống nhựa D21 bảo hộ dây tiếp địa | Theo HSTK | 8 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 23 | Lắp ống siết cáp hoặc mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 24 | Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 12x20 | Theo HSTK | 197 | m |
| 25 | Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x25 | Theo HSTK | 68 | m |
| 26 | Lắp máng nhựa bảo hộ dây dẫn 15x30 | Theo HSTK | 69 | m |
| 27 | Lắp tủ điện Composite KT 300x400x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 28 | Lắp hộp đấu nối 100x100x50 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp 20KVA 1 pha | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kg, Bột 8Kg,NQTL + Kệ để bình | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp van khóa thau 2 chiều tay gạt bi inox D27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp van khóa thau 2 chiều tay gạt bi inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt học sinh+vòi xịt | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt giáo viên+ vòi xịt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa + gương soi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp bể nước Inox 1m3 + trái nổi | Theo HSTK | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 10 | Lắp ống uPVC fi 21, dày 1.6mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp ống uPVC fi 27, dày 1.6mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp ống uPVC fi 34, dày 1.8mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp ống uPVC fi 60, dày 2.3mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp ống uPVC fi 90, dày 2.8mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp ống uPVC fi 114, dày 3.5mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo HSTK | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC fi 21/27 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC fi 60/90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi fi 114 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y fi 114 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T PVC fi 21 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt T PVC fi 21/27 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt T PVC fi 27 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt T PVC fi 90 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt T PVC fi 114 (HS : 1,5) | Theo HSTK | 5 | cái |
| Q | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ đan bê tông | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 7 | Rút hầm cầu | Theo HSTK | 1 | TT |
| 8 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| R | THÁO DỠ 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK | 263,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 24,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 21,213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK | 109,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ dầm mái bằng máy khoan | Theo HSTK | 3,996 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| S | THÁO DỠ CỔNG HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 9,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột bằng máy khoan | Theo HSTK | 1,1856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt đơn giản | Theo HSTK | 43,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0972 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,8736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bằng máy khoan | Theo HSTK | 3,534 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.535.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.535.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Giàn giáo khung thép. (bộ) | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi