Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 15:53:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,776,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.287.346.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 - 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa đường tỉnh ĐT.690 (Tỉnh lộ 10) đoạn Km16+00 ÷ Km18+00 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk.
Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0262) 3 852 519.
Fax: (0262) 3 856 381. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 08050557. Fax: (0262) 08050554. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 888 868. Fax: (0262) 3 888 868. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 851 462. Fax: (0262) 3 852 187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường bị ổ gà sâu h ≤ 15cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 2 | Đào phạm vi hư hỏng ổ gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ổ gà đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | m3 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa, nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814 | m |
| 2 | Đào lớp BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển lớp BTN cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,974 | m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,2 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt chân chim; bong tróc | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,25 | m2 |
| D | Thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.788,86 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 5cm (kể cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.788,86 | m2 |
| E | Gia cố mở rộng lề đường | |||
| 1 | Đào lề đường, vận chuyển đất tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,53 | m3 |
| 2 | Đào phạm vi cống dọc, vận chuyển đất tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,43 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, vận chuyển đất tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,85 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất vét hữu cơ lề đường, đào rãnh dọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,77 | m3 |
| 7 | Đắp bù phụ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,44 | m3 |
| 8 | Khai thác đất tại mỏ đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất khai thác tại mỏ đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,22 | m3 |
| 10 | Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1066 | m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,15 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,45 | m2 |
| F | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu để thi công đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,8025 | m2 |
| 2 | Vữa chít khe tấm đan M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3464 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5511 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy + mép rãnh M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3161 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.787 | cái |
| H | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Ván khuôn đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn trơn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,12 | kg |
| 4 | Cốt thép gờ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,16 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | Bê tông đáy + mép rãnh M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| I | Cống dọc ngầm Ø80 | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống cống Ø80 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống cống Ø80 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Thi công mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mối nối |
| 4 | Móng cống bằng CPĐD loại II Dmax=37,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m3 |
| J | Hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn đúc tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m2 |
| 2 | Bê tông đúc tấm đan, M250 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, Ø ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | BTXM đá 1x2 mác 200 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9119 | m3 |
| 7 | BTXM đá 1x2 mác 200 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9125 | m3 |
| 8 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất K > 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,71 | m2 |
| K | Cửa xả cống Km16+415,7 | |||
| 1 | BTXM tường đầu, tường cánh dốc nước cửa xả đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3098 | m3 |
| 2 | BTXM móng, chân khay dốc nước cửa xả đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3902 | m3 |
| 3 | Đá dăm cát đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2924 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,02 | m2 |
| L | Cống bản L0=80cm | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,77 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7825 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 thân cống, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,79 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm bản, Ø ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,4 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản, Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,43 | kg |
| 8 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0,5x1, mác 250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Vữa XM M100 đệm tấm bản, dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Bê tông mác 250 đá 0,5x1 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | m3 |
| 15 | Đắp đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.287.346.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 - 1,6m3 | 1 |
| 2 | Máy san | 110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10-12 tấn | 5 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 6-8,5T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | tưới nước | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | 130 cv - 140 cv | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa | 190cv | 1 |
| 11 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | sơn kẻ đường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi