Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060419-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211060331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 15:53:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,776,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.287.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 - 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường tỉnh ĐT.690 (Tỉnh lộ 10) đoạn Km16+00 ÷ Km18+00
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn 77 (Địa chỉ: 56/39 Nguyễn Thị Định, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 08050557. Fax: (0262) 08050554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 888 868. Fax: (0262) 3 888 868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 851 462. Fax: (0262) 3 852 187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường bị ổ gà sâu h ≤ 15cm
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
2Đào phạm vi hư hỏng ổ gàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m3
3Vận chuyển đất đào ổ gà đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,048m3
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,375m3
5Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m2
6Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m2
B Sửa chữa mặt đường bị nứt rạn mai rùa, nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V814m
2Đào lớp BTN cũMô tả kỹ thuật theo Chương V57,34m3
3Vận chuyển lớp BTN cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V73,974m3
4Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,2m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V819,2m2
C Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt chân chim; bong tróc
1Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,25m2
D Thảm bảo trì mặt đường
1Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.788,86m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12,5 dày 5cm (kể cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.788,86m2
E Gia cố mở rộng lề đường
1Đào lề đường, vận chuyển đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V399,53m3
2Đào phạm vi cống dọc, vận chuyển đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V376,43m3
3Đào rãnh dọc, vận chuyển đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V247,5m3
4Vét hữu cơ lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V347,85m3
5Đào rãnh dọc đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V210,83m3
6Vận chuyển đất vét hữu cơ lề đường, đào rãnh dọc đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V692,77m3
7Đắp bù phụ lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V970,44m3
8Khai thác đất tại mỏ đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V58,31m3
9Vận chuyển đất khai thác tại mỏ đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V75,22m3
10Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,1066m3
11Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,92m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V706,15m2
13Ván khuôn bê tông lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,45m2
F Hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,46m2
2Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu để thi công đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V25cọc
G Rãnh thoát nước
1Vữa đệm M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V815,8025m2
2Vữa chít khe tấm đan M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3464m2
3Ván khuôn đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V65,39m2
4Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5511m3
5Bê tông đáy + mép rãnh M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3161m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.787cái
H Tấm đan vào nhà dân
1Ván khuôn đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V32,24m2
2Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
3Cốt thép tròn trơn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,12kg
4Cốt thép gờ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005,16kg
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
6Bê tông đáy + mép rãnh M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m3
I Cống dọc ngầm Ø80
1Lắp đặt đoạn ống cống Ø80 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V37đoạn ống
2Lắp đặt đoạn ống cống Ø80 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
3Thi công mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34mối nối
4Móng cống bằng CPĐD loại II Dmax=37,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m3
J Hố thu
1Ván khuôn đúc tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m2
2Bê tông đúc tấm đan, M250 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056m3
3Cốt thép tấm đan, Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41kg
4Cốt thép tấm đan, Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8kg
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6BTXM đá 1x2 mác 200 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9119m3
7BTXM đá 1x2 mác 200 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9125m3
8Đá dăm + cát đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
9Đào đất thi công hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,46m3
10Đắp đất K > 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,46m3
11Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V69,71m2
K Cửa xả cống Km16+415,7
1BTXM tường đầu, tường cánh dốc nước cửa xả đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3098m3
2BTXM móng, chân khay dốc nước cửa xả đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3902m3
3Đá dăm cát đệm móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2924m3
4Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35,02m2
L Cống bản L0=80cm
1Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,77m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7825m3
3Bê tông đá 2x4 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
4Bê tông đá 2x4 M150 thân cống, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9428m3
5Ván khuôn thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,79m2
6Cốt thép tấm bản, Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,4kg
7Cốt thép tấm bản, Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,43kg
8Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
9Bê tông rải mặt đá 0,5x1, mác 250, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Vữa XM M100 đệm tấm bản, dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
12Bê tông mác 250 đá 0,5x1 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648m3
13Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46m3
14Phá dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,586m3
15Đắp đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,25m3
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.287.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 15 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,6m31
2 Máy san 110cv1
3 Ô tô tự đổ 10-12 tấn5
4 Máy lu bánh thép 6-8,5T1
5 Máy lu bánh thép 10T2
6 Máy lu bánh lốp 16T1
7 Máy lu rung 25T1
8 Xe tưới nước tưới nước1
9 Máy rải bê tông nhựa 130 cv - 140 cv1
10 Máy phun nhựa 190cv1
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị sơn kẻ đường sơn kẻ đường1
13 Máy trộn bê tông 250-500L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->