Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao trong dự toán năm 2020-2021 cho đơn vị (chương 623 loại 130 khoản 132) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:16:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,451,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện –Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có bản cam kết của nhà thầu không thay đổi chỉ huy trưởng công trường trong suốt quá trình thi công (trừ trường hợp bất khả kháng).Kèm theo scan bản sao có chứng hoặc bản chính các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác.(chi tiết yêu cầu xem tại file scan E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện –Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);-Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên.Kèm theo bản scan các tài liệu sau:Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Kèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên.Kèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lênKèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ nề, thợ sắt, sơn, thợ điện...(kèm theo danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thi công công trình.)Kèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >= 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều dài >= 2,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầu có thể kẹp được các loại dây với tiết diện > 240mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3624:1981 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở đất từ 0.05Ω đến 1500Ω; Đo dòng rò từ 0.05mA rms đến 35A rms |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Puli phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải kéo >=0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ thế điện sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một, phường Phú Cường, thành phố thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao trong dự toán năm 2020-2021 cho đơn vị (chương 623 loại 130 khoản 132) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình công nghiệp (hoặc công trình công nghiệp phần đường dây trung thế và trạm biến áp) từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Sở Công thương hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một
+ Địa chỉ: số 3, Văn Công Khai, Phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương,
Điện thoại: 0274.3822092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. +Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: 0274 3822 629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một. + Địa chỉ: số 3, Văn Công Khai, Phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: 0274.3.822 054 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822926 Fax: (0274) 3825.194 Địa chỉ: Sở kế hoạch đầu tư: Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung của tỉnh, tầng 4, tháp A, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT -12m ghép đôi- không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà TL2-2000( DTL2-2000)- trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà T-2000( DT-2000)- trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà FCO Composit 3p-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 24 KV CX-25mm² ( ký hiệu CX25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | Sứ đứng 24 KV CDDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cây |
| 9 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 10 | Kẹp quai 2/0U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Dây nhôm vụn buộc sứ-AC-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 14 | Bảng nguy hiểm + Số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | km |
| 17 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10sứ |
| 18 | Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | FCO-24-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Chì trung thế 12K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 23 | Chì trung thế 30K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 24 | Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp LBFCO, FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24 KV (tháo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 bộ |
| 2 | Ty sứ đứng (tháo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sứ |
| 3 | Sứ đứng 24 KV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sứ |
| 4 | Ty sứ đứng (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sứ |
| 5 | FCO/LB-FCO-24+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM ( XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Mương cấp ngầm trung thế - loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA-24KV-3x50mm² ( độ chùn của cáp là 1%); ký hiệu là CXV-3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,57 | m |
| 3 | Cáp CV-35mm² ( độ chùn của cáp là 1%) ;ký hiệu là CV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,57 | m |
| 4 | Ống HDPE 130/100mm² dày 2,2mm, độ hao hụt là 1% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24KV-3-50mm² - ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 6 | Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 7 | Ống HDPE ø 140 dày 6.7mm lên trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Code lắp ống trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bảng báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cọc địa danh + báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 11 | - Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 12 | - Kéo rải cáp ngầm CV-35mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 13 | - Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 14 | - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m |
| 15 | - Lắp ống HDPE Ø140 lên trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m |
| 16 | - Gắn code các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | - Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | - Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| D | PHẦN TRẠM LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cục |
| 3 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 4 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | - Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | - Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 12 | - Đầu cosse Cu 250mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 13 | Tủ 2 ngăn KH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 19 | - Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 21 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 22 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | - MBT 3P-320kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 28 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | - Chì 24kV-10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 30 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | - MCCB 3 pha 600V-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | - TI 600V-400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | - Tụ bù 120 kVAR 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | - Hộp composit gắn ĐK 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM (XÂY DỰNG MỚI ) | |||
| 1 | Mương 01 cáp ngầm hạ thế dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 2 | - Cáp đồng bọc CXV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,86 | mét |
| 3 | - Cáp đồng bọc CXV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm CXV/0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 5 | Đầu cáp ngầm CXV/0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 6 | Đầu cosse Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse Cu-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống HDPE 105/80mm2 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 9 | MCCB-3P-500A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | - Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100mét |
| 11 | - Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-1x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100mét |
| 12 | - Làm đầu cáp ngầm CXV/0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 13 | - Làm đầu cáp ngầm CXV/0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 14 | - Làm đầu cosse Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 15 | - Làm đầu cosse Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 16 | - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m |
| 17 | - Lắp MCCB-3P-500A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện –Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Có bản cam kết của nhà thầu không thay đổi chỉ huy trưởng công trường trong suốt quá trình thi công (trừ trường hợp bất khả kháng).Kèm theo scan bản sao có chứng hoặc bản chính các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác.(chi tiết yêu cầu xem tại file scan E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện –Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);-Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên.Kèm theo bản scan các tài liệu sau:Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Kèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên.Kèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực; - Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lênKèm theo bản scan các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực riêng tài liệu chứng minh cấp công trình bản chụp:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | thợ nề, thợ sắt, sơn, thợ điện...(kèm theo danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thi công công trình.)Kèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 4 | Kềm ép bằng thủy lực | lực ép >= 2 tấn | 1 |
| 5 | Sào tiếp địa | chiều dài >= 2,6m | 3 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | đầu có thể kẹp được các loại dây với tiết diện > 240mm2 | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3624:1981 | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 200 lít | 1 |
| 9 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | công suất >=2,2 kw | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình | thông thường | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất | đo điện trở đất từ 0.05Ω đến 1500Ω; Đo dòng rò từ 0.05mA rms đến 35A rms | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở | thông thường | 1 |
| 14 | Puli phục vụ kéo cáp | tải kéo >=0,5 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi