Gói thầu: Lắp đặt hệ thống quản lý bãi xe tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống quản lý bãi xe tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phát triên hoạt động sự nghiệp của Bênh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:30:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,072,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4810875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64145E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.450.750 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian đáp ứng bảo hành: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | PHỤ TRÁCH GIAO HÀNG, LẮP ĐẶT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | KS CAO ĐẲNG TRỞ LÊN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG, BẢO QUẢN CHO CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG, BẢO QUẢN CHO CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống quản lý bãi xe tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình Lắp đặt hệ thống quản lý bãi xe tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | quỹ phát triên hoạt động sự nghiệp của Bênh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập. -Báo cáo tài chính từ năm 2018 – 2020 (Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); +Các tài liệu khác. -Hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu cùng các Phụ lục (nếu có) đã thực hiện trong 03 năm từ năm 2018 đến nay và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng và hóa đơn tài chính tương ứng để chứng minh. (Lưu ý: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu là hợp đồng có liên quan đến hoạt động các trạm thu phí hay quản lý bãi xe thông minh); -Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động dài hạn/ngắn hạn (tối thiểu 1 năm) và bản kê khai kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu. -Bảng Cam kết nhân sự được đề xuất tham gia gói thầu sẽ thực hiện gói thầu cho đến khi hoàn thành, nếu có sự thay đổi nhân sự phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư và nhân sự thay thế phải có bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu như đã nêu trong E-HSMT. -Thuyết minh biện pháp triển khai thực hiện gói thầu. -Bản vẽ chi tiết triển khai trang thiết bị. -Biên bản khảo sát hiện trường được Chủ đầu tư xác nhận. -Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật E- Hồ sơ mời thầu đã yêu cầu. -Bảng cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu đều đảm bảo chất lượng và tương thích với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ liên quan cung cấp cho dự án có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải chính hãng, còn nguyên đai nguyên kiện, mới 100%. -Cam kết cung cấp bản sao C/O, C/Q của các thiết bị chính nếu là hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng của các thiết bị nếu là hàng hóa sản xuất trong nước. -Tài liệu kỹ thuật của thiết bị. -Các nội dung yêu cầu kỹ thuật khác được nêu tại Mục 3, Chương III -Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. -Các nội dung liên quan đến việc bảo hành (Thời gian, nội dung, cam kết bảo hành, bảo đảm bảo hành,...).. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các chi phí và dịch vụ liên quan phát sinh để thực hiện gói thầu kể cả việc vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, cấu hình và hoàn thiện tại Bệnh viện Sản Nhi cũng như các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo thời gian khấu hao như Luật định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nội dung các hồ sơ như đã nêu tại E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c), Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.893.656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP độ phân giải 4MP, ống kính tiêu cự lớn( Camera nhận dạng biển số ) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Camera IP độ phân giải 2MP, ống kính tiêu cự nhỏ( Camera quan sát toàn cảnh ) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Vỏ chụp ngoài trời cho camera | 8 | BỘ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc (dùng để đọc thẻ từ giúp hệ thống tự động nhận dạng biển số và lưu dữ liệu của phương tiện) | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Đầu ghi hình 8ch kèm ổ cứng dung lượng 4TB lưu trữ dữ liệu cho 04 Camera trong vòng 60 ngày (lưu lại để check hình ảnh độc lập trong trường hợp cần thiết) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Thẻ Proximity - thẻ ra vào in 2 mặt | 1.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bộ máy tính cài phần mềm chuyên dụng (bao gồm cả màn hình 19.5 ich) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Switch mạng 8 cổng PoE, hỗ trợ 2 cổng uplink | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ lưu điện cho toàn bộ hệ thống (chạy backup trong vòng 2-3 tiếng) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cột sắt lắp camera loại cao 90cm kèm phụ kiện lắp đặt (lắp cam nhận dạng biển số) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cột sắt lắp camera loại cao 1.2m kèm phụ kiện lắp đặt (lắp cam chụp khuôn mặt chủ phương tiện) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bộ bàn ghế lắp đặt thiết bị (một bàn lắp cho 02 làn) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm quản lý bãi xe | 2 | Gói | - Quản lý xe : ô tô, xe máy, xe đạp .- Tự động phân tích hình ảnh để phát hiện có xe đi vào khu vực kiểm soát- Chụp ảnh biển số, nhận dạng và đưa vào báo cáo .- Báo cáo thống kê linh hoạt theo yêu cầu khách hàng . | ||
| 14 | Dây điện đôi lõi đồng, vỏ PVC (2 x 1,5) | 100 | m | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cáp mạng Cat6e, loại chuẩn, hàng chính hãng | 150 | m | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Ghen mềm(ruột gà) F20 - 50m/1cuộn, đơn giá 1m | 200 | m | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt ( đinh, vít, keo, zăc, dây xích…. ) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Nhân công chạy dây, ghen, gia công lắp đặt cột treo cho hệ thống. | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Công lắp đặt thiết bị, cài đặt hệ thống, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4810875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64145E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.450.750 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian đáp ứng bảo hành: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHỤ TRÁCH GIAO HÀNG, LẮP ĐẶT | 3 | KS CAO ĐẲNG TRỞ LÊN | 2 | 1 |
| 2 | ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG, BẢO QUẢN CHO CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | 1 | ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH CHO NGƯỜI SỬ DỤNG VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG, BẢO QUẢN CHO CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi