Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059765-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211059688
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:40:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,664,527,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4496E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị đồ gỗ (Bộ bàn, ghế văn phòng; tủ hồ sơ văn phòng; bộ bàn ghế học sinh); Thiết bị điện tử (Bộ máy tính để bàn, ti vi, Máy photocopy, máy in, máy chiếu, hệ thống âm thanh), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động thể dục thể thao.-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Trang trí nội thất hoặc Cơ khí, hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thiết kế đồ gỗ nội thất, hoặc Trang trí nội thất, hoặc Lâm sản, chết biến gỗ, hoặc Kiến trúc sư;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2.3. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ dùng bằng kim loại (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, hoặc xây dựng;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật là 10 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 02 người lĩnh vực hàn + 03 người thuộc lĩnh vực Điện + 03 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế; Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường mầm non Trường Thạnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư Xây dựng số 6; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn; Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
 Chứng nhận về quản lý chất lượng ISO 9001:2015.  Chứng nhận ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường.  Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.  Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng vật tư xuất xưởng (Nếu nhà thầu là nhà sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Khi Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng phải cung cấp những tài liệu sau: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác. - Giấy chứng nhận chất lượng vật tư xuất xưởng (Nếu nhà thầu là nhà sản xuất). - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức.  Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.  Điện thoại: (028). 3740.0509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh.  Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức  Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: (028) 3722 3656 – Fax: (028) 3722 3656.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị cơ bản0**
2TẦNG TRỆT0**
3NHÓM TRẺ 6-18 THÁNG TUỔI ( 01 PHÒNG - 20 TRẺ / PHÒNG )0(1 Phòng)*
4ĐỒ DÙNG0**
5Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6Tủ nệm gối2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7Tủ thuốc y tế lớp1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
8Tủ úp ca, cốc (ly)1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
9Kệ đồ chơi cá nhân4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
10Kệ đồ chơi góc xây dựng4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11Ghế băng ngồi thay giầy dép1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12Bộ bàn ghế vòng cung4BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13Ghế tay vịn nhà trẻ12 - 24 tháng10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14Giường ngủ của bé20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15Nôi và gối5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
16Tay vịn + thảm lót trẻ tập đi1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17Thảm xốp lót sàn20TấmThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18Bộ vách ngăn liên kết1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
19Góc nệm an toàn1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
20Vách an toàn1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
21Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
22Dụng cụ chườm mát1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
23Dụng cụ hút mũi1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
24Kéo cắt móng tay an toàn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
25Ngậm nướu, ty ngậm5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
26Chén ăn20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
27Muỗng ăn20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
28Ca uống nước20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
29Rổ nhựa5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
30Hộp quai cài lớn5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
31Đồng hồ treo tường1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
32Smart tivi 55"1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
33Đầu DVD1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
34Máy vi tính1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
35Bàn pha sữa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
36Tủ để đồ pha sữa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
37Bình sữa chống sặc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
38Bình sữa chống sặc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
39Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
40Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
41Bộ dụng cụ rửa bình sữa1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
42Xylanh cho bé uống thuốc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
43Dụng cụ nghiền thuốc2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44Bồn rửa bình sữa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45Bàn thay tã1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
46Bồn xả đồ dơ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
47Bồn tắm đứng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
48Tay vịn inox2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
49Bô có lưng tựa và nắp đậy4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
50Khung để bô1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
512CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
52Chậu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
53Thùng đựng rác2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
54Dụng cụ đo nhiệt độ nước tắm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
55Ghế rửa sau khi đi vệ sinh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
56THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU0**
57Bóng nhỏ20QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
58Bóng to10QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
59Gậy thể dục nhỏ20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
60Vòng thể dục nhỏ (30 cm)20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
61Vòng thể dục to (60 cm)2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
62Búa cọc10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
63Bập bênh2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
64Thú nhún2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
65Con vật kéo dây10ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
66Cổng chui5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
67Xe ngồi có bánh5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
68Lồng hộp vuông10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
69Lồng hộp tròn10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
70Bộ xâu dây (500gram)10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
71Thả vòng2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
72Các con vật đẩy2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
73Bộ xếp hình trên xe10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
74Bộ nhận biết những con vật nuôi2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
75Giỏ trái cây2GiỏThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
76Búp bê bé trai5ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
77Búp bê bé gái5ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
78Hề tháp5ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
79Khối hình to6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
80Khối hình nhỏ6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
81Xe cũi thả hình3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
82Thú nhồi bông5ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
83Xếp tháp5ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
84Bút sáp, phấn vẽ, bút chì2HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
85Bộ đồ chơi nấu ăn2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
86Bộ tranh nhận biết tập nói3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
87Xắc xô 1 mặt to2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
88Xắc xô 1 mặt nhỏ10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
89Phách gõ (Phách tre)10ĐôiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
90Trống cơm5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
91Trống con10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
92Đàn Xylophone10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
93Đất nặn10HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
94Bảng con20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
95Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
96Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
97Bộ nhận biết, tập nói2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
98SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA0**
99Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
100Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật.1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
101NHÓM TRẺ 19 - 36 THÁNG TUỔI ( 01 PHÒNG - 20 TRẺ / PHÒNG )0(1 Phòng)*
102ĐỒ DÙNG0**
103Tủ (giá) ca, cốc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
104Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
105Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
1062CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
107Chậu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
108Bàn cho trẻ10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
109Ghế cho trẻ20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
110Thùng đựng rác2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
111Smart tivi 55"1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
112Đầu đĩa DVD1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
113Đàn Organ1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
114Giá để đồ chơi và học liệu4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
115Giá treo tivi1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
116Tủ đựng bàn chải1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
117Tủ thuốc y tế lớp1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
118Giường ngủ của bé20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
119Ghế rửa sau khi đi vệ sinh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
120Ghế băng ngồi thay giầy dép1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
121Đồng hồ treo tường1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
122Máy vi tính1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
123Kệ để máy tính1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
124Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
125Tủ nệm gối2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
126Kệ đồ chơi góc chữ V2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
127Kệ đồ chơi cá nhân4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
128Kệ đồ chơi góc xây dựng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
129Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
130Bộ bàn ghế nhà trẻ lớp cơm nát (01 bàn + 02 ghế)13BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
131Ca uống nước20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
132Rổ nhựa2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
133Hộp quai cài lớn2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
134THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU0**
135Bóng nhỏ20QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
136Bóng to10QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
137Gậy thể dục nhỏ20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
138Gậy thể dục to2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
139Vòng thể dục to (60 cm)2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
140Búa cọc5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
141Bập bênh2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
142Thú nhún2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
143Thú kéo dây2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
144Cổng chui4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
145Xe ngồi có bánh5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
146Lồng hộp vuông1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
147Lồng hộp tròn2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
148Bộ xâu dây (500gram)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
149Thả vòng1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
150Các con vật đẩy1ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
151Bộ xếp hình trên xe5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
152Bộ nhận biết những con vật nuôi1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
153Giỏ trái cây1GiỏThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
154Búp bê bé trai (cao - thấp)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
155Búp bê bé gái (cao - thấp)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
156Hề tháp2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
157Khối hình to1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
158Khối hình nhỏ1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
159Xe cũi thả hình1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
160Thú nhồi1ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
161Xếp tháp2ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
162Bút sáp, phấn vẽ, bút chì1HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
163Bộ đồ chơi nấu ăn1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
164Bộ tranh nhận biết tập nói2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
165Xắc xô 1 mặt to1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
166Xắc xô 1 mặt nhỏ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
167Phách gõ (Phách tre)1ĐôiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
168Trống cơm5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
169Trống con10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
170Đàn Xylophone10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
171Đất nặn10HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
172Bảng con20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
173Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
174Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
175Bộ nhận biết, tập nói2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
176SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA (NỘI DUNG TẠI THỜI ĐIỂM BÀN GIAO)0**
177Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
178Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật.1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
179LỚP MẦM (25 TRẺ/PHÒNG)0(7 Phòng)*
180ĐỒ DÙNG0**
181Bộ bàn ghế lớp mầm (1bàn + 2 ghế)91BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
182Giường ngủ của bé175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
183Tủ bàn chải7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
184Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (14 ô 28 bé)7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
185Tủ đựng chăn, chiếu, màn7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
186Tủ (gíá) ca, cốc7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
187Cốc uống nước175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18814CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
189Chậu14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
190Thùng đựng rác14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
191Smart tivi 55"7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
192Đầu đĩa DVD7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
193Ki hốt rác7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
194Chổi7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
195Tủ để đồ dùng cho giáo viên7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
196Giá treo tivi7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
197Thùng đựng rác7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
198Rổ nhựa7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
199Đồng hồ treo tường7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
200Kệ đồ chơi góc khoa học7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
201Kệ đồ chơi góc âm nhạc7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
202Kệ đồ chơi góc toán7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
203Kệ đồ chơi góc xây dựng7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
204Kệ đồ chơi góc tạo hình7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
205Kệ đồ chơi góc siêu thị7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
206Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
207Kệ đồ chơi góc văn học7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
208Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
209Chén ăn, muỗng ăn175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
210Máy vi tính7BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
211Kệ để máy tính7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
212THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU0**
213Bàn chải đánh răng trẻ em175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
214Mô hình hàm răng14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
215Vòng thể dục to (60 cm)14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
216Gậy thể dục to (50 cm)14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
217Vòng thể dục nhỏ (30 cm)175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
218Gậy thể dục nhỏ (30 cm)175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
219Cột ném bóng175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
220Xắc xô 1 mặt to7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
221Trống con7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
222Trống da7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
223Bóng nhỏ175QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
224Bóng to125QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
225Cổng chui7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
226Bút chì đen175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
227Bút sáp, phấn vẽ, bút chì175HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
228Kéo thủ công7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
229Đất nặn175HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
230Giấy màu175TúiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
231Bộ dinh dưỡng 135BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
232Bộ dinh dưỡng 214BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
233Bộ dinh dưỡng 335BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
234Bộ dinh dưỡng 414BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
235Hàng rào lắp ghép lớn21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
236Bộ ghép hình hoa21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
237Bộ lắp ráp nút tròn21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
238Ghép nút lớn14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
239Tháp dinh dưỡng7TờThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
240Bộ đồ chơi nấu ăn35BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
241Bộ dụng cụ bác sĩ28BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
242Bộ xếp hình trên xe42BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
243Bộ xếp hình các phương tiện giao thông21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
244Bộ lắp ghép thông minh21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
245Gạch xây dựng28HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
246Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn)14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
247Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình14Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
248Đồ chơi các phương tiện giao thông35BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
249Bộ động vật biển14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
250Bộ động vật sống trong rừng35BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
251Bộ động vật nuôi trong gia đình35BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
252Bộ côn trùng14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
253Nam châm thẳng28HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
254Kính lúp lớn28CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
255Phễu nhựa21CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
256Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu)175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
257Bộ rối kể chuyên dùng cho lớp Mầm7BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
258Bể chơi cát nước7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
259Con rối42ConThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
260Bộ hình học phẳng21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
261Bảng quay 2 mặt7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
262Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
263Tranh các con vật14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
264Tranh ảnh một số nghề nghiệp14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
265Đồng hồ học đếm 2 mặt14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
266Hộp thả hình21HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
267Bàn tính học đếm21CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
268Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi7BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
269Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi7BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
270Bảng con175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
271Màu nước175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
272Bút lông cỡ to175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
273Bút lông cỡ nhỏ175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
274Súng bắn keo7CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
275Dụng cụ gõ phách nhịp14BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
276SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA0**
277Truyện tranh các loại175QuyểnThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
278LỚP CHỒI (30 TRẺ/PHÒNG) 0(1 Phòng)*
279ĐỒ DÙNG0**
280Bộ bàn ghế lớp chồi (1 bàn + 2 ghế)15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
281Giường ngủ của bé30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
282Tủ bàn chải1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
283Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
284Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
285Tủ (giá) ca, cốc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
286Cốc uống nước30CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
2872CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
288Chậu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
289Thùng đựng rác1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
290Smart tivi 55"1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
291Đầu đĩa DVD1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
292Ki hốt rác1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
293Chổi1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
294Tủ để đồ dùng cho giáo viên1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
295Giá treo tivi1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
296Thùng đựng rác1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
297Rổ nhựa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
298Đồng hồ treo tường1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
299Kệ đồ chơi góc khoa học1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
300Kệ đồ chơi góc âm nhạc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
301Kệ đồ chơi góc toán1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
302Kệ đồ chơi góc xây dựng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
303Kệ đồ chơi góc tạo hình1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
304Kệ đồ chơi góc siêu thị1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
305Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
306Kệ đồ chơi góc văn học1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
307Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
308Chén ăn, muỗng ăn30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
309Máy vi tính1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
310Kệ để máy tính1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
311THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU0**
312Bàn chải đánh răng trẻ em30CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
313Mô hình hàm răng3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
314Vòng thể dục nhỏ (30 cm)30CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
315Gậy thể dục nhỏ (30 cm)30CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
316Vòng thể dục to (60 cm)14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
317Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm)5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
318Bộ chun học tóan6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
319Cột ném bóng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
320Bộ hình khối (Dùng cho cô)6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
321Bộ xâu dây tạo hình10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
322Cổng chui1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
323Trống da5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
324Bút chì đen30CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
325Bút sáp, phấn vẽ, bút chì30HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
326Giấy màu30TúiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
327Kéo thủ công2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
328Bộ dinh dưỡng 11BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
329Bộ dinh dưỡng 21BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
330Bộ dinh dưỡng 31BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
331Bộ dinh dưỡng 41BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
332Tháp dinh dưỡng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
333Lô tô dinh dưỡng6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
334Bộ luồn hạt5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
335Bộ lắp ghép thông minh2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
336Bộ đồ chơi gia đình1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
337Bộ dụng cụ bác sĩ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
338Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
339Bộ ghép hình hoa3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
340Bộ lắp ráp nút tròn3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
341Hàng rào lớn5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
342Bộ xây dựng5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
343Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn)4BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
344Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình2Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
345Đồ chơi các phương tiện giao thông2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
346Bộ lắp ráp xe lửa1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
347Bộ động vật biển2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
348Bộ động vật sống trong rừng2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
349Bộ động vật nuôi trong gia đình2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
350Bộ côn trùng2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
351Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
352Nam châm thẳng3HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
353Kính lúp lớn3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
354Phễu nhựa3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
355Cân thăng bằng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
356Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu)5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
357Đồng hồ lắp ráp3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
358Bàn tính học đếm3CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
359Bộ hình phẳng25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
360Ghép nút lớn3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
361Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
362Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
363Tranh ảnh một số nghề nghiệp1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
364Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
365Bảng quay 2 mặt1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
366Bộ sa bàn giao thông1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
367Lô tô động vật10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
368Lô tô thực vật10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
369Lô tô phương tiện giao thông10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
370Lô tô đồ vật10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
371Tranh số lượng6TờThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
372Đomino học toán5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
373Bộ chữ số và số lượng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
374Lô tô hình và số lượng5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
375Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
376Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
377Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
378Bộ chữ và số (Dùng cho cô)6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
379Bộ chữ và số (Dùng cho cháu)6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
380Ghế băng thể dục1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
381Bục bật sâu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
382Nguyên liệu đan tết5CaiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
383Bộ trang phục Công an1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
384Bộ trang phục Bộ đội1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
385Bộ trang phục Bác sỹ1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
386Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
387Gạch xây dựng3HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
388Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
389Bộ chun học toán6BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
390Dụng cụ gõ phách nhịp3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
391Đất nặn30HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
392Màu nước30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
393Bút lông cỡ to17CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
394Bút lông cỡ nhỏ17CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
395SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA0**
396Truyện tranh các loại30QuyểnThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
397PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH0**
398Bộ Salon nệm1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
399Bàn Ban giám hiệu1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
400Ghế xoay1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
401Tủ đựng hồ sơ 20 ngăn có khóa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
402Bảng mica trắng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
403Ghế xếp bọc nệm2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
404Máy vi tính1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
405Máy in laser A41CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
406Bàn uống nước1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
407Máy lạnh 2HP1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
408VĂN PHÒNG0**
409Bàn ghế làm việc4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
410Tủ đựng hồ sơ4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
411Bảng mica trắng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
412Ghế xếp bọc nệm14CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
413Máy vi tính4BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
414Máy in laser A41CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
415Máy photocopy1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
416Máy fax1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
417Máy scan1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
418Két sắt chống cháy1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
419Bàn dài1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
420Máy nước uống nóng lạnh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
421Hệ thống loa phát thanh học đường1HtThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
422PHÒNG Y TẾ0**
423Bàn ghế khám bệnh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
424Ghế xếp bọc nệm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
425Cân sức khỏe1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
426Bảng mica trắng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
427Giường cá nhân2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
428Tủ thuốc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
429Tủ đựng hồ sơ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
430Dụng cụ khám1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
431Máy vi tính1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
432Máy in laser A41CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
433Máy nước uống nóng lạnh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
434TẦNG 10**
435LỚP CHỒI (30 TRẺ/PHÒNG) 0(5 Phòng)*
436ĐỒ DÙNG0**
437Bộ bàn ghế lớp chồi (1 bàn + 2 ghế)75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
438Giường ngủ của bé150BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
439Tủ bàn chải5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
440Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
441Tủ đựng chăn, chiếu, màn5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
442Tủ (giá) ca, cốc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
443Cốc uống nước150CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44410CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
445Chậu10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
446Thùng đựng rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
447Smart tivi 55"5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
448Đầu đĩa DVD5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
449Ki hốt rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
450Chổi5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
451Tủ để đồ dùng cho giáo viên5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
452Giá treo tivi5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
453Thùng đựng rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
454Rổ nhựa5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
455Đồng hồ treo tường5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
456Kệ đồ chơi góc khoa học5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
457Kệ đồ chơi góc âm nhạc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
458Kệ đồ chơi góc toán5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
459Kệ đồ chơi góc xây dựng5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
460Kệ đồ chơi góc tạo hình5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
461Kệ đồ chơi góc siêu thị5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
462Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
463Kệ đồ chơi góc văn học5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
464Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
465Chén ăn, muỗng ăn150BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
466Máy vi tính5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
467Kệ để máy tính5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
468THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU0**
469Bàn chải đánh răng trẻ em150CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
470Mô hình hàm răng15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
471Vòng thể dục nhỏ (30 cm)150CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
472Gậy thể dục nhỏ (30 cm)150CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
473Vòng thể dục to (60 cm)70CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
474Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm)25CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
475Bộ chun học tóan30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
476Cột ném bóng5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
477Bộ hình khối (Dùng cho cô)30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
478Bộ xâu dây tạo hình50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
479Cổng chui5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
480Trống da25CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
481Bút chì đen150CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
482Bút sáp, phấn vẽ, bút chì150HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
483Giấy màu150TúiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
484Kéo thủ công10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
485Bộ dinh dưỡng 15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
486Bộ dinh dưỡng 25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
487Bộ dinh dưỡng 35BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
488Bộ dinh dưỡng 45BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
489Tháp dinh dưỡng5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
490Lô tô dinh dưỡng30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
491Bộ luồn hạt25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
492Bộ lắp ghép thông minh10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
493Bộ đồ chơi gia đình5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
494Bộ dụng cụ bác sĩ10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
495Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ)5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
496Bộ ghép hình hoa15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
497Bộ lắp ráp nút tròn15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
498Hàng rào lớn25CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
499Bộ xây dựng25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
500Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn)20BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
501Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình10Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
502Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
503Bộ lắp ráp xe lửa5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
504Bộ động vật biển10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
505Bộ động vật sống trong rừng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
506Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
507Bộ côn trùng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
508Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
509Nam châm thẳng15HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
510Kính lúp lớn15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
511Phễu nhựa15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
512Cân thăng bằng10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
513Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu)25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
514Đồng hồ lắp ráp15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
515Bàn tính học đếm15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
516Bộ hình phẳng125BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
517Ghép nút lớn15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
518Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
519Bộ xếp hình các phương tiện giao thông15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
520Tranh ảnh một số nghề nghiệp5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
521Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
522Bảng quay 2 mặt5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
523Bộ sa bàn giao thông5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
524Lô tô động vật50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
525Lô tô thực vật50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
526Lô tô phương tiện giao thông50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
527Lô tô đồ vật50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
528Tranh số lượng30TờThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
529Đomino học toán25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
530Bộ chữ số và số lượng50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
531Lô tô hình và số lượng25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
532Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
533Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
534Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
535Bộ chữ và số (Dùng cho cô)30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
536Bộ chữ và số (Dùng cho cháu)30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
537Ghế băng thể dục5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
538Bục bật sâu10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
539Nguyên liệu đan tết25CaiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
540Bộ trang phục Công an5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
541Bộ trang phục Bộ đội5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
542Bộ trang phục Bác sỹ5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
543Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề)5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
544Gạch xây dựng15HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
545Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
546Bộ chun học toán30BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
547Dụng cụ gõ phách nhịp15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
548Đất nặn150HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
549Màu nước150BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
550Bút lông cỡ to85CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
551Bút lông cỡ nhỏ85CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
552SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA0**
553Truyện tranh các loại150QuyểnThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
554LỚP LÁ (35 TRẺ/PHÒNG)  0(5 Phòng)*
555ĐỒ DÙNG0**
556Bộ bàn ghế lớp lá (1 bàn + 2 ghế)175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
557Giường ngủ của bé175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
558Tủ bàn chải5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
559Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
560Tủ đựng chăn, chiếu, màn5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
561Tủ (giá) ca, cốc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
562Cốc uống nước175CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
56310CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
564Chậu10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
565Bình đựng nước5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
566Thùng đựng rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
567Smart tivi 55"5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
568Đầu đĩa DVD5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
569Giá treo tivi5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
570Ki hốt rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
571Chổi5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
572Tủ để đồ dùng cho giáo viên5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
573Thùng đựng rác5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
574Rổ nhựa5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
575Đồng hồ treo tường5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
576Kệ đồ chơi góc khoa học5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
577Kệ đồ chơi góc âm nhạc5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
578Kệ đồ chơi góc toán5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
579Kệ đồ chơi góc xây dựng5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
580Kệ đồ chơi góc tạo hình5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
581Kệ đồ chơi góc siêu thị5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
582Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
583Kệ đồ chơi góc văn học5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
584Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
585Chén ăn, muỗng ăn175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
586Máy vi tính5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
587Kệ để máy tính5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
588Bộ lắp ráp kỹ thuật10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
589Bộ xếp hình xây dựng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
590Bộ luồn hạt25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
591Bộ ghép hình thông minh10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
592Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
593Bộ lắp ráp xe lửa10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
594Bộ sa bàn giao thông5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
595Bộ động vật sống dưới nước10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
596Bộ động vật sống trong rừng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
597Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
598Bộ côn trùng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
599Cân đồng hồ5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
600Nam châm thẳng15HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
601Kính lúp15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
602Phễu nhựa15CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
603Ghép nút lớn25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
604Bộ ghép hình hoa25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
605Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu)75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
606Bộ hình khối (Dùng cho cô)24BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
607Bộ hình khối (Dùng cho cháu)24BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
608Bộ nhận biết hình học phẳng125BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
609Bộ que tính75TúiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
610Lô tô động vật75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
611Lô tô thực vật75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
612Lô tô các phương tiện giao thông75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
613Lô tô đồ vật75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
614Domino chữ cái và số50BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
615Bảng quay 2 mặt5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
616Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô)75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
617Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu)75BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
618Lô tô lắp ghép các khái niệm tương Giường cho trẻ24BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
619Tranh ảnh một số nghề phổ biến5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
620Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
621Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
622Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
623Bộ dụng cụ lao động (lớn)15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
624Bộ đồ chơi nhà bếp10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
625Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
626Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
627Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề)15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
628Bộ trang phục Công an15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
629Doanh trại bộ đội10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
630Bộ trang phục Bộ đội10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
631Bộ trang phục công nhân10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
632Bộ dụng cụ bác sĩ10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
633Bộ trang phục Bác sỹ10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
634Gạch xây dựng15HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
635Bộ xếp hình xây dựng10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
636Hàng rào lắp ghép lớn15BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
637Dụng cụ gõ phách nhịp10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
638Ghế băng thể dục10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
639Bục bật sâu10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
640Đất nặn175HộpThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
641Màu nước175BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
642Bút lông cỡ to60CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
643Bút lông cỡ nhỏ60CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
644Nguyên liệu đan tết5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
645Bộ chun học toán20BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
646Kéo thủ công10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
647Kéo văn phòng10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
648SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA0**
649Truyện tranh các loại125QuyểnThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
650PHÒNG HIỆU PHÓ + TIẾP KHÁCH0(2 Phòng)*
651Bộ Salon nệm2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
652Bàn Ban giám hiệu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
653Ghế xoay2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
654Tủ đựng hồ sơ 20 ngăn có khóa2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
655Bảng mica trắng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
656Ghế xếp bọc nệm4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
657Máy vi tính2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
658Máy in laser A42CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
659Bàn uống nước2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
660Máy lạnh 2HP2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
661PHÒNG HỌP0**
662Bàn 2 chỗ60CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
663Ghế xếp bọc nệm120CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
664Hệ thống phông màn sân khấu, khẩu hiệu1HtThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
665Bục, tượng Bác1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
666Bục thuyết trình1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
667Máy nước uống nóng lạnh2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
668Hệ thống âm thanh hội trường (biểu diễn)1HtThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
669Máy tính sách tay1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
670Máy chiếu projector1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
671Màn chiếu treo tường1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
672Giá treo máy chiếu1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
673PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT0**
674Ván dốc10BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
675Cung chui5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
676Cột ném bóng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
677Ghế băng thể dục2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
678Bục bật sâu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
679Bóng các loại (Banh hình)20QuảThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
680Đồ chơi Bowling5BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
681Dây thừng4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
682Thú ném4BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
683Thang leo2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
684Bộ vận động 8 khối bằng mus2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
685Kệ để vòng banh2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
686Kệ để gậy2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
687Bộ thăng bằng2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
688Kệ để dụng cụ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
689PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT0**
690Bộ bàn ghế cho trẻ (1 bàn + 2 ghế)18BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
691Bảng formica viền nhôm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
692Bàn + ghế giáo viên1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
693Bục sân khấu lắp ghép2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
694Tủ trang phục và vật dụng âm nhạc1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
695Tủ đặt TV + đầu video1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
696Smart tivi 55"1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
697Đầu đĩa DVD1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
698Kệ âm nhạc2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
699Đàn organ20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
700Đàn ghita10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
701Đàn mandoline10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
702Đàn violon10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
703Đàn tranh10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
704Đàn dân tộc1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
705Trống đánh lớn6CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
706Trống cơm6CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
707Hệ thống âm thanh1HtThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
708Kệ để dụng cụ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
709PHÒNG TIN HỌC0**
710Máy vi tính học sinh25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
711Ổn áp1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
712Phần mềm KIDMART1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
713Bàn ghế phòng KIDMART25BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
714Trang trí phòng Kidmart1PhòngThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
715Máy lạnh 2HP2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
716KHO0**
717Bàn ghế làm việc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
718Tủ đựng hồ sơ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
719Kệ đựng vật dụng4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
720Bảng formica viền nhôm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
721PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN0**
722Bàn phòng nghỉ giáo viên1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
723Ghế xếp5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
724Tủ đựng hồ sơ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
725Giường sắt cá nhân2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
726Bình nước nóng lạnh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
727BẾP0**
728KHU SƠ CHẾ0**
729Bàn sơ chế không sàn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
730Bàn tiếp phẩm và sơ chế có sàn dưới bằng song1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
731Bàn thái thịt1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
732Bàn thái rau1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
733Máy xay thịt cối Inox1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
734Máy cắt rau củ quả1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
735Bồn rửa 1 hộc2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
736Bồn rửa 2 hộc2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
737Bồn ngâm rau hộc lớn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
738Cân thức ăn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
739Cân thức ăn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
740Cân thức ăn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
741Cân thức ăn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
742Bộ dụng cụ dao nhà bếp (2 bộ sử dụng riêng cho thực phẩm sống và chín)2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
743Bộ dụng cụ2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
744Tủ đông - mát1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
745Tủ lạnh1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
746Tủ lưu nghiệm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
747Giá cài dao2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
748KHU NẤU CHÍN0**
749Bếp ga công nghiệp 3 lò2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
750Hệ thống dẫn ga (không có bình ga)1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
751Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
752Tủ hấp cơm2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
753Chậu vo gạo1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
754Nồi Inox2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
755Nồi Inox4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
756Nồi Inox4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
757Tủ thức ăn chờ nấu có sàn dưới bằng song1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
758Máy xay sinh tố2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
759Máy đánh trứng cầm tay2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
760Bàn để thực phẩm chế biến1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
761Xe di chuyển thức ăn2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
762Xe để gia vị bếp1ChiếcThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
763Lưới chống côn trùng50m2Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
764KHU PHỤC VỤ0**
765Bàn chia thức ăn có hộc để cân và sàn dưới bằng song2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
766Nồi chia cơm8CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
767Nồi chia canh8CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
768Nồi chia mặn8CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
769Hộp nhựa đựng chén20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
770Xe chia thức ăn 2 tầng có 7 khay ăn Buffet cho mẫu giáo12CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
771Xe chia thức ăn 2 tầng cho nhà trẻ8CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
772Chảo2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
773Thau5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
774Vá múc cơm20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
775Vá múc canh20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
776Ghế6CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
777KHO LƯƠNG THỰC0**
778Tủ để chén, dĩa2cáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
779Kệ để xoong nồi2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
780Thố đựng thức ăn20CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
781Chén, muỗng ăn cơm của bé90BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
782Khay, muỗng, nĩa ăn cơm của bé350CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
783Muỗng ăn cơm80CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
784Đũa ăn cơm80CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
785Gamen 03 ngăn inox80CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
786KHO THỰC PHẨM0**
787Kệ kho dụng cụ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
788Tủ kho thực phẩm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
789KHU RỬA CHÉN0**
790Bàn để bát bẩn1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
791Bàn để bát sạch1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
792Kệ úp xoong nồi2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
793Tủ sấy chén đĩa1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
794Bồn rửa chén 3 hộc1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
795PHÒNG GIẶT0**
796Tủ hấp khăn tiệt trùng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
797Bàn xếp khăn1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
798Bàn dùng để ủi quần áo (dạng đứng) + Bàn ủi hơi nước2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
799Giá phơi khăn chữ A5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
800Tủ đồ sạch2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
801Máy giặt4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
802Máy sấy2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
803Kệ để vật dụng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
804Tủ đựng vật dụng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
805Ghế xếp bọc nệm2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
806Bảng formica viền nhôm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
807KHO ĐỒ0**
808Kệ kho dụng cụ1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
809Tủ kho thực phẩm1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
810SÂN PHƠI0**
811Giá phơi khăn chữ A2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
812PHÒNG BẢO VỆ0**
813Bàn ghế làm việc1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
814Ghế xếp bọc nệm3BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
815Tủ đựng vật dụng1CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
816ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI0**
817Bể chơi cát nước4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
818Cụm nhà thang leo,cầu trượt, xích đu liên hoàn2BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
819Xích đu2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
820Mâm xoay 6 chỗ các con vật2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
821Thú nhún lò xo5CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
822Thang leo đa năng2CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
823Bập bênh10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
824Xe chòi chân cao cấp10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
825Bộ vận động leo trèo, cầu trượt liên hoàn1BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
826Xe đạp đơn 3 bánh10CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
827Thùng rác con thú4BộThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
828Nhà chơi đa năng cho bé4CáiThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
829THIẾT BỊ KHÁC0**
830Vẽ tranh trang trí70M2Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
831Màn rèm các phòng550M2Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
832Thảm cỏ sân trường440M2Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
833THANG NÂNG HÀNG 300kg1ThangThông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4496E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị đồ gỗ (Bộ bàn, ghế văn phòng; tủ hồ sơ văn phòng; bộ bàn ghế học sinh); Thiết bị điện tử (Bộ máy tính để bàn, ti vi, Máy photocopy, máy in, máy chiếu, hệ thống âm thanh), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động thể dục thể thao.-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Trang trí nội thất hoặc Cơ khí, hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. 1 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thiết kế đồ gỗ nội thất, hoặc Trang trí nội thất, hoặc Lâm sản, chết biến gỗ, hoặc Kiến trúc sư;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. 1 2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. 1 2.3. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ dùng bằng kim loại (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).33
5 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, hoặc xây dựng;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).33
6 Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 10 người. 10 Có danh sách công nhân kỹ thuật là 10 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 02 người lĩnh vực hàn + 03 người thuộc lĩnh vực Điện + 03 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).11
7 * 1 Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế; Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ.11
8 * 1 Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->