Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:40:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,664,527,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4496E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị đồ gỗ (Bộ bàn, ghế văn phòng; tủ hồ sơ văn phòng; bộ bàn ghế học sinh); Thiết bị điện tử (Bộ máy tính để bàn, ti vi, Máy photocopy, máy in, máy chiếu, hệ thống âm thanh), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động thể dục thể thao.-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Trang trí nội thất hoặc Cơ khí, hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thiết kế đồ gỗ nội thất, hoặc Trang trí nội thất, hoặc Lâm sản, chết biến gỗ, hoặc Kiến trúc sư;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.3. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ dùng bằng kim loại (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, hoặc xây dựng;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật là 10 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 02 người lĩnh vực hàn + 03 người thuộc lĩnh vực Điện + 03 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế; Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng trường mầm non Trường Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng nhận về quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Chứng nhận ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường. Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng vật tư xuất xưởng (Nếu nhà thầu là nhà sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Khi Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng phải cung cấp những tài liệu sau: - Tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác. - Giấy chứng nhận chất lượng vật tư xuất xưởng (Nếu nhà thầu là nhà sản xuất). - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức - Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3740.0509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Khu vực Thành phố Thủ Đức Trụ sở: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3722 3656 – Fax: (028) 3722 3656. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cơ bản | 0 | * | * | ||
| 2 | TẦNG TRỆT | 0 | * | * | ||
| 3 | NHÓM TRẺ 6-18 THÁNG TUỔI ( 01 PHÒNG - 20 TRẺ / PHÒNG ) | 0 | (1 Phòng) | * | ||
| 4 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Tủ nệm gối | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Kệ đồ chơi cá nhân | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | Bộ bàn ghế vòng cung | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Ghế tay vịn nhà trẻ12 - 24 tháng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Nôi và gối | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Tay vịn + thảm lót trẻ tập đi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Thảm xốp lót sàn | 20 | Tấm | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Bộ vách ngăn liên kết | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Góc nệm an toàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Vách an toàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Dụng cụ chườm mát | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Dụng cụ hút mũi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Kéo cắt móng tay an toàn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Ngậm nướu, ty ngậm | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 26 | Chén ăn | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 27 | Muỗng ăn | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 28 | Ca uống nước | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 29 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 30 | Hộp quai cài lớn | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 31 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 32 | Smart tivi 55" | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 33 | Đầu DVD | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 34 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 35 | Bàn pha sữa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 36 | Tủ để đồ pha sữa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 37 | Bình sữa chống sặc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 38 | Bình sữa chống sặc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 39 | Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 40 | Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ dụng cụ rửa bình sữa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 42 | Xylanh cho bé uống thuốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 43 | Dụng cụ nghiền thuốc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 44 | Bồn rửa bình sữa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 45 | Bàn thay tã | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 46 | Bồn xả đồ dơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 47 | Bồn tắm đứng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 48 | Tay vịn inox | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 49 | Bô có lưng tựa và nắp đậy | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 50 | Khung để bô | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 51 | Xô | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 52 | Chậu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 53 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 54 | Dụng cụ đo nhiệt độ nước tắm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 55 | Ghế rửa sau khi đi vệ sinh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 56 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | * | * | ||
| 57 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 58 | Bóng to | 10 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 59 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 60 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 61 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 62 | Búa cọc | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 63 | Bập bênh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 64 | Thú nhún | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 65 | Con vật kéo dây | 10 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 66 | Cổng chui | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 67 | Xe ngồi có bánh | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 68 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 69 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 70 | Bộ xâu dây (500gram) | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 71 | Thả vòng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 72 | Các con vật đẩy | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 73 | Bộ xếp hình trên xe | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 74 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 75 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 76 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 77 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 78 | Hề tháp | 5 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 79 | Khối hình to | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 80 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 81 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 82 | Thú nhồi bông | 5 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 83 | Xếp tháp | 5 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 84 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 85 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 86 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 87 | Xắc xô 1 mặt to | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 88 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 89 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Đôi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 90 | Trống cơm | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 91 | Trống con | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 92 | Đàn Xylophone | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 93 | Đất nặn | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 94 | Bảng con | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 95 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 96 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 97 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 98 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA | 0 | * | * | ||
| 99 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 100 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 101 | NHÓM TRẺ 19 - 36 THÁNG TUỔI ( 01 PHÒNG - 20 TRẺ / PHÒNG ) | 0 | (1 Phòng) | * | ||
| 102 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 103 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 104 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 105 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 106 | Xô | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 107 | Chậu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 108 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 109 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 110 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 111 | Smart tivi 55" | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 112 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 113 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 114 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 115 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 116 | Tủ đựng bàn chải | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 117 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 118 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 119 | Ghế rửa sau khi đi vệ sinh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 120 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 121 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 122 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 123 | Kệ để máy tính | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 124 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 125 | Tủ nệm gối | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 126 | Kệ đồ chơi góc chữ V | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 127 | Kệ đồ chơi cá nhân | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 128 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 129 | Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 130 | Bộ bàn ghế nhà trẻ lớp cơm nát (01 bàn + 02 ghế) | 13 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 131 | Ca uống nước | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 132 | Rổ nhựa | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 133 | Hộp quai cài lớn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 134 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | * | * | ||
| 135 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 136 | Bóng to | 10 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 137 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 138 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 139 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 140 | Búa cọc | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 141 | Bập bênh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 142 | Thú nhún | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 143 | Thú kéo dây | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 144 | Cổng chui | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 145 | Xe ngồi có bánh | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 146 | Lồng hộp vuông | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 147 | Lồng hộp tròn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 148 | Bộ xâu dây (500gram) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 149 | Thả vòng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 150 | Các con vật đẩy | 1 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 151 | Bộ xếp hình trên xe | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 152 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 153 | Giỏ trái cây | 1 | Giỏ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 154 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 155 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 156 | Hề tháp | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 157 | Khối hình to | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 158 | Khối hình nhỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 159 | Xe cũi thả hình | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 160 | Thú nhồi | 1 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 161 | Xếp tháp | 2 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 162 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 163 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 164 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 165 | Xắc xô 1 mặt to | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 166 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 167 | Phách gõ (Phách tre) | 1 | Đôi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 168 | Trống cơm | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 169 | Trống con | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 170 | Đàn Xylophone | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 171 | Đất nặn | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 172 | Bảng con | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 173 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 174 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 175 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 176 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA (NỘI DUNG TẠI THỜI ĐIỂM BÀN GIAO) | 0 | * | * | ||
| 177 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 178 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 179 | LỚP MẦM (25 TRẺ/PHÒNG) | 0 | (7 Phòng) | * | ||
| 180 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 181 | Bộ bàn ghế lớp mầm (1bàn + 2 ghế) | 91 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 182 | Giường ngủ của bé | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 183 | Tủ bàn chải | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 184 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (14 ô 28 bé) | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 185 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 186 | Tủ (gíá) ca, cốc | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 187 | Cốc uống nước | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 188 | Xô | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 189 | Chậu | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 190 | Thùng đựng rác | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 191 | Smart tivi 55" | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 192 | Đầu đĩa DVD | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 193 | Ki hốt rác | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 194 | Chổi | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 195 | Tủ để đồ dùng cho giáo viên | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 196 | Giá treo tivi | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 197 | Thùng đựng rác | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 198 | Rổ nhựa | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 199 | Đồng hồ treo tường | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 200 | Kệ đồ chơi góc khoa học | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 201 | Kệ đồ chơi góc âm nhạc | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 202 | Kệ đồ chơi góc toán | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 203 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 204 | Kệ đồ chơi góc tạo hình | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 205 | Kệ đồ chơi góc siêu thị | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 206 | Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 207 | Kệ đồ chơi góc văn học | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 208 | Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 209 | Chén ăn, muỗng ăn | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 210 | Máy vi tính | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 211 | Kệ để máy tính | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 212 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | * | * | ||
| 213 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 214 | Mô hình hàm răng | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 215 | Vòng thể dục to (60 cm) | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 216 | Gậy thể dục to (50 cm) | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 217 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 218 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 219 | Cột ném bóng | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 220 | Xắc xô 1 mặt to | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 221 | Trống con | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 222 | Trống da | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 223 | Bóng nhỏ | 175 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 224 | Bóng to | 125 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 225 | Cổng chui | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 226 | Bút chì đen | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 227 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 175 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 228 | Kéo thủ công | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 229 | Đất nặn | 175 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 230 | Giấy màu | 175 | Túi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 231 | Bộ dinh dưỡng 1 | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 232 | Bộ dinh dưỡng 2 | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 233 | Bộ dinh dưỡng 3 | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 234 | Bộ dinh dưỡng 4 | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 235 | Hàng rào lắp ghép lớn | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 236 | Bộ ghép hình hoa | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 237 | Bộ lắp ráp nút tròn | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 238 | Ghép nút lớn | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 239 | Tháp dinh dưỡng | 7 | Tờ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 240 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 241 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 28 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 242 | Bộ xếp hình trên xe | 42 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 243 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 244 | Bộ lắp ghép thông minh | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 245 | Gạch xây dựng | 28 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 246 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 247 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 14 | Vĩ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 248 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 249 | Bộ động vật biển | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 250 | Bộ động vật sống trong rừng | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 251 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 252 | Bộ côn trùng | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 253 | Nam châm thẳng | 28 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 254 | Kính lúp lớn | 28 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 255 | Phễu nhựa | 21 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 256 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 257 | Bộ rối kể chuyên dùng cho lớp Mầm | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 258 | Bể chơi cát nước | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 259 | Con rối | 42 | Con | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 260 | Bộ hình học phẳng | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 261 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 262 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 263 | Tranh các con vật | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 264 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 265 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 266 | Hộp thả hình | 21 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 267 | Bàn tính học đếm | 21 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 268 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 269 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 270 | Bảng con | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 271 | Màu nước | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 272 | Bút lông cỡ to | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 273 | Bút lông cỡ nhỏ | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 274 | Súng bắn keo | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 275 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 276 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA | 0 | * | * | ||
| 277 | Truyện tranh các loại | 175 | Quyển | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 278 | LỚP CHỒI (30 TRẺ/PHÒNG) | 0 | (1 Phòng) | * | ||
| 279 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 280 | Bộ bàn ghế lớp chồi (1 bàn + 2 ghế) | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 281 | Giường ngủ của bé | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 282 | Tủ bàn chải | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 283 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 284 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 285 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 286 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 287 | Xô | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 288 | Chậu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 289 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 290 | Smart tivi 55" | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 291 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 292 | Ki hốt rác | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 293 | Chổi | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 294 | Tủ để đồ dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 295 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 296 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 297 | Rổ nhựa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 298 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 299 | Kệ đồ chơi góc khoa học | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 300 | Kệ đồ chơi góc âm nhạc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 301 | Kệ đồ chơi góc toán | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 302 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 303 | Kệ đồ chơi góc tạo hình | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 304 | Kệ đồ chơi góc siêu thị | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 305 | Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 306 | Kệ đồ chơi góc văn học | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 307 | Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 308 | Chén ăn, muỗng ăn | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 309 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 310 | Kệ để máy tính | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 311 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | * | * | ||
| 312 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 313 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 314 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 315 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 316 | Vòng thể dục to (60 cm) | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 317 | Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm) | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 318 | Bộ chun học tóan | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 319 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 320 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 321 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 322 | Cổng chui | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 323 | Trống da | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 324 | Bút chì đen | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 325 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 326 | Giấy màu | 30 | Túi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 327 | Kéo thủ công | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 328 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 329 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 330 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 331 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 332 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 333 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 334 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 335 | Bộ lắp ghép thông minh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 336 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 337 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 338 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 339 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 340 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 341 | Hàng rào lớn | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 342 | Bộ xây dựng | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 343 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 344 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Vĩ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 345 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 346 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 347 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 348 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 349 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 350 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 351 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 352 | Nam châm thẳng | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 353 | Kính lúp lớn | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 354 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 355 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 356 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 357 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 358 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 359 | Bộ hình phẳng | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 360 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 361 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 362 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 363 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 364 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 365 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 366 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 367 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 368 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 369 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 370 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 371 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 372 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 373 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 374 | Lô tô hình và số lượng | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 375 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 376 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 377 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 378 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 379 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 380 | Ghế băng thể dục | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 381 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 382 | Nguyên liệu đan tết | 5 | Cai | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 383 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 384 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 385 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 386 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 387 | Gạch xây dựng | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 388 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 389 | Bộ chun học toán | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 390 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 391 | Đất nặn | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 392 | Màu nước | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 393 | Bút lông cỡ to | 17 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 394 | Bút lông cỡ nhỏ | 17 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 395 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA | 0 | * | * | ||
| 396 | Truyện tranh các loại | 30 | Quyển | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 397 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH | 0 | * | * | ||
| 398 | Bộ Salon nệm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 399 | Bàn Ban giám hiệu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 400 | Ghế xoay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 401 | Tủ đựng hồ sơ 20 ngăn có khóa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 402 | Bảng mica trắng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 403 | Ghế xếp bọc nệm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 404 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 405 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 406 | Bàn uống nước | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 407 | Máy lạnh 2HP | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 408 | VĂN PHÒNG | 0 | * | * | ||
| 409 | Bàn ghế làm việc | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 410 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 411 | Bảng mica trắng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 412 | Ghế xếp bọc nệm | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 413 | Máy vi tính | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 414 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 415 | Máy photocopy | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 416 | Máy fax | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 417 | Máy scan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 418 | Két sắt chống cháy | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 419 | Bàn dài | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 420 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 421 | Hệ thống loa phát thanh học đường | 1 | Ht | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 422 | PHÒNG Y TẾ | 0 | * | * | ||
| 423 | Bàn ghế khám bệnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 424 | Ghế xếp bọc nệm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 425 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 426 | Bảng mica trắng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 427 | Giường cá nhân | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 428 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 429 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 430 | Dụng cụ khám | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 431 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 432 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 433 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 434 | TẦNG 1 | 0 | * | * | ||
| 435 | LỚP CHỒI (30 TRẺ/PHÒNG) | 0 | (5 Phòng) | * | ||
| 436 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 437 | Bộ bàn ghế lớp chồi (1 bàn + 2 ghế) | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 438 | Giường ngủ của bé | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 439 | Tủ bàn chải | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 440 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 441 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 442 | Tủ (giá) ca, cốc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 443 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 444 | Xô | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 445 | Chậu | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 446 | Thùng đựng rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 447 | Smart tivi 55" | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 448 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 449 | Ki hốt rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 450 | Chổi | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 451 | Tủ để đồ dùng cho giáo viên | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 452 | Giá treo tivi | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 453 | Thùng đựng rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 454 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 455 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 456 | Kệ đồ chơi góc khoa học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 457 | Kệ đồ chơi góc âm nhạc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 458 | Kệ đồ chơi góc toán | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 459 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 460 | Kệ đồ chơi góc tạo hình | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 461 | Kệ đồ chơi góc siêu thị | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 462 | Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 463 | Kệ đồ chơi góc văn học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 464 | Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 465 | Chén ăn, muỗng ăn | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 466 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 467 | Kệ để máy tính | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 468 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 0 | * | * | ||
| 469 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 470 | Mô hình hàm răng | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 471 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 472 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 473 | Vòng thể dục to (60 cm) | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 474 | Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm) | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 475 | Bộ chun học tóan | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 476 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 477 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 478 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 479 | Cổng chui | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 480 | Trống da | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 481 | Bút chì đen | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 482 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 150 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 483 | Giấy màu | 150 | Túi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 484 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 485 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 486 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 487 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 488 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 489 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 490 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 491 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 492 | Bộ lắp ghép thông minh | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 493 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 494 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 495 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 496 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 497 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 498 | Hàng rào lớn | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 499 | Bộ xây dựng | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 500 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 20 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 501 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Vĩ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 502 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 503 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 504 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 505 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 506 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 507 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 508 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 509 | Nam châm thẳng | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 510 | Kính lúp lớn | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 511 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 512 | Cân thăng bằng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 513 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 514 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 515 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 516 | Bộ hình phẳng | 125 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 517 | Ghép nút lớn | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 518 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 519 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 520 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 521 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 522 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 523 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 524 | Lô tô động vật | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 525 | Lô tô thực vật | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 526 | Lô tô phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 527 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 528 | Tranh số lượng | 30 | Tờ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 529 | Đomino học toán | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 530 | Bộ chữ số và số lượng | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 531 | Lô tô hình và số lượng | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 532 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 533 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 534 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 535 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 536 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 537 | Ghế băng thể dục | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 538 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 539 | Nguyên liệu đan tết | 25 | Cai | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 540 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 541 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 542 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 543 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 544 | Gạch xây dựng | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 545 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 546 | Bộ chun học toán | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 547 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 548 | Đất nặn | 150 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 549 | Màu nước | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 550 | Bút lông cỡ to | 85 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 551 | Bút lông cỡ nhỏ | 85 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 552 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA | 0 | * | * | ||
| 553 | Truyện tranh các loại | 150 | Quyển | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 554 | LỚP LÁ (35 TRẺ/PHÒNG) | 0 | (5 Phòng) | * | ||
| 555 | ĐỒ DÙNG | 0 | * | * | ||
| 556 | Bộ bàn ghế lớp lá (1 bàn + 2 ghế) | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 557 | Giường ngủ của bé | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 558 | Tủ bàn chải | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 559 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 560 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 561 | Tủ (giá) ca, cốc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 562 | Cốc uống nước | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 563 | Xô | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 564 | Chậu | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 565 | Bình đựng nước | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 566 | Thùng đựng rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 567 | Smart tivi 55" | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 568 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 569 | Giá treo tivi | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 570 | Ki hốt rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 571 | Chổi | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 572 | Tủ để đồ dùng cho giáo viên | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 573 | Thùng đựng rác | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 574 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 575 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 576 | Kệ đồ chơi góc khoa học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 577 | Kệ đồ chơi góc âm nhạc | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 578 | Kệ đồ chơi góc toán | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 579 | Kệ đồ chơi góc xây dựng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 580 | Kệ đồ chơi góc tạo hình | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 581 | Kệ đồ chơi góc siêu thị | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 582 | Kệ đồ chơi góc thư viện 3 tầng 2 mặt | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 583 | Kệ đồ chơi góc văn học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 584 | Kệ đồ chơi góc gia đình 2 cửa mica | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 585 | Chén ăn, muỗng ăn | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 586 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 587 | Kệ để máy tính | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 588 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 589 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 590 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 591 | Bộ ghép hình thông minh | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 592 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 593 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 594 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 595 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 596 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 597 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 598 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 599 | Cân đồng hồ | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 600 | Nam châm thẳng | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 601 | Kính lúp | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 602 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 603 | Ghép nút lớn | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 604 | Bộ ghép hình hoa | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 605 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 606 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 607 | Bộ hình khối (Dùng cho cháu) | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 608 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 125 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 609 | Bộ que tính | 75 | Túi | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 610 | Lô tô động vật | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 611 | Lô tô thực vật | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 612 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 613 | Lô tô đồ vật | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 614 | Domino chữ cái và số | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 615 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 616 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 617 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 75 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 618 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương Giường cho trẻ | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 619 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 620 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 621 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 622 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 623 | Bộ dụng cụ lao động (lớn) | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 624 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 625 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 626 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 627 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 628 | Bộ trang phục Công an | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 629 | Doanh trại bộ đội | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 630 | Bộ trang phục Bộ đội | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 631 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 632 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 633 | Bộ trang phục Bác sỹ | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 634 | Gạch xây dựng | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 635 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 636 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 637 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 638 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 639 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 640 | Đất nặn | 175 | Hộp | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 641 | Màu nước | 175 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 642 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 643 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 644 | Nguyên liệu đan tết | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 645 | Bộ chun học toán | 20 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 646 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 647 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 648 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA | 0 | * | * | ||
| 649 | Truyện tranh các loại | 125 | Quyển | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 650 | PHÒNG HIỆU PHÓ + TIẾP KHÁCH | 0 | (2 Phòng) | * | ||
| 651 | Bộ Salon nệm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 652 | Bàn Ban giám hiệu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 653 | Ghế xoay | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 654 | Tủ đựng hồ sơ 20 ngăn có khóa | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 655 | Bảng mica trắng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 656 | Ghế xếp bọc nệm | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 657 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 658 | Máy in laser A4 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 659 | Bàn uống nước | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 660 | Máy lạnh 2HP | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 661 | PHÒNG HỌP | 0 | * | * | ||
| 662 | Bàn 2 chỗ | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 663 | Ghế xếp bọc nệm | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 664 | Hệ thống phông màn sân khấu, khẩu hiệu | 1 | Ht | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 665 | Bục, tượng Bác | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 666 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 667 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 668 | Hệ thống âm thanh hội trường (biểu diễn) | 1 | Ht | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 669 | Máy tính sách tay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 670 | Máy chiếu projector | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 671 | Màn chiếu treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 672 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 673 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | * | * | ||
| 674 | Ván dốc | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 675 | Cung chui | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 676 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 677 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 678 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 679 | Bóng các loại (Banh hình) | 20 | Quả | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 680 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 681 | Dây thừng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 682 | Thú ném | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 683 | Thang leo | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 684 | Bộ vận động 8 khối bằng mus | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 685 | Kệ để vòng banh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 686 | Kệ để gậy | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 687 | Bộ thăng bằng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 688 | Kệ để dụng cụ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 689 | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | 0 | * | * | ||
| 690 | Bộ bàn ghế cho trẻ (1 bàn + 2 ghế) | 18 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 691 | Bảng formica viền nhôm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 692 | Bàn + ghế giáo viên | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 693 | Bục sân khấu lắp ghép | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 694 | Tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 695 | Tủ đặt TV + đầu video | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 696 | Smart tivi 55" | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 697 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 698 | Kệ âm nhạc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 699 | Đàn organ | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 700 | Đàn ghita | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 701 | Đàn mandoline | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 702 | Đàn violon | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 703 | Đàn tranh | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 704 | Đàn dân tộc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 705 | Trống đánh lớn | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 706 | Trống cơm | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 707 | Hệ thống âm thanh | 1 | Ht | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 708 | Kệ để dụng cụ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 709 | PHÒNG TIN HỌC | 0 | * | * | ||
| 710 | Máy vi tính học sinh | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 711 | Ổn áp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 712 | Phần mềm KIDMART | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 713 | Bàn ghế phòng KIDMART | 25 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 714 | Trang trí phòng Kidmart | 1 | Phòng | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 715 | Máy lạnh 2HP | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 716 | KHO | 0 | * | * | ||
| 717 | Bàn ghế làm việc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 718 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 719 | Kệ đựng vật dụng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 720 | Bảng formica viền nhôm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 721 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | 0 | * | * | ||
| 722 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 723 | Ghế xếp | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 724 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 725 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 726 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 727 | BẾP | 0 | * | * | ||
| 728 | KHU SƠ CHẾ | 0 | * | * | ||
| 729 | Bàn sơ chế không sàn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 730 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế có sàn dưới bằng song | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 731 | Bàn thái thịt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 732 | Bàn thái rau | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 733 | Máy xay thịt cối Inox | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 734 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 735 | Bồn rửa 1 hộc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 736 | Bồn rửa 2 hộc | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 737 | Bồn ngâm rau hộc lớn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 738 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 739 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 740 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 741 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 742 | Bộ dụng cụ dao nhà bếp (2 bộ sử dụng riêng cho thực phẩm sống và chín) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 743 | Bộ dụng cụ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 744 | Tủ đông - mát | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 745 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 746 | Tủ lưu nghiệm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 747 | Giá cài dao | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 748 | KHU NẤU CHÍN | 0 | * | * | ||
| 749 | Bếp ga công nghiệp 3 lò | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 750 | Hệ thống dẫn ga (không có bình ga) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 751 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 752 | Tủ hấp cơm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 753 | Chậu vo gạo | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 754 | Nồi Inox | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 755 | Nồi Inox | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 756 | Nồi Inox | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 757 | Tủ thức ăn chờ nấu có sàn dưới bằng song | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 758 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 759 | Máy đánh trứng cầm tay | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 760 | Bàn để thực phẩm chế biến | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 761 | Xe di chuyển thức ăn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 762 | Xe để gia vị bếp | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 763 | Lưới chống côn trùng | 50 | m2 | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 764 | KHU PHỤC VỤ | 0 | * | * | ||
| 765 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân và sàn dưới bằng song | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 766 | Nồi chia cơm | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 767 | Nồi chia canh | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 768 | Nồi chia mặn | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 769 | Hộp nhựa đựng chén | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 770 | Xe chia thức ăn 2 tầng có 7 khay ăn Buffet cho mẫu giáo | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 771 | Xe chia thức ăn 2 tầng cho nhà trẻ | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 772 | Chảo | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 773 | Thau | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 774 | Vá múc cơm | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 775 | Vá múc canh | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 776 | Ghế | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 777 | KHO LƯƠNG THỰC | 0 | * | * | ||
| 778 | Tủ để chén, dĩa | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 779 | Kệ để xoong nồi | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 780 | Thố đựng thức ăn | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 781 | Chén, muỗng ăn cơm của bé | 90 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 782 | Khay, muỗng, nĩa ăn cơm của bé | 350 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 783 | Muỗng ăn cơm | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 784 | Đũa ăn cơm | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 785 | Gamen 03 ngăn inox | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 786 | KHO THỰC PHẨM | 0 | * | * | ||
| 787 | Kệ kho dụng cụ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 788 | Tủ kho thực phẩm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 789 | KHU RỬA CHÉN | 0 | * | * | ||
| 790 | Bàn để bát bẩn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 791 | Bàn để bát sạch | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 792 | Kệ úp xoong nồi | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 793 | Tủ sấy chén đĩa | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 794 | Bồn rửa chén 3 hộc | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 795 | PHÒNG GIẶT | 0 | * | * | ||
| 796 | Tủ hấp khăn tiệt trùng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 797 | Bàn xếp khăn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 798 | Bàn dùng để ủi quần áo (dạng đứng) + Bàn ủi hơi nước | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 799 | Giá phơi khăn chữ A | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 800 | Tủ đồ sạch | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 801 | Máy giặt | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 802 | Máy sấy | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 803 | Kệ để vật dụng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 804 | Tủ đựng vật dụng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 805 | Ghế xếp bọc nệm | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 806 | Bảng formica viền nhôm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 807 | KHO ĐỒ | 0 | * | * | ||
| 808 | Kệ kho dụng cụ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 809 | Tủ kho thực phẩm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 810 | SÂN PHƠI | 0 | * | * | ||
| 811 | Giá phơi khăn chữ A | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 812 | PHÒNG BẢO VỆ | 0 | * | * | ||
| 813 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 814 | Ghế xếp bọc nệm | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 815 | Tủ đựng vật dụng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 816 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | 0 | * | * | ||
| 817 | Bể chơi cát nước | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 818 | Cụm nhà thang leo,cầu trượt, xích đu liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 819 | Xích đu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 820 | Mâm xoay 6 chỗ các con vật | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 821 | Thú nhún lò xo | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 822 | Thang leo đa năng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 823 | Bập bênh | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 824 | Xe chòi chân cao cấp | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 825 | Bộ vận động leo trèo, cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 826 | Xe đạp đơn 3 bánh | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 827 | Thùng rác con thú | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 828 | Nhà chơi đa năng cho bé | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 829 | THIẾT BỊ KHÁC | 0 | * | * | ||
| 830 | Vẽ tranh trang trí | 70 | M2 | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 831 | Màn rèm các phòng | 550 | M2 | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 832 | Thảm cỏ sân trường | 440 | M2 | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 833 | THANG NÂNG HÀNG 300kg | 1 | Thang | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4496E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị đồ gỗ (Bộ bàn, ghế văn phòng; tủ hồ sơ văn phòng; bộ bàn ghế học sinh); Thiết bị điện tử (Bộ máy tính để bàn, ti vi, Máy photocopy, máy in, máy chiếu, hệ thống âm thanh), thiết bị nhà bếp, thiết bị vận động thể dục thể thao.-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Trang trí nội thất hoặc Cơ khí, hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. | 1 | 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thiết kế đồ gỗ nội thất, hoặc Trang trí nội thất, hoặc Lâm sản, chết biến gỗ, hoặc Kiến trúc sư;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. | 1 | 2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 01 người. | 1 | 2.3. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ dùng bằng kim loại (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, hoặc xây dựng;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 10 người. | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật là 10 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 02 người lĩnh vực hàn + 03 người thuộc lĩnh vực Điện + 03 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế; Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi