Gói thầu: Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | BAOVIET Bank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:33:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư nếu gói thầu đang triển khai:(i) số lượng hợp đồng là N = 05 (năm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3 tỷ đồng trở lên.(ii) số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 03 (ba) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 4 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn cắt thép 5kW cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy in bạt 3M | |
| - Đặc điểm thiết bị | File đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất Trụ sở làm việc của BVB Chi nhánh Sở Giao dịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | BAOVIET Bank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp các hồ sở để chứng minh là doanh nhiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Khoản 2, Điều 6 và Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. - Nhà thầu phải được cấp có thẩm quyền cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng từ hạng II trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp văn bản phô tô có công chứng và phải cung cấp bản chính để đối chiếu nếu Chủ đầu tư, đơn vị chấm thầu có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa gỗ cũ hiện trạng loại 1 cánh KT 900x2200mm và loại 2 cánh KT 1250x2200mm gỗ tự nhiên bao gồm cả khung bao, khoá, bản lề… | File đính kèm | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây mạng, bóng đèn, công tắc điện , ổ cắm mạng, ổ cắm, dây đện cũ cho tầng 6 và tầng 1 | File đính kèm | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ trang trí trên tường bao gồm cả khung xương gỗ và tấm gỗ giá cố bắn vào vào tường | File đính kèm | 60,848 | m² |
| 4 | Đục tẩy tường cũ bị ẩm mốc, các vị trí ốp gỗ , dán giấy trên tường | File đính kèm | 50,448 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống trần thạch cao hiện trạng bao gồm tấm, khung xương cá chữ T, U30, thanh treo ty D4, ốc vít trên trần…. | File đính kèm | 511,848 | m² |
| 6 | Tháo dỡ hệ vách thạch cao 2 mặt kèm vách gỗ trang trí 2 mặt đóng trên vách thạch cao 2 mặt hiện trạng, khung xương gỗ để đóng vách gỗ trang trí. | File đính kèm | 163,351 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ vách thạch cao 2 mặt, vách thạch cao hiện trạng dày 100mm | File đính kèm | 147,465 | m² |
| 8 | Tháo dỡ bàn quầy cũ, gồm mặt đá, kính cường lực dày 12ly ngăn quầy cao 500mm, bàn mặt bằng gỗ CN veneer khung sắt, quầy rộng 950mm: KT L6220xR950xH1350mm (tháo dỡ không lấy lại) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực mặt tiền, ngăn phòng, cánh dày 12mm và phụ kiện kính (gồm bộ bản lề sàn, các loại kẹp giữ kính, L, sập 38 giữ kính, cắt keo, ốc vít, giáo tháo kính.....) | File đính kèm | 38,628 | m² |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 110mm, H2800mm | File đính kèm | 22,064 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 220mm, H2800mm | File đính kèm | 24,416 | m² |
| 12 | Tháo dỡ, cậy lột thảm trải sàn cũ, loại thảm cuộn dán sàn bằng keo chuyên dụng. Bao gồm nhân công thủ công, không gồm máy | File đính kèm | 265,743 | m² |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền làm mới, chiều dày | File đính kèm | 20 | m² |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho làm mới thép D6 ≤ D ≥ D18mm | File đính kèm | 800 | kg |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kho làm mới, đá 1x2, chiều dày | File đính kèm | 3 | m³ |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22mm, chiều dày | File đính kèm | 3 | m³ |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài chiều dày công trình 1,5cm, vữa XM #75 | File đính kèm | 80 | m² |
| 18 | Phá dỡ và đục tẩy nền lát gạch đá hiện trạng | File đính kèm | 10 | m² |
| 19 | Khoan BTCT đặt bản lề, hàn khuôn cửa sắt, bổ sung BTCT, chèn trát hoàn thiện cho việc lắp đặt cửa kho tiền và cửa gian đệm, loại cửa sắt chống cháy | File đính kèm | 2 | cửa |
| 20 | Lát đá đen kim sa hạt mịn cho bậu cửa | File đính kèm | 5 | m² |
| 21 | Lát lại nền tầng 1 các vị trí hư hại bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm, viglacera (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 20 | m² |
| 22 | Xử lý phòng chống mối mặt nền và tường cho toàn bộ diện tích thuê T1+T6 ( khi thi công xong vách thạch cao hay tường xây , mặt nền thì tiến hành dùng thuốc phòng chống mối phun đều lên diện tích mặt nền và phần tường cao 50cm và các góc nhà , phun 2 -3 lần cách nhau khoảng 30 phút cho thuốc thẩm đều vào bề mặt , sau đó hoàn thiện lại mặt ngoài) | File đính kèm | 350 | m² |
| 23 | Chi phí công tác vệ sinh mặt bằng thi công và lối vào toà nhà, lối ra sảnh thang, sảnh đón tiếp khách hàng ngày trong trong toàn bộ quá trình thi công để không ảnh hưởng đến toà nhà khi sử dụng cho tầng 1 và tầng 6 | File đính kèm | 1 | gói |
| 24 | Chi phí tập kết, vận chuyển vật liệu, thiết bị từ bên ngoài vào tầng hầm và từ tầng hầm vào thang máy lên tầng 1, lên tầng 6 vào ban đêm (bao gồm vật liệu xây thô và vật liệu thiết bị hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 25 | Chi phí đóng bao, tập kết, vận chuyển phế thải xây dựng từ tầng 6 vào thang máy xuống tầng hầm vào ban đêm (chia làm 2 giai đoạn, cải tạo và hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 26 | Vận chuyển phế thải xây dựng trong quá trình thi công từ tầng hầm ra bãi tập kết cạnh công trình vào ban đêm (chia làm 2 giai đoạn, cải tạo và hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 27 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố, cự ly 15km | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 28 | Gia công, lắp dựng vách kính và vách backdrop bằng kính cường lực 12mm dán decal 3M in UV ngược sau kính theo mầu nhận diện của BVB sau có decal màu đen chắn sáng, hệ kính gắn trên khung xương chính thép mạ kẽm tiết diện 40x80x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 31,5 | m² |
| 29 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 31,07 | m |
| 30 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 167,24 | m² |
| 31 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm tấm KT 600x600mm Tấm mầu trắng | File đính kèm | 408,945 | m² |
| 32 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt cao tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 57,6 | m² |
| 33 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 235,251 | m² |
| 34 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 611,614 | m² |
| 35 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 167,24 | m² |
| 36 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 778,853 | m² |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 192,042 | m |
| 38 | Vệ sinh sàn nhà trước khi trải thảm (gồm quét sạch trạc thải, thổi bụi sạch sẽ và trám vá vữa những vị trí sứt mẻ bề mặt sàn) | File đính kèm | 287,871 | m² |
| 39 | Trải thảm nhập khẩu Trung Quốc cho khu làm việc, thảm cuộn | File đính kèm | 287,871 | m² |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thảm inox 304 ngăn khu vực cửa các phòng làm việc | File đính kèm | 7 | m |
| 41 | Gia công, lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm Việt Nhật hoặc tương đương cho cửa đi và vách kính | File đính kèm | 74,223 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng hệ vách kính cong cường lực dày 12mm Việt Nhật hoặc tương đương cho vách kính phòng khách vip tầng 1 | File đính kèm | 4,509 | m² |
| 43 | Lắp lại cửa kính, vách kính dày 12mm và phụ kiện đầy dủ bao gồm đục, khoan, cắt gạch, để lắp bản lề âm sàn tay nắm cửa, không bao gồm vật tư và phụ kiện thay mới, di chuyển các tấm kính trong tầng 1 vào vị trí lắp đặt bằng thủ công. | File đính kèm | 14,976 | m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng hệ xương inox 304 tiết diện 40x40x1,2mm cho hệ vách, cửa kính cường lực (Hệ inox thẳng) | File đính kèm | 72,44 | m |
| 45 | Gia công, lắp dựng hệ xương inox 304 tiết diện 40x40x1,2mm cho hệ vách, cửa kính cường lực (Hệ inox uốn cong theo vách kính) | File đính kèm | 3,34 | m |
| 46 | Gia công, lắp dựng hệ xương inox 304 tiết diện 10x10x1,2mm cho hệ vách, cửa kính cường lực (Hệ inox thẳng) | File đính kèm | 144,88 | m |
| 47 | Gia công, lắp dựng hệ xương inox 304 tiết diện 10x10x1,2mm cho hệ vách, cửa kính cường lực (Hệ inox uốn cong theo vách kính) | File đính kèm | 6,68 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 12 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 5 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 10 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 5 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 10 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 5 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường | File đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 13,141 | m² |
| 58 | Tháo dỡ và lắp lại bộ cửa gỗ 01 cánh KT 900x2200mm , xe ôtô vận chuyển, bê vác bộ từ trên tầng 4 số 121 Thái Hà xuống xe và lên tầng 6 toà nhà số 8 LTT bao gôm cả khung bao, bản lề, nẹp cửa, chặn cửa chống va đập, hoàn thiện keo để kín khít, mỹ quan | File đính kèm | 4 | bộ |
| 59 | Lắp lại bộ cửa gỗ 01 cánh KT 900x1200mm bao gồm cả khung bao, bản lề, nẹp, chặn cửa hoàn chỉnh lắp trong tầng 1 tận dụng lại | File đính kèm | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 1,98 | m² |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 5,3 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 10,6 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng (SS304-450 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng (EX 5810 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng (01 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 66 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 3 | bộ |
| 67 | Chi phí hệ giàn giáo thi công và phủ bạt có khung thép che chắn bụi khi thi công, tháo lắp và thay đổi theo biện pháp thi công từng khu vực để tránh làm ảnh hưởng đến cả tòa nhà và đảm bảo che chắn kín công trình tầng 1, tầng 6 ra khu sảnh tiếp đón khách và sảnh thang máy chung của toà nhà (Tầng 1 phần tiếp giáp 25mdx3,6m, tầng 6 tiếp giáp 15md x2,4m) | File đính kèm | 1 | gói |
| 68 | Chi phí thuê kỹ thuật BQL, nhân viên vận hành tòa nhà ban đêm phục vụ thang máy, bảo vệ tòa nhà, chi phí cấp điện nước thi công, chi phí vệ sinh trong tòa nhà và nhân công phát sinh làm ban đêm từ 22h đến 6h sáng hôm sau | File đính kèm | 1 | gói |
| 69 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính và toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| B | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN VÀ ATM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp biển thương hiệu BAOVIET Bank mặt tiền tầng 2 trên cao (gồm hộp giàn đèn, đèn led Trung quốc, Decal 3M in theo nhận diện) | File đính kèm | 20,312 | m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nguồn cấp cho đèn led (mean well Đài Loan), nguồn 220V-12V-30A | File đính kèm | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino) cho hệ đèn chiếu sáng biển | File đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Ốp tường, cột mặt tiền bằng aluminium Alcorest EV3008 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung | File đính kèm | 4,5 | m² |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng hệ thanh chống đỡ hộp biển mặt tiền bạt 3M bằng hệ xương thép tiết diện 40x80x1,2mm, 50x50x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 1 | gói |
| 6 | Chi phí hệ giàn giáo thi công biển hiệu trên cao, bạt che chắn bên ngoài và lắp dựng biển hiệu | File đính kèm | 1 | gói |
| 7 | Chi phí xin cấp phép thi công lắp đặt biển hiệu quảng cáo | File đính kèm | 1 | gói |
| 8 | Bọc booth ATM bằng hệ xương thép mạ, aluminium Alcorest EV2008 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mmn | File đính kèm | 5,324 | m² |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển hộp đèn "ATM" bằng đề can 3M in nội dung thương hiệu, đèn xuyên sáng Trung Quốc siêu sáng đặt trong biển (gồm hộp khung thép, giàn đèn Led, bạt 3M in theo nhận diện). | File đính kèm | 0,9 | m² |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hệ đèn bên trong Led bao quang máy ATM mặt mica:+ Sử dụng khung sắt 14x14x1.4mm hàn thành khối có độ dày 10cm, viền bo bằng inox xước bản 2cm+Aluminium 3 ly màu trắng gắn Led và chắn sáng bên hông+ Tấm mica trong đài loan cắt khoét theo thiết kế, bên hông dùng máy uốn mica đảm bảo thẩm mỹ ghép khít các cạnh theo thiết kế + Tấm mica trong đài loan10mm cắt khoét mài vát cạnh theo thiết kế, đảm bảo thẩm mỹ ghép khít các cạnh hông+ Decal xanh khoét Logo theo thương hiệu, dán phía trong tấm mica 3mm và mica 10mm, Dán phủ lớp decal 3M tản sáng lên decal xanh 3m + Hệ đèn LED 3 bóng siêu sáng mật độ 100 - 120 modul/m2 (đèn LED Mynice xuất xử Trung Quốc) sáng đều mặt biển | File đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Ốp tấm Mica phần không phát sáng quanh mặt máy ATM+ Sử dụng khung sắt 14x14x1.4mm hàn thành khối, viền + Tấm mica 3mm đài loan trong, mài bóng ghép khít mặt máy và tiếp giáp với phần phát sáng.sau đó dán phủ 1 lớp decal 3M xanh theo mầu BVB | File đính kèm | 2,46 | m² |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa, bản lề, khung và phụ kiện xuất xứ Việt Nam cho cánh cửa thăm kỹ thuật của booth ATM | File đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt thùng rác ATM bán trụ D300mm, cao 450mm bằng aluminium EV 2008 | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 14 | Bộ decal PP các nội dung quảng cáo của ATM theo thiết kế, bao gồm decal trên kính, decal mặt máy, tem, hướng dẫn sử dụng, decal quảng cáo, bộ chữ chấp nhận thẻ bằng mica | File đính kèm | 1 | gói |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện cho booth ATM bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino, bộ nguồn cho hệ đèn chiếu sáng biển hiệu ATM) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển máy ATM từ vị cây cũ vào vị trí phía trong nhà gồm kê kích, cẩu di chuyển vào trong nhà vị trí mới trong phạm vi tầng 1 tòa nhà | File đính kèm | 1 | gói |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bạt hiflex dày 3,2mm in UV gắn trên khung thép 20x20x1.0mm tường trong nhà | File đính kèm | 15,606 | m² |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Poster quảng cáo dạng hộp đèn trong vách kính: Biển hộp đèn LED 1 mặt+ Nhôm định hình nhét cạnh bản 8cm, màu sơn xanh theo nhận diện+ Mặt bạt không gân xuyên sáng in UV theo thiết kế+ Khung sắt hộp tăng cứng bên trong biển+ Hệ đèn LED 3 bóng siêu sáng mật độ 100 - 120 modul/m2 (đèn LED Mynice xuất xử Trung Quốc)+ Đáy Alu dán LED | File đính kèm | 2,61 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox D40, inox 304 dày 1,2 của Poster gắn đèn led trong nhà để gia cố chống giữ và trang trí ,( 04 thanh /1 poster có Ltb=3000) từ nền bắt vào trần thạch cao bằng vít, nở, đinh tán | File đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn tròn hình quả cầu theo nhận diện BVB gắn trên trần, hộp đèn khung sắt liên kết trần, mặt đề can 3M in theo nhận diện và hệ đèn led siêu sáng (D2000mm) | File đính kèm | 3,14 | m² |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dải trần xuyên sáng bằng Mica, khung xương gia cố, viền khổ rộng 15cm, hệ đèn Led và bộ nguồn 150W, xuất xứ Trung Quốc | File đính kèm | 16,498 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ BAOVIET BANK và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi sơn màu sắc theo nhận diện và Quả cầu hút thúc nổi, gắn trên backdrop:Hệ thống đèn led 2 mắt 2835 nhiệt độ màu 9000k góc chiếu 170. gắn lên foxmex 3mm đổ mica dạng trong lên mặt led, làm tản ánh sáng. Quả cầu hút nổi dán decal 3M 3630 - 20, in UV hệ thống phát sáng như bộ chữ | File đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển pháp lý, in trên nền kính cường lực dầy 10mm, KT600x400mm | File đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Dán decal xanh, trắng cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 22,905 | m² |
| 25 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền mica 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 13 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 4 | tấm |
| 28 | Dán decal lưới in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 18,9 | m² |
| 29 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 19,224 | m² |
| 30 | Dán decal dán trên tấm format dày 5mm gắn tường | File đính kèm | 6 | m² |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt quầy giao dịch theo nhận diện, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, mặt trước cong gỗ công nghiệp sơn bệt mầu xanh BVB sơn PU bóng 2K, đá mầu trắng tự nhiên, kính cường lực 12mm, khung sắt sơn trắng thép hộp 25x25mm, trụ gỗ sơn trắng, chân dán laminate giả inox xước, hộp đèn mica trắng đèn led ánh sáng trắng 120x650mm | File đính kèm | 8,44 | m |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cửa bật, vách ngăn quầy, gỗ MDF sơn PU bóng trắng 2K soi chỉ xanh, bản lề hai chiều hai bên chịu được trọng lượng 20-25kg | File đính kèm | 0,855 | m² |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn TP, KSV, TVV, khung sắt gỗ CN sơn PU trắng bóng 2K, KT L1400xB650xH760mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Quỹ, TVKH, khung sắt gỗ CN sơn PU trắng bóng 2K , KT L1200xB600xH760mm | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn tròn tiếp khách, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, D1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 38 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn cấp TP, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, mã mầu theo thiết kế, KT L1500x650xH760mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, KT L3200x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, KT L2400x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, KT L1800x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bàn Giám Đốc, Phó giám Đốc Hòa Phát hoặc tương đương, kiểu dáng, mầu sắc theo chỉ định KT L2000x1000xH760mm (Hoà Phát DT2010H26 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10ly mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L800xB800xH500mm. | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn trà cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10ly mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L1000xB600xH500mm. | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt kệ tờ rơi, gỗ công nghiệp sơn phủ PU xanh, trắng bóng mờ, chỉ nổi mầu xanh, trắng các ngăn chứa tài liệu bằng mika, trên kệ có logo BVB theo nhận diện chất liệu bằng mica 3D, chân kệ bằng alumium trắng xước KT: L800xR350xH1650 | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn gỗ-kính bàn nhân viên, gỗ MFC, kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng | File đính kèm | 66,352 | m² |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 1200x400mm | File đính kèm | 50 | tấm |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 570x400mm | File đính kèm | 30 | tấm |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 43 | chiếc |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ phụ cho giao dịch viên, KSV, Quỹ, TP (ngồi khu vực giao dịch) MFC, KT L400x500xH700mm | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 21 | chiếc |
| 21 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1250xR400xH1250mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 22 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 12 | chiếc |
| 23 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ kết hợp vách trang trí phòng GĐ, PGD gỗ verner trang trí theo thiết kế, KT L2000x400xH2400mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 24 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ kết hợp vách trang trí phòng GĐ, PGD gỗ verner trang trí theo thiết kế, KT L3300x400xH2400mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 25 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao Pantry, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L2700xR600xH2200mm, | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc Trưởng phòng và KSV, chân xoay, bọc nỉ ngoại mầu xanh, lưng cao (Gamma L102 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, chân xoay, bọc nỉ ngoại mầu xanh, lưng thấp (Gamma L104 hoặc tương đương) | File đính kèm | 52 | chiếc |
| 28 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng GĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước( 1 đơn, 1 đôi ). | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 29 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng PGĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước( 2 đơn ). | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 30 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt đôn khách giao dịch, bọc da vàng + xanh theo mầu BVB | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 31 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Ghế GĐ, PGĐ, Hòa Phát hoặc nhập khẩu Đài Loan, Trung Quốc | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 32 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen. Hòa Phát mã SL901 HP hoặc tương đương | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 33 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ghế chờ khu quầy giao dịch gỗ công nghiệp sơn trắng phủ bóng 2K, bọc da mầu xanh PU của BVB 5 chỗ, KT: L2250xR525xH800mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT03 160/12W Rạng Đông hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 78 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 73 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 218 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 244 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp , kéo dải luồn cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2; Trần Phú hoặc tương đương từ tủ điện cũ sang vị trí tử mới | File đính kèm | 22,36 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú kéo dây cho tủ điện mới | File đính kèm | 16,21 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 38,57 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.097,911 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú | File đính kèm | 1.947,176 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 699,11 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 501,292 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 457,463 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 40,5 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 12,4 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24/18 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P-63A; Schneider hoặc tương đương bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt….) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ toàn bộ hệ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| E | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU; LG, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước thải điều hoà, mã VALUE M1, H bơm tối đa 12m | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 3 | Chi phí kiểm tra, đo test, bảo trì vận hành lại hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà do dịch chuyển vị trí các mặt lạnh theo mặt bằng thiết kế mới | File đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 32/49k Btu/h để dịch chuyển | File đính kèm | 5 | dàn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện của hệ thống điều hòa trung tâm cũ để thay đổi theo thiết kế | File đính kèm | 2 | gói |
| 6 | Tháo dỡ hộp gió cho cửa lạnh, KT 600x600mm để dịch chuyển | File đính kèm | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt lại dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 32/49k Btu/h | File đính kèm | 5 | dàn |
| 8 | Lắp đặt hộp gió đầu dàn lạnh công suất 32/49k Btu/h + bọc xốp bảo ôn dày 25mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT: 450x450mm, kèm bảo ôn dày 20mm | File đính kèm | 5 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió khuếch tán KT 450x450mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới lọc bụi cho cửa gió 450x450mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quang treo ống đồng, nước ngưng | File đính kèm | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 | File đính kèm | 20 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250 | File đính kèm | 20 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió (ti ren, nở,…) | File đính kèm | 20 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống gió mềm (đai ôm, ti ren, nở,…) | File đính kèm | 20 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 56,05 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 56,05 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 39,35 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 28 dày 10mm | File đính kèm | 26,53 | m |
| 21 | Cung cấp khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, nạp gas, bảo dưỡng, bảo trì điều hòa tận dụng lại địa điểm cũ sang lắp đặt tại địa điểm mới | File đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Nhân công lắp đặt (đục tường, khoan bắt, giá treo hoàn thiện...) cho điều hòa cục bộ lắp đặt mới và tận dụng | File đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ cho toàn bộ việc cải tạo và lắp đặt hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| F | ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 51 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 36 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP | File đính kèm | 96 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 2.887,385 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 cho ATM, camera | File đính kèm | 514,815 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong | File đính kèm | 1.215,071 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây mạng đúc, Belden Cat.6UTP Stranded PVC 2M; Seri: C6P9106002M hoặc tương đương | File đính kèm | 96 | cái |
| 9 | Chi phí lắp đặt các trang thiết bị mạng, vệ sinh 02 tủ rack 42U, Switch, UPS….cho 2 phòng server và đấu nối với hệ thống dây mạng để kết nối tới từng thiết bị người dùng cho server tầng 1 và tầng 6 (không bao gồm vật tư) | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng (dây nẹp nhựa, kẹp, băng keo, ốc vít.. vân vân) | File đính kèm | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư nếu gói thầu đang triển khai:(i) số lượng hợp đồng là N = 05 (năm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3 tỷ đồng trở lên.(ii) số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 03 (ba) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 4 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 38 | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | File đính kèm | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | File đính kèm | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kW | File đính kèm | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | File đính kèm | 3 |
| 5 | Máy uốn cắt thép 5kW cắt | File đính kèm | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | File đính kèm | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | File đính kèm | 3 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | File đính kèm | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | File đính kèm | 1 |
| 10 | Đầm bàn | File đính kèm | 2 |
| 11 | Đầm cóc | File đính kèm | 2 |
| 12 | Đầm dùi | File đính kèm | 2 |
| 13 | Máy cắt CNC | File đính kèm | 1 |
| 14 | Máy in bạt 3M | File đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi