Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp vật tư, thiết bị nấu luyện, tạo phôi và chế tạo trục xoắn xe chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Cung cấp vật tư, thiết bị nấu luyện, tạo phôi và chế tạo trục xoắn xe chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 17:00:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.201.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.604.500 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.201.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.604.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 30: Cung cấp vật tư, thiết bị nấu luyện, tạo phôi và chế tạo trục xoắn xe chuyên dùng Cung cấp vật tư, thiết bị nấu luyện, tạo phôi và chế tạo trục xoắn xe chuyên dùng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả hàng hoá phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 098.3597982; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội – Điện thoại:069.556877; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 069.556877 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42, Đường Đông Quan, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội – Điện thoại:098.3597982. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fero Vanadi 50% (Nguyên vật liệu) | 21 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Fero Molipden 50% (Nguyên vật liệu) | 24 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Fero Crôm 60% (Nguyên vật liệu) | 30 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Fero Mangan 80% (Nguyên vật liệu) | 36 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Fero Silic 75% (Nguyên vật liệu) | 30 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Các bon (Nguyên vật liệu) | 15 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Ni ken (Nguyên vật liệu) | 22,5 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Nhôm (Nguyên vật liệu) | 18 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Đồng vàng (Nguyên vật liệu) | 18 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thép phế liệu: dạng cục, nguyên khối, không lẫn đất, không bị rỉ (Nguyên vật liệu) | 1.500 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Sắt xốp (Nguyên vật liệu) | 500 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bột than điện cực (Nguyên vật liệu) | 50 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Đá cắt Ф150 (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 9 | Viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Lưỡi cưa vòng cắt phôi (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 6 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Que hàn Ф5 (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 6 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Que chọc lò Ф20mm x 2000 mm (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 6 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Gầu đựng thép lỏng (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 9 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Vôi bột (CaO) (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 40 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Huỳnh thạch (CaF2) (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 40 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sạn đầm lò (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 40 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bộ dụng cụ đầm lò (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 3 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Nước thủy tinh (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 80 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Chất gom xỉ SiO2 (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 45 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Giẻ sạch (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 40 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Găng tay bảo hộ, vải các tông (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Quần áo bảo hộ lao động (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Giấy ráp thô: (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 30 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Giấy ráp mịn (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 30 | Tờ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Sơn đen (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 9 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Vật liệu nhuộm đen chi tiết (dung dịch nhuộm đen BS-100) (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dao tiện khỏa mặt đầu (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dao tiện ngoài (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Dao tiện thô (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dao tiện cắt đứt: (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Dao phay mũi thép cứng (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dũa thô (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Dũa mịn (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Dũa dẹt (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lưỡi cưa sắt (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đá mài tròn ngoài (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đá mài phẳng (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Đá mài (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Đá cắt (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 10 | Viên | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Mũi khoan (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Ta rô M24 (Dụng cụ nguội, dụng cụ gia công cơ khí) | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Ca líp đo răng (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Đồ gá phay răng (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Đồ gá tiện tròn (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Đồ gá rèn phôi trục xoắn PT-76(B) (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bộ khuôn rèn táp phôi trục xoắn (3 bộ cho 3 đường kính khác nhau) (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 3 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Đồ gá nhiệt luyện (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Đồ gá nắn thẳng phôi sau nhiệt luyện (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Thước cặp 1/100 có đ (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá)ồng hồ: | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Thước cặp dài (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đồng hồ so (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bộ căn lá: (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Thước đo độ dài 10.000 mm (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dao tiện cắt đứt (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 6 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ đồ đóng dấu, ngày tháng, nơi sx: (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dưỡng thử (Dụng cụ đo kiểm, khuôn, đồ gá) | 2 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.201.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.604.500 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.201.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 615.604.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). | 7 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện-điện tử.(Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi