Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:59:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,194,435,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.672.200.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.836.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.672.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Thi công xây dựng Khu nhà liên kế tuyến phố thương mại (Xây dựng nhà thô) - Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công Nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 38177768 – Fax: 0251.3817768. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư dự án trực thuộc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CĂN GIỮA (LH3-2 -> LH3-8) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.386 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,359 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,965 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,358 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 9 | Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,636 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,052 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,138 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,806 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,304 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,402 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,142 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,426 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,495 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,621 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,896 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,896 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,601 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,285 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,245 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,218 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,328 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,159 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,605 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,206 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,107 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,613 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,74 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,535 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,162 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,481 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,821 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,47 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,01 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,891 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,657 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,989 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,578 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,79 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,342 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,527 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,523 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,034 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.317,861 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367,885 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,575 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,937 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.148,118 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.062,397 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.210,515 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | cái |
| 70 | Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.209,999 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,27 | m2 |
| 74 | Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,743 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,492 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 597,24 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,54 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,47 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,95 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gió | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,42 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,72 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lan can kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,547 | md |
| 85 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,674 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,674 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m |
| 96 | CCLD cầu chặn rác D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 97 | CCLD cầu chặn rác D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 98 | CCLD cầu chặn rác D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m |
| 111 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | m3 |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,609 | m3 |
| 114 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,743 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 119 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 126 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| B | CĂN BIÊN (LH3-01;LH3-09) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,17 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 9 | Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,704 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,802 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,154 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,352 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,69 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,602 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,07 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,104 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,32 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,474 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,03 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,916 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 36 | Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,724 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,318 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,64 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,332 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,566 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,052 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,096 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,902 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,854 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,008 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,792 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,144 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,022 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,906 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,724 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.133,432 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,93 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,9 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,982 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,854 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,812 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.504,666 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,714 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,22 | m2 |
| 74 | Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,578 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,712 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,74 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,44 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,42 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,86 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gió | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lan can kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,322 | md |
| 85 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép mái đón kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 96 | CCLD cầu chặn rác D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | CCLD cầu chặn rác D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | CCLD cầu chặn rác D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 111 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 113 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,174 | m3 |
| 114 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 116 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 126 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| C | ÉP CỌC ĐẠI TRÀ 3 CỌC LÔ LH3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m |
| D | ÉP CỌC THỬ 3 CỌC LÔ LH3 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m |
| E | THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC LÔ LH3 (3 CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển dàn ép bằng thép bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 10 tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.672.200.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính kết cấu khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.836.100.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.836.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.672.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 20 tấn | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 50 |
| 15 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi