Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060869-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211060622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 16:58:00 đến ngày 2021-10-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,502,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lực cẩu ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,9m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Lát vỉa hè các tuyến đường phường Phước Hội, thị xã La Gi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Thăng Long, địa chỉ: Số A46 Đại lộ Hùng Vương, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén30,58m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông356,39m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m3,8697100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km15,4788100m3/1km
5Tấm ny lông lót34,8331100m2
6Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB403.483,31m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40174,17m3
8Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT (40x40x3)cm2.705m2
9Lát gạch dẫn hướng Terrazzo KT (40x40x3)cm778,31m2
10Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,86m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng1,5167100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4054,52m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4025,71m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công6,91m3
4Bê tông bản nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công1,67m3
5Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M3004,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,18m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga6,5784100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng1,0884100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản nắp hố ga0,0248100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu1,0105100m2
11Tháo dỡ cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy1431cấu kiện
12Cung cấp nắp gang KT( 80x40x4,5)cm47bộ
13Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT (40x40)cm dày 0,5 cm94Cái
14Cung cấp bulong nở M8 L50188cái
15Lắp đặt ống thoát nước PVC D220 dày 8,7mm0,658100m
16Lắp dựng cốt thép mũ mố, hố ga ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4293tấn
17Lắp dựng cốt thép thang hố ga ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,791tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố thu đúc sẵn đường kính ≤10mm0,8546tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan sẵn đường kính ≤18mm0,4896tấn
20Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan1,9227tấn
21Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ)70,681m2
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB401,89m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB4012,6m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,13m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,5118100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,951,6225100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,6784100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II6,7135100m3/1km
29Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40288,49m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40230,41m3
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)116,29m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4059,62m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương35,5603100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan4,4475100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm9,2748tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm1,7638tấn
37Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm2,08tấn
38Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm1,3504tấn
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa45,9m2
40Trát vữa XM M100 dày 1cm14,71m2
41Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy1.0521cấu kiện
42Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới0,3988100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên0,3988100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,9938100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,9938100m2
46Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ0,3381100tấn
47Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ4,3959100tấn
48Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông387,65m3
49Vận chuyển xà bần đổ bải thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m3,8765100m3
50Vận chuyển xà bần đổ bải thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km15,506100m3/1km
51Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II19,1535100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,959,0692100m3
53Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II8,9053100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II35,6212100m3/1km
55Cung cấp ống STK D114 dày 4,5mm, L=3,5m1.275,75kg
56Gia công thép bảng (đầu chụp ống)205,36kg
57Cung cấp thép tấm (2x1,5)m dày 5mm1.413kg
58Cung cấp bu lông M1424Bộ
59Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bảo vệ thành hố đào2,72100m2
60Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T (8 lần đóng cọc)8,4100m
61Nhổ cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (8 lần nhổ cọc)3,6100m
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,856100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm:4Cái
2Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3m:9Trụ
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm2Cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cm1Cái
5Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
6Cung cấp cọc tiêu chớp nón60Cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,216m3
8Lắp đặt trụ đỡ và biển báo9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).11
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph3
2 Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy hàn điện 23kW1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,8 m31
11 Cần cẩu Lực cẩu ≥ 6 Tấn1
12 Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn2
14 Máy đào gàu ≥ 0,9m3 gắn đầu búa thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->