Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:58:00 đến ngày 2021-10-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,502,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực cẩu ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,9m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông Lát vỉa hè các tuyến đường phường Phước Hội, thị xã La Gi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 30,58 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 356,39 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 3,8697 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 15,4788 | 100m3/1km | |
| 5 | Tấm ny lông lót | 34,8331 | 100m2 | |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.483,31 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 174,17 | m3 | |
| 8 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT (40x40x3)cm | 2.705 | m2 | |
| 9 | Lát gạch dẫn hướng Terrazzo KT (40x40x3)cm | 778,31 | m2 | |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,86 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 1,5167 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 54,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,71 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6,91 | m3 | |
| 4 | Bê tông bản nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công | 1,67 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M300 | 4,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,18 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | 6,5784 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 1,0884 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản nắp hố ga | 0,0248 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu | 1,0105 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy | 143 | 1cấu kiện | |
| 12 | Cung cấp nắp gang KT( 80x40x4,5)cm | 47 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT (40x40)cm dày 0,5 cm | 94 | Cái | |
| 14 | Cung cấp bulong nở M8 L50 | 188 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D220 dày 8,7mm | 0,658 | 100m | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, hố ga ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4293 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,791 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố thu đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,8546 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan sẵn đường kính ≤18mm | 0,4896 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan | 1,9227 | tấn | |
| 21 | Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) | 70,68 | 1m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 1,89 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,13 | m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,5118 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6225 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,6784 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 6,7135 | 100m3/1km | |
| 29 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 288,49 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 230,41 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 116,29 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 59,62 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | 35,5603 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 4,4475 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | 9,2748 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | 1,7638 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | 2,08 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | 1,3504 | tấn | |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 45,9 | m2 | |
| 40 | Trát vữa XM M100 dày 1cm | 14,71 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | 1.052 | 1cấu kiện | |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | 0,3988 | 100m3 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | 0,3988 | 100m3 | |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,9938 | 100m2 | |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,9938 | 100m2 | |
| 46 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | 0,3381 | 100tấn | |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ | 4,3959 | 100tấn | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 387,65 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển xà bần đổ bải thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 3,8765 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển xà bần đổ bải thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 15,506 | 100m3/1km | |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 19,1535 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,0692 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,9053 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 35,6212 | 100m3/1km | |
| 55 | Cung cấp ống STK D114 dày 4,5mm, L=3,5m | 1.275,75 | kg | |
| 56 | Gia công thép bảng (đầu chụp ống) | 205,36 | kg | |
| 57 | Cung cấp thép tấm (2x1,5)m dày 5mm | 1.413 | kg | |
| 58 | Cung cấp bu lông M14 | 24 | Bộ | |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bảo vệ thành hố đào | 2,72 | 100m2 | |
| 60 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T (8 lần đóng cọc) | 8,4 | 100m | |
| 61 | Nhổ cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (8 lần nhổ cọc) | 3,6 | 100m | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,856 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm: | 4 | Cái | |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3m: | 9 | Trụ | |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm | 2 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cm | 1 | Cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 6 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 60 | Cái | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | 9 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước). | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Lực cẩu ≥ 6 Tấn | 1 |
| 12 | Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước | dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn | 2 |
| 14 | Máy đào | gàu ≥ 0,9m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi